wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi giữa kì 2 công nghệ t4/1/3/2023

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất của vật liệu gồm có ?

a)

A. Độ bền, độ dẫn điện, độ dẻo.​

b)

B. Độ bền, chống oxi hóa, độ cứng

c)

C. Cơ học, lí học, hóa học.

d)

D. Độ bền, độ dẫn nhiệt, độ cứng

2.

Câu 2: Tính chất cơ học đặc trưng của vật liệu gồm có ?

a)

A. Độ bền, độ dẫn điện, độ dẻo.

b)

B. Độ bền, chống oxi hóa, độ cứng

c)

C. Độ bền, độ dẻo, độ cứng.​

d)

​D. Độ bền, độ dẫn nhiệt, độ cứng.

3.

Câu 6: Trong các tính chất cơ học, tính chất nào là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu ?

a)

độ bền

b)

độ cứng

c)

độ dẻo

d)

độ dãn dài

4.

Câu 10: Để chế tạo bánh răng cho thiết bị kéo sợi, ta dùng loại vật liệu nào?

a)

nhựa nhiệt dẻo

b)

Composite

c)

nhựa nhiệt cứng

d)

vô cơ

5.

Câu 12: Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo các tấm lắp cầu dao điện?

a)

nhựa nhiệt dẻo

b)

composite

c)

nhựa nhiệt cứng

d)

vô cơ

6.

Câu 3: Độ cứng của vật liệu xét theo tính chất cơ học là gì ?

a)

​A. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

b)

​B. Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

c)

C. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

d)

D. Là khả năng dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

7.

Câu 4: Độ bền của vật liệu xét theo tính chất cơ học là gì ?

a)

​A. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

b)

​B. Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

c)

​C. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

d)

​D. Là khả năng dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

8.

Câu 5: Độ dẻo của vật liệu xét theo tính chất cơ học là gì ?

a)

A. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

b)

​B. Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

c)

​C. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

d)

​D. Là khả năng dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

9.

Câu 7: Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ ?

a)

​A. Gia công nhiệt được nhiều lần.​

b)

.​B. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 800 -> 10000C.

c)

​C. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 2000 -> 30000C

d)

​​D. Độ cứng, độ bền cao, nhẹ.

10.

Câu 8: Tính chất nào sau đây là của nhựa nhiệt dẻo ?

a)

​A. Gia công nhiệt được nhiều lần.​

b)

B. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 800 -> 10000C.

c)

​C. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 2000 -> 30000C.​​

d)

D. Độ cứng, độ bền cao, nhẹ.

11.

Câu 9: Tính chất nào sau đây là của vật liệu compozit nền là kim loại ?

a)

A. Gia công nhiệt được nhiều lần.​

b)

.​B. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 800 -> 10000C.

c)

C. Độ cứng, độ bền nhiệt cao, chịu được nhiệt từ 2000 -> 30000C.​​

d)

​D. Độ cứng, độ bền cao, nhẹ.

12.

Câu 11: Cánh tay người máy ( Rô bốt) được làm bằng loại vât nào?

a)

A. Nhựa nhiệt dẻo

b)

B. Composite nền là kim loại

c)

C. Composite nền là kim loại​

d)

D. Nhựa nhiệt cứng

13.

Câu 13: Để đo độ cứng thép 45, dùng đơn vị đo độ cứng nào sau đây?

a)

​A. Độ cứng HRC​

b)

B. Độ cứng HB​

c)

C. Độ cứng HV​​D.

d)

D. Độ cứng Brinen

14.

Câu 14: Để đo độ cứng hợp kim, dùng đơn vị đo độ cứng nào sau đây?

a)

B. Độ cứng HB​C

b)

A. Độ cứng HRC​

c)

C. Độ cứng HV​​D.

d)

D. Độ cứng Brinen

15.

Câu 15: Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo các mảnh dao cắt ?

a)

A. Nhựa nhiệt dẻo​

b)

B. Composite​

c)

C. Nhựa nhiệt cứng​.

d)

D. Vô cơ.

16.

Câu 16: Phương pháp gia công kim loại nào, có thể áp dụng được cho tất cả các loại vật liệu?

a)

A. Phương pháp đúc​

b)

B. Phương pháp hàn điện  

c)

C. Phương pháp hàn hơi

d)

 D. Phương pháp gia công áp lực.

17.

Câu 17: Quy trình đúc trong khuôn cát gồm có mấy bước ?

a)

​A. 6 bước​

b)

​B. 5 bước

c)

C. 3 bước

d)

​D. 4 bước.

18.

Câu 18: “Bước 2” trong quy trình đúc trong khuôn cát là gì ?

a)

A. Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn.​​

b)

B. Chuẩn bị vật liệu nấu.

c)

C. Tiến hành làm khuôn.​​​​

d)

D. Nấu và rót kim loại vào khuôn.

19.

Câu 19: Khi rèn, người thợ rèn dùng các dụng cụ gì ?

a)

​A. Đe, búa, mỏ hàn

b)

B. Đe, kìm, khuôn.​

c)

C. Đe, kìm, búa​​

d)

D.Khuôn, mẫu, kìm.

20.

Câu 20: Phương pháp gia công kim loại nào tạo ra phôi có cơ tính cao?

a)

A. Phương pháp đúc​​​​

b)

B. Phương pháp hàn điện  

c)

​C. Phương pháp hàn hơi​    

d)

​​D. Phương pháp gia công áp lực. 

21.

Câu 21: Phương pháp gia công kim loại nào, khối lượng và thành phần vật liệu không đổi ?

a)

​A. Hàn.​

b)

B. Áp lực

c)

C. Đúc

d)

D. Cắt gọt.

22.

Câu 22: Thế nào là hàn kim loại?

a)

​A. Hàn là nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nung nóng và dùng áp lực ghép chúng lại.

b)

B. Hàn là nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nung chảy chỗ nối, sau đó để kim loại kết tinh.

c)

​C. Hàn là nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nung nóng và dùng đinh tán để ghép lại.

d)

D. Hàn là nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách nung nóng mối nối, sau đó để kim loại nguội.

23.

Câu 23: Phương pháp gia công kim loại nào dùng nhiệt của phản ứng C2H2 với O2 làm nóng chảy kim loại?

 

a)

​A. Phương pháp đúc.      

b)

​​C. Phương pháp hàn hơi.​

c)

        ​ B. Phương pháp hàn điện        

​​

d)

D. Phương pháp gia công áp lực. 

24.

Câu 24: Gia công cắt gọt kim loại là:

a)

​A. Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

b)

​B. Phương pháp gia công không phoi

c)

​C. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

D. Phương pháp gia công có phoi

25.

Câu 25: Điều kiện để hình thành được “phoi” là gì ?

a)

​A. Độ cứng của dao lớn hơn độ cứng của phôi, dao và phôi phải chuyển động tương đối với nhau.

b)

B. Độ cứng của dao thấp hơn độ cứng của phôi, dao và phôi phải đứng yên.

c)

C. Độ cứng của dao bằng độ cứng của phôi, dao và phôi phải chuyển động tương đối với nhau.

d)

​D. Độ cứng của dao tương đương độ cứng của phôi, dao và phôi phải chuyển động tương đối với nhau.

26.

Câu 26: Lưỡi cắt chính của dao là:

a)

A. Giao tuyến mặt sau và mặt đáy của dao.

b)

​B. Giao tuyến mặt sau và mặt đang gia công của phôi.

c)

​C. Giao tuyến mặt sau và mặt đã gia công của phôi.

d)

​D. Giao tuyến mặt sau và mặt trước của dao.

27.

Câu 27: Trong các mặt của dao, mặt trước của dao là .....

a)

A. Tiếp xúc với phôi​​

b)

B. Đối diện bề mặt phôi đang gia công

c)

C.Tiếp xúc với phoi​

d)

D. Mặt tì dao lên đài gá dao

28.

Câu 28: Trong các góc của dao, góc sau của dao là .....

a)

A. Là góc hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phoi đi qua mũi dao

b)

B. Là góc hợp bởi mặt trước với mặt phẳng song song mặt đáy

c)

C. Là góc hợp bởi mặt trước và mặt sau

d)

D. Là góc hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

29.

Câu 29: Khi gia công trên máy tiện, phôi lắp ở đâu ?

a)

A. Đài gá dao​​

b)

B. Mâm cặp​​

c)

C. Bàn dao dọc​

d)

D. Ụ động

30.

Câu 30: Khi gia công trên máy tiện, dao lắp ở đâu ?

a)

A. Đài gá dao​​

b)

D. Ụ động

c)

C. Bàn dao dọc​

d)

B. Mâm cặp​​

31.

Câu 31: Khi gia công trên máy tiện, để giữ chặt đầu còn lại của phôi, ta dùng chi tiết nào?

a)

A. Đài gá dao​​

b)

B. Mâm cặp​​

c)

C. Bàn dao dọc​

d)

D. Ụ động

32.

Câu 32: Khi gia công trên máy tiện, có mấy chuyển động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Câu 33: Để tiện các loại mặt côn, dao chuyển động theo chiều nào ?

a)

A. Sd​​​B.

b)

B. Sng​​​C

c)

​C. Scheo​​

d)

D. Tất cả đều sai

34.

Câu 34. Động cơ đốt trong là loại động cơ biến đổi………..

a)

A. Nhiệt năng thành điện năng  xảy ra bên ngoài  động cơ.

b)

​B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ.

c)

​C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong động cơ.

d)

D. Nhiệt năng thành  điện năng  xảy ra bên ngoài động cơ.  

35.

Câu 35: Cấu tạo chung động cơ đốt trong gồm có:

a)

A. 1 cơ cấu, 2 hệ thống

b)

C. 2 cơ cấu, 4 hệ thống

c)

B. 2 cơ cấu, 3 hệ thống​

d)

D. 2 cơ cấu, 5 hệ thống

36.

Câu 36: Cơ cấu, hệ thống nào không có trong động cơ Điêzen:

a)

​A. Hệ thống bôi trơn​

b)

B. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

c)

C. Hệ thống đánh lửa​

d)

D. Hệ thống làm mát

37.

Câu 37: Điểm chết dưới (ĐCD) của pittong là gì?

a)

​A. Là vị trí pittong bắt đầu đi xuống.​​​

b)

B. Là vị trí pittong ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. Là vị trí pittong ở gần tâm trục khuỷu.​​

d)

D. C. Là vị trí pittong ở gần tâm trục khuỷu nhất.

38.

Câu 38: Điểm chết dưới (ĐCT) của pittong là gì?

a)

B. Là vị trí pittong ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

A. Là vị trí pittong bắt đầu đi lên.​​

c)

​C. Là vị trí pittong ở gần tâm trục khuỷu

d)

D. C. Là vị trí pittong ở gần tâm trục khuỷu nhất.

39.

Câu 39: Khi Pittong ở điểm chết trên (ĐCT) kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích gì ?​

a)

A. Toàn phần 

b)

B. Công tác

c)

C. Buồng cháy 

d)

D. không gian làm việc động cơ. 

40.

Câu 40: Trên nhãn hiệu các xe gắn máy thường ghi thông số: 50cc, 110cc….Hãy giải thích các số liệu đó?

a)

A. Thể tích công tác: 50cm3, 110 cm3.

b)

B. Thể tích buồng cháy: 50cm3, 110 cm3.

c)

C. Thể tích toàn phần: 50cm3, 110 cm3.​

d)

D. Khối lượng xe: 50kg, 110kg.

41.

Câu 41: Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):   

a)

A. S= R   

b)

B. S= 1.5R ​​

c)

 ​​D. S= 2.5R

d)

C. S= 2R

42.

Câu 42: Tỉ số nén của động cơ được tính bằng công thức ?

a)

b)

c)

d)

43.

Câu 43: Thể tích công tác được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

44.

Câu 44: Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:

a)

​A. Nén, thải, nạp, cháy – dãn nỡ

b)

B. Nén, nạp , cháy – dãn nỡ, thải.

c)

​C. Nạp, cháy – dãn nỡ, nén, thải​

d)

D. Nạp, nén, cháy – dãn nỡ, thải.

45.

Câu 45: Nhận định nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa động cơ xăng 4 kì và động cơ Diezel 4 kì:

a)

A. Động cơ xăng cần bugi để đốt cháy hòa khí, động cơ điêzel hòa khí tự bốc cháy.

b)

B. Động cơ xăng có hòa khí vào xilanh ở kì nạp, động cơ Diezel hòa khí hình thành ở cuối kì nạp.

c)

C. Động cơ xăng có một chu trình diễn ra trong bốn hành trình của pittong, trong khi Diezel chỉ gồm hai hành trình.

d)

D. Với động cơ xăng, chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ cháy-dãn nở, còn động cơ Diezel bốn kì thì diễn ra ở kì thải.

46.

Câu 46: Nhận định nào sau đây là sai

a)

A. Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình: nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

b)

B. Động cơ bốn kì là loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong bốn hành trình của pittong

c)

C. Khi pittong dịch chuyển được một hành trình thì trục khuỷu sẽ quay được một góc 1800.

d)

D. Ở động cơ xăng hai  kì thì nạp vào cacte của động cơ xăng là không khí

47.

Câu 47: Trong chu trình làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 1, trong xilanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Cháy- dãn nỡ, thải tự do, quét-thải khí

b)

B. Quét thải khí, lọt khí, cháy-dãn nỡ.

c)

C. Quét- thải khí, thải tự do, nén- cháy.​​

d)

.​​D. Cháy-dãn nỡ, thải tự do, nén-cháy.

48.

Câu 48: Trong chu trình làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2, giai đoạn “ lọt khí” diễn ra khi nào?

a)

A. Từ khi pittong mở cửa thải cho tới khi bắt đầu mở cửa quét.

b)

​B. Từ khi pittong mở cửa quét cho đến khi xuống tới điểm chết dưới.

c)

C. Từ khi pittong đóng cửa quét đến trước khi đóng cửa thải.

d)

​D. Từ khi pittong ở điểm chết trên cho đến trước khi mở cửa thải.