Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH BÀI 10-13

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

2.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)

tạo nhánh từ các chủ đề phụ

c)

thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)

xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

3.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

4.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

5.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

6.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

b)

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

c)

Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

d)

Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

7.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

học các kiến thức mới

b)

không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)

ghi nhớ tốt hơn

d)

bảo vệ thông tin cá nhân

8.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

9.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

2. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)

2 - 3 - 1 – 4

c)

1 - 3 - 2– 4

d)

4 - 1 - 2 – 3

10.

Phát biểu nào đúng  trong các câu sau:

a)

sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích

b)

sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản

c)

chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau

d)

sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán

11.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tóm tắt bài học lịch sử

b)

Viết lời bài hát

c)

giải một bài toán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.    

b)

Tiêu đề, đoạn văn.    

c)

Chương, bài, mục.

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh,

13.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo chủ đề nhánh.

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ.

3. Tạo chủ đề chính.

4. Tạo sơ đồ tư duy mới.

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

4-3-1-5-2.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-1-2-3-4.

d)

1-2-4-5-2.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của sơ đồ tư duy?

a)

Ghi nhớ tốt hơn.

b)

Giải các bài toán.

c)

Sáng tạo hơn.

d)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể

15.

Chọn phương án ghép sai: Sơ đồ tư duy là:

a)

Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy.

b)

Một phương pháp chuyển tải thông tin.

c)

Một cách ghi chép sáng tạo.

d)

Một công cụ soạn thảo văn bản.

16.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

17.

Để thay đổi lề trang in em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

18.

Để chọn hướng trang em sử dụng lệnh?

a)
b)
c)
d)
19.

Lệnh nào sau đây để lựa chọn khổ giấy?

a)
b)
c)
d)
20.

Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

21.

Bạn An đang định in trang văn bản “Đặc sản Hà Nội”, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang trong văn bản.

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.

22.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

23.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

25.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

26.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng 

b)

chọn hướng trang ngang

c)

chọn lề trang    

d)

chọn lề đoạn văn bản

27.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

28.

Lệnh nào sau đây tẳng mức thụt lề trái?

a)

b)

c)

d)

29.

Lệnh nào sau đây tăng mức thụt lề trái?

a)
b)
c)
d)
30.

Lệnh nào sau đây giảm mức thụt lề trái?

a)
b)
c)
d)
31.

Lệnh căn thẳng lề trái là:

a)

b)

c)

d)

32.

Lệnh nào sau đây căn thẳng lề phải

a)
b)
c)
d)
33.

Lệnh nào sau đây căn giữa:

a)
b)
c)
d)
34.

Lệnh căn thẳng hai lề là:

a)
b)
c)
d)
35.

Ý nghĩa của các lệnh trong hình là:

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 1cm, lề trái là 1.5cm và lề phải là 2cm

b)

Cho biết lề trên và lề phải là 1cm, lề trái là 1.5cm và lề dưới là 2cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 1.0cm, lề trái là 2 cm và lề phải là 1.5cm

d)

Cho biết lề dưới và lề phải là 1cm, lề trái là 1.5cm và lề trên là 2cm

36.

Lệnh nào sau đây thực hiện việc in văn bản:

a)

File/ Open

b)

FIle / Print

c)

FIle/ Save

d)

File / New

37.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

38.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn Insert

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

39.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

40.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

41.

Nút lệnh dùng để xóa bảng, xóa hàng xóa cột là:

a)

b)

c)

d)

42.

Nhóm lệnh chèn thêm hàng, cột:

a)
b)
c)
d)
43.

Nhóm lệnh gộp, tách ô, tách bảng:

a)
b)
c)
d)
44.

Nhóm lệnh điều chỉnh kích thước ô:

a)
b)
c)
d)

45.

Nhóm lệnh căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô:

a)
b)
c)
d)
46.

Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình bên để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:

a)

3 cột, 8 hàng.

b)

8 cột, 3 hàng.

c)

3 cột, 3 hàng.

d)

8 cột, 8 hàng.

47.

Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells.  

b)

Delete Columns.

c)

Delete Rows.

d)

Delete Table.

48.

Muốn xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells.  

b)

Delete Columns.

c)

Delete Rows.

d)

Delete Table.

49.

Muốn xóa bảng em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells.  

b)

Delete Columns.

c)

Delete Rows.

d)

Delete Table.

50.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế.     

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

51.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

52.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

53.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace

c)

Find Next.

d)

Cancel.

54.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Kết thúc

d)

Xóa bỏ

55.

Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a)  Gõ từ, cụm từ cần thay thế.

b) Nháy chuột vào thẻ Home.

c) Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace.

d) Gõ từ, cụm từ cần tìm.

e) Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ.

a)

b →c →d → a→ e

b)

d →c →b → a→ e

c)

b →a→d → c→ e

d)

c→b →d → a→ e