NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CHỦ ĐỀ BÀI 19-20 - LỊCH SỬ 11 HK II
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Sự bảo thủ lạc hậu của chế độ chính trị triều Nguyễn là do
a)
triều Nguyễn quá đề cao Nho giáo, xem trật tự phong kiến là bất di bất dịch.
b)
không có sĩ phu tiến bộ nào mạnh dạn đề nghị cải cách bộ máy nhà nước
c)
nhà Nguyễn chưa bao giờ tiếp xúc với người phương Tây.
d)
thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng không giao thương buôn bán với bên ngoài.
2.
Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến tâm lý của nhân dân ta và thực dân Pháp trong giai đoạn 1873-1874?
a)
Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.
b)
Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam.
c)
Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì.
d)
Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.
3.
Vì sao Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần 2?
a)
Sự lãnh đạo tài giỏi Nguyễn Tri Phương.
b)
Do tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.
c)
Sự quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta
d)
Pháp đã suy yếu lực lượng.
4.
Cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất trong phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Kì những năm 50-60 của thế kỉ 19 là
a)
khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân.
b)
khởi nghĩa Trương Quyền.
c)
khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
d)
khởi nghĩa Trương Định.
5.
Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp?
a)
Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.
b)
Triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.
c)
Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.
d)
Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.
6.
Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất?
a)
Gác- ni-ê.
b)
Giăng Đuy-puy.
c)
Pa-tơ-nốt.
d)
Ri-vi-e.
7.
Tính chất quân chủ chuyên chế của bộ máy chính trị triều Nguyễn được thể hiện ở chỗ
a)
hầu hết quan lại trong triều rất bảo thủ và cuồng bạo.
b)
quyền lực tập trung trong tay nhà vua
c)
quyền lực tập trung trong tay các đại thần.
d)
quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật.
8.
Phân tích tình hình xã hội Việt Nam trước khi thực dân Pháp tiến hành xâm lược lần 1?
a)
Thực dân Pháp ráo riết chuẩn bị thôn tín cả nước ta
b)
Mâu thuẫn XH gay gắt, nhân dân bất bình đứng lên chống triều đình ngày một nhiều.
c)
Làn sóng cải cách diễn ra mạnh mẽ trong triều đình nhà Nguyễn.
d)
Triều đình vơ vét tiền bạc để trả chiến phí cho Pháp.
9.
Tại sao có sự khác nhau về thái độ của thực dân Pháp trong hai lần đưa quân ra đánh Bắc Kì?
a)
CNTB Pháp chuyển sang giai đoạn ĐQCN, cần mở rộng thuộc địa
b)
Tư tưởng thỏa hiệp, cầu hòa của nhà Nguyễn.
c)
Dã tâm xâm lược của chủ nghĩa thực dân.
d)
Pháp mở rộng thế lực ở Đông Dương.
10.
Trong cuộc chạy đua giữa các thế lực tư bản phương Tây, tư bản Pháp tuy đến sau nhưng cuối cùng đã bám sâu vào Việt Nam nhờ
a)
người Pháp có tính cách thân thiện và dễ hòa đồng.
b)
các thương nhân và giáo sĩ người Pháp không có những hoạt động do thám gián điệp.
c)
nhà nước phong kiến Việt Nam đã có những ưu đãi đặc biệt cho Pháp.
d)
hoạt động tích cực của hội truyền giáo nước ngoài của Pháp.
11.
Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?
a)
vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.
b)
nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa
c)
vương triều Tây Sơn sụp đổ.
d)
lực lượng giáo dân ủng hộ.
12.
Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai?
a)
Giăng Đuy-puy.
b)
Pa-tơ-nốt.
c)
Gác- ni-ê.
d)
Ri-vi-e.
13.
Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?
a)
Chính sách “ bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.
b)
Chính sách “ cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.
c)
Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.
d)
Giải quyết vụ Đuy- puy.
14.
Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất
a)
nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
nhà nước quân chủ lập hiến.
c)
nhà nước dân chủ.
d)
nhà nước phong kiến phân quyền.
15.
Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 có sự đóng góp lớn của đội quân
a)
quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc và Hoàng Tá Viêm.
b)
triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy.
c)
triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.
d)
triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy.
16.
So sánh phương thức, tổ chức chiến đấu chống Pháp của quan lại triều đình nhà Nguyễn và các cuộc chiến đấu chống Pháp của nhân dân trong giai đoạn 1882- 1884?
a)
Phương thức chiến đấu của quan quân Triều đình và quần chúng nhân dân đều rập khuôn, lạc hậu khó thành công.
b)
Phương thức chiến đấu của nhân dân thì rập khuôn, cứng nhắc,thiếu sáng tạo. quan quân Triều đình thì linh hoạt, đa dạng,phong phú về phương thức tổ chức đánh Pháp.
c)
Phương thức chiến đấu của quan quân Triều đình và quần chúng nhân dân đều sáng tạo, độc đáo, phong phú.
d)
Phương thức chiến đấu của quan quân Triều đình thì rập khuôn, cứng nhắc,thiếu sáng tạo. Nhân dân thì linh hoạt, đa dạng,phong phú về phương thức tổ chức đánh Pháp
17.
Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai?
a)
Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.
b)
Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.
c)
Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.
d)
Ra Bắc điều tra tình hình.
18.
Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2?
a)
Phan Thanh Giản.
b)
Hoàng Diệu.
c)
Nguyễn Tri Phương.
d)
Nguyễn Lâm.
19.
Vì sao khi thành Hà Nội mất, Hoàng Diệu tự vẫn theo thành?
a)
Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.
b)
Vì bảo toàn khí tiết, không rơi vào tay giặc
c)
Nối tiếp chí khí của cha ông.
d)
Vì lòng gan dạ, dũng cảm.
20.
Những nhân vật :Nguyễn Hiệp,Phạm Phú Thứ, Đặng Huy Trứ,Nguyễn Trường Tộ… đại diện cho xu hướng nào vào nửa cuối thế kỷ 19?
a)
Cải cách duy tân.
b)
Thoả hiệp.
c)
Bạo động.
d)
Kích động chống triều đình nhà Nguyễn.
21.
Khả năng phòng thủ đất nước bị giảm sút, quốc phòng yếu kém trong bối cảnh các nước phương Tây đang tìm cách xâm lược là trách nhiệm của
a)
giáo dân Việt Nam.
b)
của văn thân, sĩ phu.
c)
nông dân Việt Nam.
d)
triều đình nhà Nguyễn.
22.
Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc kì lần 1 là:
a)
Lưu Vĩnh Phúc
b)
Hoàng Tá Viêm.
c)
Hoàng Diệu.
d)
Nguyễn Tri Phương.
23.
Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì?
a)
Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.
b)
Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.
c)
Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.
d)
Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.
24.
Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ 19?
a)
Hiệp ước Hác măng 1883.
b)
Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
c)
Hiệp ước Patơnôt 1884.
d)
Hiệp ước Giáp Tuất 1874.
25.
Những năm 70 thế kỉ 19, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì Pháp cần
a)
mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.
b)
củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.
c)
vốn, nhân công và nhiên liệu.
d)
thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận.
26.
Giữa thế kỉ 19 chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng
a)
có nền công thương nghiệp phát triển.
b)
khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.
c)
ổn định và phát triển.
d)
phát triển nhanh chóng.
27.
Hãy đánh giá phong trào chống Pháp của nhân dân Bắc kì sau khi triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác măng?
a)
Phong trào đấu tranh tạm lắng xuống khi nhà Nguyễn kí Hiệp ước 1874.
b)
Một số cuộc kháng chiến của nhân dân bị đàn áp nên chấm dứt hoạt động.
c)
Nhân dân chủ động duy trì thế phòng thủ, xây dựng lực lượng chống Pháp.
d)
Phong trào đấu tranh của nhân dân không giảm sút mà liên tục dâng cao và lan rộng.
28.
Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?
a)
tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.
b)
thiếu tin tưởng, lúng túng và rơi vào con đường đầu hàng.
c)
tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.
d)
kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.
29.
Tư bản Pháp đã làm gì để chuẩn bị xâm lược Việt Nam?
a)
Đưa lực lượng hải quân vào vùng biển Việt Nam.
b)
Xúi giục giáo dân chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
Truyền bá đạo Thiên chúa
d)
Mở rộng giao thương với Việt Nam.
30.
Chủ trương phòng ngự bị động của quan, quân triều đình nhà Nguyễn dẫn đến hậu quả
a)
Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.
b)
Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng
c)
nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.
d)
phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn
31.
Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là
a)
giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
b)
truyền đạo Ki tô giáo.
c)
khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.
d)
để mở rộng thị trường.
32.
Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?
a)
Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.
b)
Khẳng định sức mạnh của Pháp.
c)
Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.
d)
Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.
33.
Đánh giá nào sau đây là đúng về việc nhà Nguyễn lần lượt kí kết các Hiệp ước với td Pháp?
a)
Sự khôn khéo trong chính sách ngoại giao nhằm giữ vững nền độc lập.
b)
Sự bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp, đầu hàng.
c)
Lùi để tiến.
d)
Chứng tỏ chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng nên phải kí Hiệp ước với Pháp.
34.
Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?
a)
Cơ hội vua Tự Đức qua đời.
b)
Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc
c)
Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác
d)
Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.
35.
Hiệp ước 1874 kí kết trong hoàn cảnh nào?
a)
Phong trào đấu tranh của nhân dân liên tục dâng cao.
b)
Tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.
c)
Pháp đánh chiếm Gia Định.
d)
Pháp đã rút quân khỏi Bắc Kì.
36.
Chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại nguyên nhân quan trọng nhất là do
a)
không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam.
b)
quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều.
c)
việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khăn.
d)
khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước
37.
Đánh giá về vai trò của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống Pháp khi đặt bút ký Hiệp ước Hácmăng?
a)
Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp.
b)
Vẫn tiếp tục giữ vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp.
c)
Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Trung kỳ.
d)
Từ bỏ vai trò lãnh đạo nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
38.
Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm
a)
biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh cả nước
b)
biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia
c)
củng cố thế lực quân sự của Pháp.
d)
biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp.
39.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì là
a)
quân giặc mạnh, vũ khí hiện đại.
b)
nhân dân không ủng hộ.
c)
phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.
d)
hình thức đấu tranh không phù hợp.
40.
Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 1862
a)
các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.
b)
lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.
c)
qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.
d)
không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.
41.
Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam.
a)
Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.
b)
Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.
c)
Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.
d)
Nguyễn Đình Chiểu là người đã
42.
Nguyễn Đình Chiểu là người đã
a)
dùng văn chương làm vũ khi chống Pháp.
b)
lãnh đạo phong trào đấu tranh chống Pháp ở Bến Tre.
c)
tổ chức phong trào tị địa khi Pháp đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
d)
tổ chức phong trào bất hợp tác với giặc Pháp.
43.
Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định một cách dễ dàng?
a)
Cơ hội vua Tự Đức qua đời.
b)
Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác
c)
Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc
d)
Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.
44.
Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam?
a)
Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế
b)
Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế
c)
Vì quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít
d)
Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.
45.
Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862?
a)
Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.
b)
Qui tụ thành những trung tâm lớn.
c)
Bị triều đình nhà Nguyễn ngăn cấm, cản trở.
d)
Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức
46.
Giữa thế kỉ 19 Việt Nam là một
a)
thuộc địa của Tây Ban Nha
b)
quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền.
c)
phụ thuộc vào Pháp.
d)
nước thuộc địa của Pháp.
Reset
