wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn 40 câu

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp đúc?
a)
A.Đúc được tất cả các kim loại và hợp kim khác nhau
b)
B. Tiết kiệm được kim loại so với phương pháp hàn
c)
C. Đúc được vật có khối lượng, kích thước lớn
d)
D. Tạo ra khuyết tật như rỗ khí, rỗ xỉ,…
2.
Câu 5: Độ cứng là gì?
a)

A. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

B. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

C. Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

D. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

3.
Câu 3: Độ bền là gì?
a)
A. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu
b)
B. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu
c)
C. Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu
d)
D. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
4.
Câu 6: Vật đúc được sử dụng ngay gọi là gì?
a)
A.Chi tiết
b)
B.Phoi
c)
C.Chi tiết đúc
d)
D.Phôi
5.
Câu 1: Để chế tạo tay người máy ta sử dụng vật liệu nào sau đây?
a)

A.Vật liệu vô cơ

b)

B.Compozit nền là vật liệu kim loại

c)

C.Nhựa nhiệt cứng

d)

D.Compozit nền là vật liệu hữu cơ

6.
Câu 8: Lưỡi cắt chính nằm giữa hai mặt nào của dao?
a)
A. Mặt trước và mặt sau.
b)
B. Mặt trước và mặt bên.
c)
C. Mặt trước và mặt đáy.
d)
D. Mặt đáy và mặt bên.
7.
Câu 2: Để chế tạo các vật liệu kĩ thuật điện ta sử dụng vật liệu nào sau đây?
a)
A.Vật liệu vô cơ
b)
B.Nhựa nhiệt dẻo
c)
C.Nhựa nhiệt cứng
d)
D.Vật liệu compozit
8.
Câu 7: Máy tự động là gì?
a)
A. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
b)
B. Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
c)
C. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.
d)
D. Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.
9.
Câu 9: Khi tiện một hình trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?
a)
A. Tiến dao dọc Sd.
b)
B. Tiến dao ngang Sng.
c)
C. Tiến dao chéo Schéo.
d)
D. Tiến dao phối hợp.
10.
Câu 10: Chi tiết nào không phải của hệ thống truyền lực trên ôtô :
a)
A. Động cơ
b)
B. Truyền lực các đăng
c)
C.Bộ vi sai
d)
D.Tất cả đều sai
11.
Câu 12: Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây?
a)
A. Các te ® Bơm dầu ® Bầu lọc dầu ® Van khống chế dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt ma sát ® Cácte.
b)
B. Các te ® Bơm dầu ® Van an toàn ® Cácte.
c)
C. Các te ® Bơm dầu ® Bầu lọc dầu ® Két làm mát dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt ma sát ® Cácte.
d)
D. Các te ® Bầu lọc dầu ® Van khống chế dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt masát ® Cácte.
12.
Câu 15: Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?
a)
A. Dầu bôi trơn bị đông đặc.
b)
B. Dầu bôi trơn bị loãng.
c)
C. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm.
d)
D. Dầu bôi trơn bị cạn.
13.
Câu 11: Chốt pit-tông được làm bằng vật liệu gì?
a)
A. Gang.
b)
B. Nhôm.
c)
C. Thép.
d)
D. Đồng.
14.
Câu 14: Chi tiết nào KHÔNG có trong trục khuỷu ?
a)
A. Chốt khuỷu.
b)
B. Bạc lót.
c)
C. Cổ khuỷu.
d)
D. Má khuỷu.
15.
Câu 13: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “nén và cháy” được diễn ra
a)
A. từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải.
b)
B. từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT.
c)
C. từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD.
d)
D. từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải.
16.
Câu 16: Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
A. Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí.
b)
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun.
c)
C. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp.
d)
D. Hòa khí được hình thành ở xi lanh.
17.
Câu 17: Người ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?
a)
A. Bôi trơn hệ thống làm mát.
b)
B. Làm mát động cơ.
c)
C. Bôi trơn xu-pap.
d)
D. Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
18.
Câu 21: Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?
a)
A. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng.
b)
. B. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng.
c)
C. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng.
d)
D. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng.
19.
Câu 22: Đâu KHÔNG phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
a)
A. Thân máy.
b)
B. Trục khuỷu
c)
C. Vòi phun
d)
D. Buji
20.
Câu 18: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:
a)
A. Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
b)
B. Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.
c)
C. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
d)
D. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
21.
Câu 19: Xupap đóng lại là do tác động của
a)
A). Vấu cam  lò xo  xupap
b)
B). Lực lò xo  xupap
c)
C). Vấu cam  lò xo  đĩa lò xo  xupap
d)
D). Lực lò xo  đĩa lò xo  Xupap
22.
Câu 20: Để làm mát động cơ ta có thể dùng
a)
A). Nước
b)
B). không khí
c)
C). Dầu bôi trơn
d)
D). Tất cả đều đúng
23.
Câu 23: Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:
a)
A. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.
b)
B. Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài
c)
C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra ngoài.
d)
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài.
24.
Câu 24: Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . .............để làm mát.
a)
A. Cácte.
b)
B. Két dầu.
c)
C. Bơm nhớt.
d)
D. Mạch dầu chính.
25.
Câu 25: Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?
a)
A. Đầu kỳ nạp.
b)
B. Cuối kỳ nạp.
c)
C. Đầu kỳ nén.
d)
D. Cuối kỳ nén.
26.
Câu 26:Ô tô quay vòng , rẽ trái, phải được là do trên hệ thống truyền lực có:
a)
A.Hộp số
b)
B.Vi sai
c)
C.Truyền lực các đăng
d)
D.Li hợp
27.
Câu 27: Trong hệ thống truyền lực trên xe máy lực được truyền từ động cơ đến bánh xe theo trình tự nào?
a)
A. Động cơ ® Ly hợp ® Hộp số ® Xích (hoặc các đăng) ® Bánh xe.
b)
B. Động cơ ® Ly hợp ® Hộp số ® Xích (hoặc các đăng).
c)
C. Động cơ ® Hộp số ® Ly hợp ® Xích (hoặc các đăng) ® Bánh xe.
d)
D. Động cơ ® Hộp số ® Ly hợp ® Xích (hoặc các đăng).
28.
Câu 29: Chi tiết nào KHÔNG phải là của hệ thống làm mát :
a)
A. Két nước
b)
B. Van khống chế dầu
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Bơm nước.
29.
Câu 31: Ở động cơ điêzen , lượng nhiên liệu cấp vào động cơ do bộ phận nào đảm nhận ?
a)
A. Bơm chuyển nhiên liệu
b)
B. Bơm xăng
c)
C. Bơm cao áp
d)
D. Vòi phun
30.
Câu 28: Trong một chu trình làm việc của động cơ điêden 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?
a)
A. Không khí
b)
B. Dầu điêzen và không khí.
c)
C. Hòa khí (Xăng và không khí).
d)
D. Xăng.
31.
Câu 32: Khi pittông dịch chuyển được 2 hành trình thì trục khuỷu quay 1 góc ?
a)
A. 3600
b)
B. 1800
c)
C. 7200
d)
D. 5400
32.
Câu 30:Phần dẫn hướng cho pittông là:
a)
A.Phần thân pittông
b)
B. Phần đỉnh pittông
c)
C. Phần gắn các xéc măng trên pittông
d)
D. Phần đầu pittông
33.
Câu 33: Có mấy loại hệ thống làm mát ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
34.
Câu 34: Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức , bộ phận đóng , mở các đường nước và giữ nhiệt độ trong áo nước ổn định là :
a)
A. Quạt gió
b)
B. Bơm nước
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Két nước
35.
Câu 36 : Để cung cấp hòa khí với lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc động cơ ở hệ thống phun xăng là nhờ :
a)
A.Bộ chế hòa khí
b)
B.Bơm cao áp
c)
C.Bộ điều khiển phun
d)
D.Bộ điều chỉnh áp suất
36.
Câu 37 : Dẫn động các cơ cấu và hệ thống động cơ là nhiệm vụ của :
a)
A.Pittông
b)
B.Thanh truyền
c)
C.Trục khuỷu
d)
D.Bánh đà
37.
Câu 40: Ở động cơ điêzen , hòa khí được hình thành ở đâu ?
a)
A.Bộ chế hòa khí
b)
B.Đường ống nạp
c)
C.Vòi phun
d)
D.Trong xilanh
38.
Câu 35 : Trong nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức , van khống chế lượng dầu qua két đóng lại để dầu qua két làm mát khi nào ?
a)
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép
b)
B. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức
c)
C. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn
d)
D. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức
39.
Câu 39 : Để đóng, mở các cửa nạp , thải đúng lúc ở động cơ 2 kì là nhiệm vụ của ?
a)
A.Xupap
b)
B.Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
c)
C.Cơ cấu phân phối khí
d)
D. Pittông
40.
Câu 38: Để ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cacte ta nhờ :
a)
A.Bạc lót
b)
B.Xec măng khí
c)
C.Ổ bi
d)
D.Xec măng dầu
41.
Câu 44: Trong hệ thông nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
A. Hòa khí được hình thành ở xi lanh
b)
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun
c)
C. Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí
d)
D. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí
42.
Câu 41 : Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ :
a)
A.Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát
b)
B.Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh
c)
C.Đóng , mở cửa nạp, cửa thải đúng lúc
d)
D.Giữ nhiệt độ chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép
43.
Câu 43: Cơ cấu phân phối khí nào có cò mổ.
a)
A). Xupap treo
b)
B). Xupap đặt.
c)
C). Dùng xupap.
d)
D). Dùng van trượt
44.
Câu 45: Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có
a)
A. Cánh tản nhiệt và áo nước.
b)
B. Áo nước
c)
C. Quạt gió
d)
D. Cánh tản nhiệt
45.
Câu 42 : Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức , bộ phận nào tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ ?
a)
A.Bơm nước
b)
B.Van hằng nhiệt
c)
C.Quạt gió
d)
D.Ống phân phối nước lạnh