Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi cuối kì 2 CN7

Total questions: 70

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi là:

a)

Cung cấp lương thực, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.

b)

Cung cấp lương thực, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.

c)

Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

d)

Cung cấp lương thực, nguyên liệu cho sản xuất và xuất khẩu.

2.

Đâu là định nghĩa đúng về “sữa đầu” ?

a)

Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài trong khoảng 1 tuần.

b)

Sữa đầu là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo.

c)

Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần.

d)

Sữa đầu là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần.

3.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)

Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.   

b)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ.                   

d)

Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

4.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

Do thời tiết không phù hợp.     

b)

Do vi khuẩn và virus.

c)

Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.   

d)

Do chuồng trại không phù hợp.

5.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?

a)

5 cm đến 8 cm.

b)

15 cm đến 20 cm.    

c)

7 cm đến 10 cm.    

d)

10 cm đến 15 cm.

6.

. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.  

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.    

d)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

7.

Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn? 

a)

Thức ăn giàu chất đạm         

b)

Thức ăn giàu chất béo

c)

Thức ăn giàu chất khoáng     

d)

Thức ăn giàu vitamin

8.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi đảm bảo môi trường sống.

b)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

c)

Đảm bảo độ thông thoáng cho chuồng nuôi đảm bảo chuồng nuôi hợp vệ sinh.

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng).

9.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà, cần tuân thủ các nguyên tắc sau:

a)

Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.

b)

Đúng thuốc, đúng nồng độ, đúng thời điểm.

c)

Đúng thời điểm, đúng nồng độ, đúng liều lượng.

d)

Đúng liều lượng, đúng nồng độ, đúng thuốc.

10.

Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

a)

Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.

b)

Rau muống, ngô, thóc, rau bắp cải.

c)

Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.    

d)

Bột ngô, rau xanh, khoai lang.

11.

Đâu không phải vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

 Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.   

d)

Tạo thêm công việc cho người lao động.

12.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với con người?

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

d)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

13.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Tôm thẻ chân trắng.   

b)

Tôm hùm.  

c)

Tôm càng xanh. 

d)

Tôm đồng

14.

Collagen được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Xương cá.  

b)

Thịt cá.       

c)

Da cá.   

d)

Mỡ cá.

15.

Đâu không phải ý nghĩa của việc khai thác nguồn lợi thủy sản?

a)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.    

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm chất lượng cho con người.  

d)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

16.

Có mấy hình thức thu hoạch cá nuôi trong ao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

a)

Sử dụng thuốc nổ.         

b)

Sử dụng kích điện.

c)

Khai thác trong mùa sinh sản.        

d)

Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

18.

Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?

a)

Sử dụng lưới mắt nhỏ để thả từng đợt cá vào trong nước.

b)

Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc tại cùng một thời điểm.

c)

Bắt từng con cá giống thả xuống ao từ từ và nhẹ nhàng.

d)

Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

19.

Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

a)

Cải tạo độ mặn cho nước ao.          

b)

Tạo độ trong cho nước ao.

c)

Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.  

d)

Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

20.

Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?

a)

Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.

b)

Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kĩ thuật.

c)

Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.

d)

Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.

21.

Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao.

b)

Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao.

c)

Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao.

d)

Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới.

22.

Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

a)

Tiêm thuốc cho cá.       

b)

Trộn thuốc vào thức ăn của cá.            

c)

Bôi thuốc cho cá.     

d)

Cho cá uống thuốc.

23.

Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ?

a)

Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn.     

b)

Hy vọng nhanh được thu hoạch.

c)

Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.            

d)

Để tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc.

24.

Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

a)

Độ trong của nước.        

b)

Lượng khí oxygen hòa tan trong nước.

c)

Nhiệt độ của nước.        

d)

Muối hòa tan trong nước.

25.

Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

a)

Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi.     

b)

Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.

c)

Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi.

d)

Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.

26.

Trong nuôi cá thương phẩm, khi mới thả cá, dùng thức ăn viên nổi có hàm lượng protein từ

a)

30% - 35%.    

b)

35% - 40%       

c)

25% - 30%  

d)

20% - 25%

27.

Nhiệt độ thích hợp cho cá sinh trưởng và phát triển trong khoảng từ

a)

200C – 250C.   

b)

250C – 280C.    

c)

230C – 260C.      

d)

280C – 350C.

28.

Những vật nuôi nào là gia cầm ?

a)

Gà, vịt

b)

Lợn, bò

c)

Dê , cừu

d)

Chó, mèo

29.

Việc sưởi ấm cho gà con mới đẻ có tác dụng gì ?

a)

Để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong sữa mẹ.

b)

Để vệ sinh cơ thể sạch sẽ.

c)

Để sưởi ấm cho vật nuôi.

d)

Để vật nuôi được vận động phù hợp.

30.

Bệnh cúm H5N1 ở gà nguyên nhân gây ra bệnh là gì?

a)

Do virus cúm A H5N1 gây bệnh

b)

Do động vật ( giun, sán,…)  kí sinh

c)

Do thừa thiếu dinh dưỡng; thức ăn không an toàn

d)

Do môi trường sống không thuận lợi

31.

Khi xây chuồng nuôi cho gà nên chọn hướng nào ?

a)

Bắc/ Đông Bắc

b)

Đông / Đông Bắc

c)

Tây / Tây Bắc

d)

Nam/ Đông Nam

32.

Bệnh tiêu chảy ở gà có biểu hiện như thế nào ?

a)

Sã cánh, nghoẹo cổ, diều nhão

b)

Ăn ít, ủ rũ, phân lỏng, màu xanh / trắng

c)

Gà sốt cao, mào thâm tím

d)

Xưng đầu mặt, xuất huyết da chân

33.

Gà dưới 1 tháng tuổi cần cho ăn như thế nào ?

a)

Cho ăn tự do     

b)

Cho ăn 1-2 lần/ ngày 

c)

Cho ăn 3-4 lần/ngày     

d)

Cho ăn thức ăn giàu đạm, thức ăn luôn có trong máng

34.

Đâu là việc NÊN LÀM để bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Đánh bắt gần bờ

b)

Xây dựng khu bảo tồn biển

c)

Sử dụng thuốc nổ, kích điện đánh bắt cá

d)

Đánh bắt mùa sinh sản

35.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có vùng bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó

36.

Quy trình chuẩn bị cá giống là gì ?

a)

Chọn cá giống –Thả cá giống – Vận chuyển

b)

Thả cá giống – Vận chuyển – Chọn cá giống

c)

Chọn cá giống – Vận chuyển – Thả cá giống

d)

Vận chuyển – Thả cá giống – Thả cá giống

37.

Có mấy cách cho cá ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Số lần cho cá ăn một ngày là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đo nhiệt độ của nước thực hiện theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đo độ trong của nước ao nuôi cá tiến hành theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả cần thực hiện mấy vấn đề?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

42.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do môi trường?

a)

Vi khuẩn

b)

Thức ăn không an toàn

c)

Giun

d)

Nhiệt độ quá lạnh

43.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Thức ăn không an toàn

c)

Giun

d)

Nhiệt độ quá lạnh

44.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do động vật kí sinh?

a)

Vi khuẩn

b)

Thức ăn không an toàn

c)

Giun

d)

Nhiệt độ quá lạnh

45.

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho gà?

a)

Bán hoặc mổ thịt gà ốm

b)

Tiêm phòng đầy đủ vaccine

c)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

d)

Cách li gà bị bệnh với gà khỏe

46.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi

b)

Bò khô

c)

Cá thu đóng hộp

d)

Tôm nõn

47.

Trong các động vật thủy sản sau, loài nào có giá trị kinh tế cao?

        

a)

Cá song, tôm hùm, cá tra, các basa. 

b)

Cá chép, cá tra, các basa.     

c)

Cá rô phi, cá song, tôm.

d)

Cá trôi, cá tra.

48.

Khi thời tiết xấu hoặc nước ao bẩn, phòng bệnh cho cá bằng cách:

       

a)

Tăng lượng thức ăn      

b)

Giảm lượng thức ăn

c)

Tháo bớt nước trong ao         

d)

Tăng lượng nước trong ao

49.

Trước khi nuôi lứa mới, cần phơi đáy ao bao nhiêu ngày?

        

a)

1-2 ngày 

b)

2-5 ngày   

c)

3-6 ngày   

d)

3-5 ngày

50.

Vì sao khi phát hiện cá bị bệnh cần cách li và xử lí kịp thời?

a)

Tránh lây lan bệnh sang các con khác trong ao

b)

Để cá bệnh nhanh chết hơn

c)

Để tiết kiệm thức ăn

d)

Không cần thiết phải làm

51.

Khi phát hiện cá trong ao có dấu hiệu bệnh, người nuôi cần làm gì?

a)

Cho cá ăn nhiều hơn.

b)

Không cần làm gì.

c)

Xử lí nước và dùng thuốc phù hợp.

d)

Thu hoạch ngay toàn bộ cá.

52.

Các bước đúng trong quy trình chuẩn bị ao nuôi cá?

a)

Tát cạn ao, hút bùn và làm vệ sinh ao, phơi đáy ao, bắt sạch cá còn sót lại, rắc vôi khử trùng ao, lấy nước mới vào ao

b)

Tát cạn ao, bắt sạch cá còn sót lại, phơi đáy ao, hút bùn và làm vệ sinh ao, rắc vôi khử trùng ao, lấy nước mới vào ao.

c)

Tát cạn ao, bắt sạch cá còn sót lại, phơi đáy ao, rắc vôi khử trùng ao, hút bùn và làm vệ sinh ao, lấy nước mới vào ao.

d)

Tát cạn ao, bắt sạch cá còn sót lại, hút bùn và làm vệ sinh ao, rắc vôi khử trùng ao, phơi đáy ao, lấy nước mới vào ao.

53.

Khai thác thủy sản hợp lí sẽ mang lại ý nghĩa gì?

a)

Chỉ tăng chi phí

b)

Làm cạn kiệt nguồn lợi nhanh hơn

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Bảo vệ nguồn lợi và phát triển bền vững

54.

Nguồn lợi thủy sản mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây?

a)

Chỉ dùng để trang trí.

b)

Cung cấp thực phẩm và xuất khẩu.

c)

Không có giá trị kinh tế.

d)

Chỉ dùng làm cảnh.

55.

Trong các loài sau, loài nào là thủy sản có giá trị kinh tế cao?

a)

Tôm sú

b)

Tôm tép

c)

Tôm đồng nhỏ

d)

Tôm đất

56.

Loài thủy sản nào sau đây thường được nuôi và xuất khẩu nhiều ở Việt Nam?

a)

Cá basa.

b)

Cá mè.

c)

Cá diếc.

d)

Cá trê đồng.

57.

Tại sao việc kiểm soát nhiệt độ trong ao nuôi cá lại quan trọng?

a)

Để tiết kiệm chi phí thức ăn.

b)

Để đảm bảo cá không bị stress và duy trì sức khỏe.

c)

Để giảm thiểu sự phát triển của tảo.

d)

Để cá phát triển nhanh hơn.

58.

Thời gian lý tưởng để thả giống cá vào ao nuôi là khi nào?

a)

Sáng sớm, chiều mát.

b)

Giữa trưa khi trời nắng.

c)

Vào ban đêm.

d)

Không quan trọng thời gian.

59.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng cá chết hàng loạt trong ao nuôi là gì?

a)

Do vi khuẩn gây bệnh.

b)

Do thức ăn không đủ dinh dưỡng.

c)

Do nước ao bị ô nhiễm.

d)

Do thiếu oxy trong nước.

60.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng cá chết hàng loạt trong ao nuôi là gì?

a)

Do vi khuẩn gây bệnh.

b)

Do thức ăn không đủ dinh dưỡng.

c)

Do nước ao bị ô nhiễm.

d)

Do thiếu oxy trong nước.

61.

Khi nào cần thay nước trong ao nuôi cá?

a)

Chỉ khi cá chết.

b)

Mỗi tháng một lần.

c)

Không cần thay nước.

d)

Khi nước có màu sắc bất thường.

62.

Thời điểm nào là thích hợp nhất để kiểm tra chất lượng nước trong ao nuôi thủy sản?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi tối

c)

Giữa trưa

d)

Chiều muộn

63.

Để đảm bảo sức khỏe cho cá, người nuôi cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Cho cá ăn nhiều thức ăn công nghiệp

b)

Thả cá giống không cần chọn lọc

c)

Không cần kiểm tra nước

d)

Thay nước định kỳ

64.

Loại thức ăn nào là tốt nhất cho cá trong giai đoạn tăng trưởng nhanh?

a)

Thức ăn chế biến sẵn

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn tươi sống

d)

Thức ăn viên nổi có hàm lượng protein cao

65.

Khi phát hiện cá có dấu hiệu stress, người nuôi nên làm gì để cải thiện tình hình?

a)

Kiểm tra và điều chỉnh các yếu tố môi trường.

b)

Không cần làm gì cả.

c)

Thay nước trong ao ngay lập tức.

d)

Giảm lượng thức ăn ngay lập tức.

66.

Đâu là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nước trong ao nuôi thủy sản?

a)

Vi khuẩn gây bệnh.

b)

Thiếu oxy trong nước.

c)

Thức ăn thừa và chất thải từ cá.

d)

Thời tiết xấu.

67.

Thời điểm nào là thích hợp nhất để cho cá ăn trong ngày?

a)

Không cần quy định thời gian cụ thể.

b)

Chỉ vào buổi tối.

c)

Sáng sớm và chiều mát.

d)

Giữa trưa.

68.

Đâu là cách tốt nhất để giảm thiểu ô nhiễm nước trong ao nuôi thủy sản?

a)

Thay nước thường xuyên.

b)

Giảm lượng thức ăn thừa.

c)

Thêm hóa chất xử lý nước.

d)

Nuôi cá giống có khả năng chịu đựng tốt.

69.

Thời điểm nào là không nên thả cá giống vào ao?

a)

Vào buổi tối.

b)

Vào giữa trưa nắng gắt.

c)

Vào buổi chiều mát.

d)

Vào buổi sáng sớm.

70.

Để tăng cường sức đề kháng cho tôm, người nuôi nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Cho tôm ăn thức ăn công nghiệp.

b)

Thả thêm thực vật thủy sinh vào ao.

c)

Giảm lượng thức ăn hàng ngày.

d)

Không cần thực hiện biện pháp nào.