Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- 20 UPac

Total questions: 82

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tên nguyên tố theo UPAC

Hydrogen

a)

H

b)

He

c)

Li

d)

Be

2.

Tên nguyên tố theo UPAC

H

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beryllium

3.

Tên nguyên tố theo UPAC

Helium

a)

H

b)

He

c)

Li

d)

Be

4.

Tên nguyên tố theo UPAC

Lithium

a)

H

b)

He

c)

Li

d)

Be

5.

Tên nguyên tố theo UPAC

Beryllium

a)

H

b)

He

c)

Li

d)

Be

6.

Tên nguyên tố theo UPAC

Boron

a)

B

b)

He

c)

Li

d)

Be

7.

Tên nguyên tố theo UPAC

Carbon

a)

B

b)

C

c)

Li

d)

Be

8.

Tên nguyên tố theo UPAC

Nitrogen

a)

B

b)

C

c)

Li

d)

N

9.

Tên nguyên tố theo UPAC

Oxygen

a)

B

b)

C

c)

O

d)

N

10.

Tên nguyên tố theo UPAC

Flourine

a)

F

b)

C

c)

O

d)

N

11.

Tên nguyên tố theo UPAC

Neon

a)

F

b)

C

c)

Ne

d)

N

12.

Tên nguyên tố theo UPAC

Sodium

a)

Na

b)

C

c)

Ne

d)

N

13.

Tên nguyên tố theo UPAC

Magnesium

a)

Na

b)

Mg

c)

Ne

d)

N

14.

Tên nguyên tố theo UPAC

Silicon

a)

Si

b)

Mg

c)

Ne

d)

Al

15.

Tên nguyên tố theo UPAC

Aluminium

a)

Na

b)

Mg

c)

Ne

d)

Al

16.

Tên nguyên tố theo UPAC

Phosphorus

a)

Na

b)

Mg

c)

P

d)

Al

17.

Tên nguyên tố theo UPAC

Sulfur

a)

S

b)

Mg

c)

P

d)

Al

18.

Tên nguyên tố theo UPAC

Chlorine

a)

S

b)

Mg

c)

Cl

d)

Al

19.

Tên nguyên tố theo UPAC

Argon

a)

Ar

b)

Mg

c)

Cl

d)

Al

20.

Tên nguyên tố theo UPAC

Potassium

a)

Ar

b)

Mg

c)

K

d)

Al

21.

Tên nguyên tố theo UPAC

Calcium

a)

Ar

b)

Mg

c)

Ca

d)

Al

22.

Tên nguyên tố theo UPAC

He

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beron

23.

Tên nguyên tố theo UPAC

Li

a)

Hidrogen

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beron

24.

Tên nguyên tố theo UPAC

Be

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beryllium

25.

Tên nguyên tố theo UPAC

B

a)

Boron

b)

Helium

c)

Lithium

d)

Beryllium

26.

Tên nguyên tố theo UPAC

C

a)

Boron

b)

Carbon

c)

Lithium

d)

Beryllium

27.

Tên nguyên tố theo UPAC

N

a)

Boron

b)

Carbon

c)

Lithium

d)

Nitrogen

28.

Tên nguyên tố theo UPAC

O

a)

Boron

b)

Carbon

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

29.

Tên nguyên tố theo UPAC

F

a)

Flourine

b)

Carbon

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

30.

Tên nguyên tố theo UPAC

Ne

a)

Fluorine

b)

Carbon

c)

Neon

d)

Nitrogen

31.

Tên nguyên tố theo UPAC

Na

a)

Sodium

b)

Carbon

c)

Neon

d)

Nitrogen

32.

Tên nguyên tố theo UPAC

Mg

a)

Sodium

b)

Magnesium

c)

Neon

d)

Nitrogen

33.

Tên nguyên tố theo UPAC

Si

a)

Silicon

b)

Magnesium

c)

Neon

d)

Aluminium

34.

Tên nguyên tố theo UPAC

P

a)

Sodium

b)

Magnesium

c)

Neon

d)

Phosphorus

35.

Tên nguyên tố theo UPAC

S

a)

Sulfur

b)

Magnesium

c)

Phosphorus

d)

Aluminium

36.

Tên nguyên tố theo UPAC

Cl

a)

Sulfur

b)

Magnesium

c)

Chlorine

d)

Aluminium

37.

Tên nguyên tố theo UPAC

Ar

a)

Argon

b)

Magnesium

c)

Chlorine

d)

Aluminium

38.

Tên nguyên tố theo UPAC

K

a)

Potassium

b)

Calcium

c)

Chlorine

d)

Aluminium

39.

Tên nguyên tố theo UPAC

Ca

a)

Argon

b)

Magnesium

c)

Calcium

d)

Aluminium

40.

Tên nguyên tố hóa học theo UPAC

Sodium

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

41.

Tên nguyên tố theo UPAC

potassium

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

42.

Tên nguyên tố theo UPAC

iron

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

43.

Tên nguyên tố theo UPAC

copper

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

44.

Tên nguyên tố theo UPAC

silver

a)

Ag

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

45.

Tên nguyên tố theo UPAC

gold

a)

Ag

b)

Au

c)

Fe

d)

Cu

46.

Tên nguyên tố theo UPAC

mercury

a)

Ag

b)

Au

c)

Hg

d)

Cu

47.

Tên nguyên tố theo UPAC

lead ( chì)

a)

Ag

b)

Au

c)

Hg

d)

Pb

48.

Tên nguyên tố hóa học theo UPAC

Na

a)

Sodium

b)

Postassium

c)

iron

d)

copper

49.

Tên nguyên tố theo UPAC

K

a)

sodium

b)

potassium

c)

iron

d)

copper

50.

Tên nguyên tố theo UPAC

Cu

a)

sodium

b)

potassium

c)

iron

d)

copper

51.

Tên nguyên tố theo UPAC

silver

a)

Ag

b)

K

c)

Fe

d)

Cu

52.

Tên nguyên tố theo UPAC

Au

a)

silver

b)

gold

c)

iron

d)

copper

53.

Tên nguyên tố theo UPAC

Hg

a)

silver

b)

gold

c)

mercury

d)

copper

54.

Tên nguyên tố theo UPAC

Pb

a)

mercury

b)

gold

c)

silver

d)

lead ( chì)

55.

Tên nguyên tố

Na

(a)  

56.

Tên nguyên tố

K

(a)  

57.

Tên nguyên tố

Fe

(a)  

58.

Tên nguyên tố

Cu

(a)  

59.

Tên nguyên tố

Ag

(a)  

60.

Tên nguyên tố

Au

(a)  

61.

Tên nguyên tố

Hg

(a)  

62.

Tên nguyên tố

Pb

(a)  

63.

Tên nguyên tố

H

(a)  

64.

Tên nguyên tố

He

(a)  

65.

Tên nguyên tố

Li

(a)  

66.

Tên nguyên tố

Be

(a)  

67.

Tên nguyên tố

B

(a)  

68.

Tên nguyên tố

C

(a)  

69.

Tên nguyên tố

N

(a)  

70.

Tên nguyên tố

O

(a)  

71.

Tên nguyên tố

F

(a)  

72.

Tên nguyên tố

Ne

(a)  

73.

Tên nguyên tố

Na

(a)  

74.

Tên nguyên tố

Mg

(a)  

75.

Tên nguyên tố

Al

(a)  

76.

Tên nguyên tố

Si

(a)  

77.

Tên nguyên tố

P

(a)  

78.

Tên nguyên tố

S

(a)  

79.

Tên nguyên tố

Cl

(a)  

80.

Tên nguyên tố

Ar

(a)  

81.

Tên nguyên tố

K

(a)  

82.

Tên nguyên tố

Ca

(a)