wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11_ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Mùa

b)

Gió Tây

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió Phơn

3.

Mùa đông lạnh kéo dài và có nhiều tuyết là đặc điểm khí của:

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

4.

Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu nào của Nhật Bản

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

5.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

6.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường ống.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển.

7.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản qua các năm:

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản?

a)

Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

b)

Nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng lên

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên giảm

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm ít.

8.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì:

a)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

b)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

c)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

d)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

9.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?

a)

Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.

b)

Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.

c)

Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.

d)

Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

10.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì:

a)

Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

11.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn.

b)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

12.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là:

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

13.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do:

a)

nền kinh tế phát triển.

b)

gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

d)

đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

14.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

b)

nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

c)

có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

d)

có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

15.

Ngày nay, nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân, nhưng lại có một dải có mật độ dân số đông hơn chủ yếu là do

a)

gắn với tuyến đường sắt Đông – Tây mới xây dựng.

b)

gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.

c)

đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

d)

chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

16.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

Dân số đông nhất thế giới.

b)

Năng suất cây lương thực thấp.

c)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

d)

Sản lượng lương thực thấp.

17.

Ở Miền Đông của Trung Quốc địa hình chủ yếu là: 

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Đồng bằng duyên hải

c)

Thung lũng và bồn địa

d)

Các đảo và quần đảo

18.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở Miền Đông Trung Quốc:

a)

Hoa Nam

b)

Hoa Trung

c)

Đông Bắc

d)

Hoa Bắc

19.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do:

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

c)

Có diện tích quá lớn.

d)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa. 

20.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là:

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Khí hậu ổn định.

c)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

Lao động có trình độ cao.

21.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc? 

a)

Hắc Long Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Trường Giang

d)

Mê Công

22.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. 

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

23.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:

a)

Dân số đông nhất thế giới. 

b)

Năng suất cây lương thực thấp.

c)

Sản lượng lương thực thấp.

d)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

24.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán.

b)

Choang.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

25.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

26.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

vùng trung tâm rộng lớn.

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”.

27.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

28.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

29.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

30.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

31.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

          

a)

ngư trường lớn.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

vực biển sâu.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

32.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

33.

Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do:

a)

Nền kinh tế phát triển.

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

34.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do:

a)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

b)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

d)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

35.

Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại những thay đổi:

a)

Quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc.

b)

Từ sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém.

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao.

36.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của :

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hoá và các kế hoạch 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hoá.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

37.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế- xã hội là:

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao thế giới.

d)

Không còn tình trạng đói nghèo.

38.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là:

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Gia tăng dân số giảm

c)

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

39.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

a)

Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hoá thị trường trong nước và thế giới.

b)

Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

c)

Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hoá thiết bị, trang bị vũ khí quân sự.

d)

Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

40.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

41.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

42.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

43.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn. 

b)

Các đồng bằng châu thổ. 

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

Dọc biên giới phía nam.

44.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân.

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp.

45.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

46.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán. 

b)

Choang.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

47.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

48.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

49.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. 

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

50.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

Giấy.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

51.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Australlia.

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

52.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

53.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

     

a)

các đồng bằng châu thổ sông.

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

vùng trung tâm rộng lớn.

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”.

54.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

55.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

56.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

57.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

58.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

59.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

ngư trường lớn.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

vực biển sâu.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

60.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.

c)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc các mảng kiến tạo.      

d)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

61.

Câu 63. Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, khô và hiếm mưa.

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

c)

ấm, gió Đông Nam mạnh.

d)

nóng, có mưa to và bão.

62.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

nghèo khoáng sản.

b)

có trữ lượng khoáng sản lớn.  

c)

có nguồn dầu khí dồi dào.

d)

giàu tài nguyên.

63.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

a)

già hóa.

b)

bùng nổ dân số.

c)

trẻ hóa.

d)

tỉ lệ người già thấp.

64.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực biển phía Tây.

b)

các thành phố ven biển.

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.

d)

vùng núi thấp đảo Hôc-cai-đô.

65.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

66.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

bị suy sụp nghiêm trọng.

b)

trở thành cường quốc hàng đầu.

c)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

d)

được đầu tư phát triển mạnh.

67.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

ngô.  

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

68.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo phương thức tiên tiến và theo hình thức

a)

tự nhiên.

b)

bán tự nhiên.

c)

chuồng trại.

d)

trang trại.