WorksheetsĐỀ LÍ 25 CÂU- SỐ 1
Total questions: 25
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào là sự ngưng tụ:
A. Phơi quần áo ướt sau một thời gian quần áo khô.
B. Chai rượu để mở nắp cạn dần.
C. Sự tạo thành những giọt nước bên trong nắp vung.
D. Những vũng nước trên sân sau một thời gian biến mất.
Câu 2: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi độ lớn của lực so với khi kéo vật trực tiếp theo phương thẳng đứng:
A. Ròng rọc cố định
B. Ròng rọc động
C. Mặt phẳng nghiêng
D. Đòn bẩy
Câu 3: Quan sát hình ảnh ô tô trên đoạn đường gấp khúc qua gương cầu lồi ta thấy ảnh có tính chất:
A. Là ảnh ảo và lớn hơn vật
B. Là ảnh ảo và bằng vật
C. Là ảnh ảo và nhỏ hơn vật
D. Là ảnh thật và nhỏ hơn vật
Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chỉ toàn nguồn sáng:
A. Mặt trời, mặt trăng, ngôi sao
B. Mặt trời, đom đóm, ngọn lửa.
Bút chì, đèn dây tóc, đèn huỳnh quang
D. Ngọn lửa, ngôi sao, Mặt trăng.
Câu 5: Chiếu một tia sáng vào gương phẳng tạo với pháp tuyến của mặt gương một góc 500. Góc phản xạ có giá trị là:
A. 400
B. Nhỏ hơn 500
C. Lớn hơn 500
D. 500
Câu 6: Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời gian t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?
A. vtb = (v1+v2)/2
B. vtb= (s1+s2)/(t1+t2)
C. vtb = (s1/t1 +s2/t2)
D. vtb= (t1+t2)/(s1+s2)
Câu 7: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?
Chuyển động của một xe đạp đang xuống dốc
Chuyển động của đoàn tàu đang vào nhà ga.
Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
Chuyển động của đầu cánh quạt khi vừa bật công tắc quạt .
Câu 8: Một lực F tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển quãng đường s theo phương của lực thì công của lực F được tính bằng công thức:
A. A= F/s
B. A= F.s
C. A=P/t
D. A = F.v
A
B
C
D
Câu 9: Nhúng một chiếc dao được nung nóng vào nước lạnh, nhiệt năng của dao và nước thay đổi thế nào?
A. Nhiệt năng của dao tăng, nhiệt năng của nước giảm.
B. Nhiệt năng của dao giảm, nhiệt năng của nước tăng.
C. Nhiệt năng của dao và nước không thay đổi.
D. Nhiệt năng của dao và nước đều giảm.
A
B
C
D
Câu 10: Một quả bóng đang bay lên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã học?
A. Chỉ có động năng.
B. Chỉ có nhiệt năng.
C. Chỉ có động năng và thế năng.
D. Có động năng, thế năng và nhiệt năng
A
B
C
D
Câu 11: Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song?
A. I = I1+ I2
B. U = U1 = U2
C. Rtđ = R1+ R2
D. 1/Rtđ = 1/R1 +1/R2
A.
B
C
D
Câu 12: Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện đặt trong từ trường thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của đường sức từ.
B. Chiều của dòng điện.
C. Chiều của lực điện từ.
D. Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
A
B
C
D
Câu 13: Công suất của một mạch điện bất kì cho biết:
A. Năng lượng của dòng điện chạy qua mạch đó.
B. Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua mạch đó.
C. Các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.
D. Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
A
B
C
D
Câu 14: Trong các công thức sau công thức nào không phù hợp với đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế U.
A. RAB = R1 + R2;
B. IAB = I1 = I2;
C. U = U1 + U2;
D. U1 /U2 = R1 / R2
A
B
C
D
Câu 15: Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ tiết kiệm điện năng nhất:
A. Đèn compact
B. Đèn dây tóc nóng sáng
C. Đèn LED (điốt phát quang)
D. Đèn ống ( Đèn huỳnh quang)
A
B
C
D
Câu 16: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 3Ω và R2 = 12Ω mắc song song với nhau là:
A. 36Ω
B. 2,4Ω
C. 15Ω
D. 0,42Ω
A
B
C
D
Câu 17: Đi na mô xe đạp và máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp giống nhau là đều có:
A. Bộ góp điện và khung dây
B. Vành khuyên và thanh quét
C. Nam châm và cuộn dây dẫn
D. Nam châm và lõi sắt
A
B
C
D
Câu 18: Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở R=20Ω. Nếu giảm chiều dài của dây dẫn còn một nửa nhưng tăng tiết diện lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn mới sẽ là:
A. 20Ω
B. 5Ω
C. 80Ω
D. 10Ω
A
B
C
D
Câu 19: Việt bị cận thị có điểm cực viễn cách mắt 70cm, Nam khi không đeo kính có thể nhìn rõ vật xa mắt nhất là 50cm. Ai bị cận nặng hơn và khi đeo kính cận thì kính cận của người nào có tiêu cự ngắn hơn?
A. Việt cận nặng hơn, kính cận của Nam tiêu cự ngắn hơn.
B. Nam cận nặng hơn, kính cận của Nam tiêu cự ngắn hơn.
C. Việt cận nặng hơn, kính cận của Việt tiêu cự ngắn hơn.
D. Nam cận nặng hơn, kính cận của Việt tiêu cự ngắn hơn.
A
B
C
D
Câu 20: Một sợi dây đồng dài 20m có tiết diện là 2mm2. Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ω.m.
A. 0,17Ω
B. 1700Ω
C. 2350Ω
D. 10Ω
A
B
C
D
Câu 21: Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V, cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A. 200 vòng.
B. 600 vòng.
C. 400 vòng.
D. 800 vòng.
A
B
C
D
Câu 22: Có hai điện trở R1 và R2 = 3R1 được mắc song song vào 1 hiệu điện thế không đổi. Công suất điện P1,P2 tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây:
A. P2 = 3P1
B. P1 = 9P2
C. P2 = 9P1
D. P1 = 3P2
A
B
C
D
Câu 23: Điện trở R1 = 20 chịu được dòng điện tối đa 2A. Điện trở R2 = 30 chịu được dòng điện tối đa 1A. Khi mắc song song hai điện trở trên phải chọn hiệu đện thế lớn nhất đặt vào hai đầu mạch bằng bao nhiêu để cả hai hoạt động bình thường? (chọn câu đúng)
A. U = 50V
B. U = 30V.
C. U = 40V
D. U = 12V.
A
B
C
D
Câu 24: Ở các nhà cao tầng người ta thường lắp cột thu lôi để chống sét. Dây nối đầu cột thu lôi xuống đất là dây sắt, có điện trở suất là 12,0.10-8Ωm. Biết điện trở của một dây dẫn bằng sắt này là 0,1 Ω và đường kính tiết diện của dây là 8mm. Tính chiều dài của sợi dây?
A. 41,9m
B.0,419m.
C. 0,2.10-2 m
D.419m
A
B
C
D
Câu 25: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm. Qua thấu kính cho ảnh cùng chiều với vật và lớn hơn vật khi tiêu cự của thấu kính là:
A. 30cm
B. 15cm
C. 10cm
D. 20cm
A
B
C
D
