NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCâu 75-100 Sử
Total questions: 26
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 75. Từ ngày 15 đến ngày 21/11/1975, Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn đã nhất trí
a)
A. lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. lấy Quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.
c)
C. đổi tên Thành phố Sài Gòn – Gia Định thành Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
2.
Câu 76. Tháng 7/1976, Quốc hội khóa VI họp ở Hà Nội quyết định lấy tên nước là
a)
A. Việt Nam dân chủ cộng hòa.
b)
B. Cộng hòa nhân dân Việt Nam.
c)
C. Cộng hòa dân chủ nhân dân Việt Nam.
d)
D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
3.
Câu 77. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt của kế hoạch 5 năm 1986 - 1990 là
a)
A. thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn.
b)
B. đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị.
c)
C. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước.
4.
Câu 78. Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới từ năm 1986?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
5.
Câu 79. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tình hình chính trị nước Việt Nam như thế nào?
a)
A. Mỗi miền có hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
b)
B. Nhà nước trong cả nước đã thống nhất hoàn toàn.
c)
C. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền Nam - Bắc.
d)
D. Đất nước chưa được thống nhất về mặt lãnh thổ.
6.
Câu 80. Đại hội Đảng lần VI (12/1986) đã xác định rõ quan điểm đổi mới của Đảng là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng trọng tâm là đổi mới về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. kinh tế - chính trị.
d)
D. văn hóa.
7.
Câu 81. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã
a)
A. quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất.
c)
C. bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam.
d)
D. nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
8.
Câu 82. Ngày 20/9/1977, Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây?
a)
A. Tổ chức Liên hiệp quốc.
b)
B. Tổ chức Thương mại quốc tế.
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
9.
Câu 83. Năm 1977, diễn ra sự kiện ngoại giao quan trọng nào sau đây?
a)
A. Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mỹ.
b)
B. Trở thành thành viên thứ 149 của Liên hiệp quốc.
c)
C. Gia nhập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
D. Đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô.
10.
Câu 84. Trong số ba chương trình kinh tế của kế hoạch 5 năm (1986 - 1990), chương trình phải được đưa lên hàng đầu là
a)
A. lương thực, thực phẩm.
b)
B. hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.
c)
C. thực phẩm và hàng tiêu dùng.
d)
D. thực phẩm, hàng xuất khẩu.
11.
Câu 85. Để phát huy sức mạnh của các thành phần kinh tế, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương.
a)
A. xây dựng nền kinh tế với cơ chế tập trung, kế hoạch hóa.
b)
B. chuyển từ nền kinh tế tập trung, kế hoạch hóa sang nền kinh tế thị trường.
c)
C. phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
D. phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
12.
Câu 86. Trong nội dung đường lối đổi mới của Đảng có nêu: đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà là làm cho
a)
A. con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội tốt đẹp hơn.
b)
B. những mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
c)
C. mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
d)
D. mục tiêu đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
13.
Câu 87. Chủ trương đổi mới được đề ra tại Đại hội Đảng lần VI (12/1986) là
a)
A. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước theo cơ chế thị trường nhà nước quản lý.
b)
B. nền kinh tế Nhà nước nắm độc quyền kiểm soát toàn bộ ngành công – nông nghiệp.
c)
C. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
d)
D. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp, công nghiệp nhẹ.
14.
Câu 88. Trong những năm 1976 – 1986, Nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ biên giới Tây Nam.
b)
B. Xây dựng Hội Liên Việt.
c)
C. Xây dựng Quỹ độc lập.
d)
D. Bầu Quốc hội khóa I.
15.
Câu 89. Nội dung nào sau đây nói về đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986)?
a)
A. Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.
b)
B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.
c)
C. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.
d)
D. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.
16.
Câu 90. Trong sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986), Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
a)
A. Phát triển kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
b)
B. Tập trung cải tạo công thương nghiệp.
c)
C. Xóa bỏ sự tồn tại của thị trường tự do.
d)
D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
17.
Câu 91. Nhiệm vụ nào sau đây không là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc Việt Nam sau năm 1954?
a)
A. Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ.
b)
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Đấu tranh chống Mỹ, Diệm.
d)
D. Là tiền tuyến trực tiếp chống Mỹ.
18.
Câu 92. Nội dung của Hiệp định Geneva (1954) về Đông Dương mà thực dân Pháp không thực hiện là
a)
A. tập kết chuyển quân, chuyển giao khu vực, rút hết quân về nước.
b)
B. thực hiện lệnh ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.
c)
C. tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc Việt Nam.
d)
D. thực hiện lệnh ngừng bắn lập ở Đông Dương và rút hết toàn bộ quân về nước.
19.
Câu 93. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau Hiệp định Geneva năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. Mỹ thay chân Pháp đưa tay sai lên nắm chính quyền ở miền Nam.
b)
B. miền Nam Việt nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ.
c)
C. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng và tiến lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
20.
Câu 94. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam từ giữa năm 1954 là
a)
A. giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.
b)
B. đấu tranh bảo vệ hòa bình, đòi quyền dân sinh, dân chủ.
c)
C. đòi Mỹ - Diệm nghiêm chỉnh chấp hành Hiệp định Geneva.
d)
D. chuyển từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang chống Mỹ.
21.
Câu 95. Cách mạng miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
a)
A. Quan trọng nhất.
b)
B. Cơ bản nhất.
c)
C. Quyết định trực tiếp.
d)
D. Quyết định nhất.
22.
Câu 96. Hình thức đấu tranh chống chế độ Mỹ - Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau Hiệp định Geneva 1954, chủ yếu là gì?
a)
A. Đấu tranh vũ trang.
b)
B. Đấu tranh chính trị, hòa bình.
c)
C. Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
d)
D. Dùng bạo lực cách mạng.
23.
Câu 97. Địa danh tiêu biểu nhất trong phong trào “ Đồng khởi” (1959 - 1960) là
a)
A. Bình Định.
b)
B. Ninh Thuận.
c)
C. Bến Tre.
d)
D. Quảng Ngãi.
24.
Câu 98. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) Mỹ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Đưa quân Âu - Phi vào miền Nam.
b)
B.“Dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. Đưa quân Mỹ ào ạt vào miền Nam.
d)
D. Đưa cố vấn Mỹ ồ ạt vào miền Nam.
25.
Câu 99. Chỗ dựa của “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. “ấp chiến lược” và chiến thuật “tìm diệt”.
b)
B. lực lượng ngụy quân, ngụy quyền.
c)
C. lực lượng cố vấn Mỹ và quân Âu - Phi.
d)
D. “ấp chiến lược” và ngụy quân, ngụy quyền.
26.
Câu 100. Biện pháp được Mỹ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) là
a)
A. lập các “khu trù mật”.
b)
B. lập các “vành đai trắng”.
c)
C. dồn dân lập “ấp chiến lược”.
d)
D. mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
Reset
