Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 HK 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

A. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

B. hồng cầu

c)

C. máu và nước mô

d)

D. bạch cầu

2.

Câu 2 Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

A. tim → Mao mạch → Tĩnh mạch → Động mạch → Tim

b)

B. tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim

c)

C. tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

d)

D. tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim

3.

Câu 3. Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

a)

A. do hệ dẫn truyền tim

b)

B. Do tim

c)

C. Do mạch máu

d)

D. Do huyết áp

4.

Câu 4. Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

A. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puôcki

b)

B. nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin

c)

C. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His

d)

D. nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His

5.

Câu 5. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

A. Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất

b)

B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung

c)

D. pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm

d)

C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung

6.

Câu 6. Huyết áp là

a)

A. áp lực dòng máu khi tâm thất co

b)

B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

c)

C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch

d)

D. do sự ma sát giữa máu và thành mạch

7.

Câu 7. Ở người trưởng thành nhịp tim thường là

a)

A. 95 lần/phút

b)

B. 85 lần/phút

c)

C. 75 lần/phút

d)

D. 65 lần/phút

8.

Câu 8. Nội môi là

a)

A. môi trường trong cơ thể

b)

B. máu, bạch huyết và nước mô

c)

C. động mạch và mao mạch

d)

D. A và B

9.

Câu 9. Vai trò của việc cân bằng nội môi

a)

A. đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường

b)

B..giúp cơ thể tồn tại và phát triển

c)

C. ổn định về các điều kiện lí, hóa trong cơ thể

d)

D. A và B

10.

Câu 10. Mất cân bằng nội môi

a)

A. gây rối loạn hoạt động tế bào, cơ quan hoặc gây tử vong ..

b)

B. cơ thể phát triển bình thường

c)

C. tế bào, cơ quan hoạt động bình thường

d)

D. tất cả đều sai

11.

Câu 11. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là

a)

A. Xẩy ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

d)

D. Xẩy ra chậm, dễ nhận thấy.

12.

Câu 12. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là

kết quả của

a)

A. hướng sáng.

b)

B. hướng tiếp xúc

c)

C. hường trọng lực âm

d)

D. cả 3 phương án trên.

13.

Câu 13. Hướng động ở cây có liên quan tới

a)

A. các nhân tố môi trường.

b)

B. sự phân giải sắc tố.

c)

C. đóng khí khổng

d)

D. thay đổi hàm lượng axitnuclêi

14.

Câu 14. Tác nhân của hướng trọng lực là

a)

A. đất.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. chất hóa học

d)

D. sự va chạm.

15.

Câu 15. Ở thực vật có các kiểu ứng động:

a)

A. ứng động sinh trưởng.

b)

B. ứng động không sinh trưởng.

c)

C. ứng động sức trương

d)

D. cả A và B

16.

Câu 16. Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

A. Hướng hoá

b)

B .Ứng động không sinh trưởng

c)

C. Ứng động sức trương.

d)

D. Ứng động tiếp xúc.

17.

Câu 17. Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu

a)

A. ứng động sinh trưởng

b)

B. quang ứng động.

c)

C. ứng động không sinh trưởng

d)

D. điện ứng động.

18.

Câu 18. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.

b)

B. quang ứng động và điện ứng động.

c)

C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động

d)

D. ứng động tổn thương.

19.

Câu 19. Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

a)

A. Não bộ → Hạch thần kinh → Dây thần kinh → Tủy sống

b)

B. Hạch thần kinh → Tủy sống → Dây thần kinh → Não bộ.

c)

C. Não bộ → Tủy sống → Hạch thần kinh → Dây thần kinh.

d)

D. Tủy sống → Não bộ → Dây thần kinh → Hạch thần kinh.

20.

Câu 20. Giả sử đang đi chơi bất ngờ gặp 1 con chó dại ngay trước mặt, bạn có thể phản ứng (hành động)

như thế nào?

a)

A. Bỏ chạy

b)

B. tìm gậy hoặc đá để đánh hoặc ném

c)

C. Đứng im

d)

D. Một trong các hành động trên.

21.

Câu 21. Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo

thứ tự: tác nhân kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin

→ Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên

a)

A. Gai → Thụ quan đau ở tay → Tủy sống → Cơ tay.

b)

B. Gai → tủy sống → Cơ tay → Thụ quan đau ở tay.

c)

C. Gai → Cơ tay → Thụ quan đau ở tau → Tủy sống.

d)

D. Gai → Thụ quan đau ở tay → Cơ tay → Tủy sống

22.

Câu 22. Trong các phản xạ sau, đâu là phản xạ có điều kiện

a)

A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt.

b)

B. Ăn cơm tiết nước bọt.

c)

C. Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm.

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Câu 23.Mặt ngoài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi tích điện

a)

A. Trung tính.

b)

B. Dương.

c)

C. Âm.

d)

D. Hoạt động

24.

Câu 24. Xung thần kinh là

a)

A. sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

C. thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

c)

D. thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

d)

B. thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

25.

Câu 25. Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự

a)

A. Mất phân cực ( Khử cực) → Đảo cực → Tái phân cực.

b)

B. Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực ( Khử cực)

c)

C. Mất phân cực ( Khử cực) → Tái phân cực → Đảo cực

d)

D. Đảo cực → Mất phân cực ( Khử cực)→ Tái phân cực.

26.

Câu 26. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

A. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

b)

B. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

c)

C. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

d)

D. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

27.

Câu 27. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với một tế bào khác được gọi là

a)

A. Diện tiếp diện.

b)

B. Điểm nối.

c)

C. Xináp.

d)

D. Xiphông.

28.

Câu 28.Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

a)

A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp

b)

B. bẩm sinh, học được

c)

C. bẩm sinh, hỗn hợp

d)

D. học được, hỗn hợp

29.

Câu 29. Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính

a)

A. bẩm sinh

b)

B. hỗn hợp

c)

C. học được

d)

D. cả 3 đều đúng

30.

Câu 30.Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

A. học được

b)

B. bẩm sinh

c)

C. hỗn hợp

d)

C. vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợp

31.

Câu 31. Người đi xe máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

a)

A. học được

b)

B. bẩm sinh

c)

C. hỗn hợp

d)

C. vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợ

32.

Câu 32. Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập

a)

A. in vết

b)

B. quen nhờn

c)

C. điều kiện hoá.

d)

D. học ngầm

33.

Câu 33. Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn

c)

C. điều kiện hoá.

d)

D. học ngầm

34.

u 34. Páp Lốp làm thí nghiệm vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn nhằm hình thành ở chó kiểu học tập

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. học ngầm

35.

Câu 35. Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học khôn.

d)

D. điều kiện hoá hành động.

36.

Câu 36. Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức

ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn

c)

C. học ngầm

d)

D.điều kiện hoá.

37.

Câu 37. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập

a)

A. in vết.

b)

B. học khôn.

c)

C. học ngầm

d)

D.điều kiện hoá.

38.

Câu 38. Một con mèo đang đói chỉ nghe tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đây là một ví

dụ về kiểu học tập

a)

A. quen nhờn

b)

B. điều kiện hoá đáp ứng

c)

C. học khôn

d)

D. điều kiện hoá hành động.

39.

Câu 39. Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã

giải được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

A. in vết.

b)

B. học khôn.

c)

C. điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. học ngầm

40.

Câu 40. Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu vào chân vào mai. Lặp lại hành động đó

nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn

c)

C. học ngầm

d)

D. học khôn.

41.

Câu 41. Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. sinh sản.

d)

D. di cư.

42.

Câu 42. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo

cho các con đực khác là tập tính

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. sinh sản.

c)

C. di cư

d)

D. bảo vệ lãnh thổ

43.

Câu 43. Đến mùa sinh sản, công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. sinh sản.

d)

D. di cư.

44.

Câu 44. Chim én thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính

a)

A. kiếm ăn.

b)

B. sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. bảo vệ lãnh thổ.

45.

Câu 45.Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính

a)

A. thứ bậc.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

46.

Câu 46. Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính

a)

A. thứ bậc.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

47.

Câu 47. Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính

a)

A. bảo vệ lãnh thổ

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

48.

Câu 48. Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B. sinh sản.

c)

C. di cư

d)

D. xã hội

49.

Câu 49. Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

50.

Câu 50. Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc ừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí.

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. an ninh quốc phòng

51.

Câu 51. Dạy chó, chim ưng săn mồi là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí.

c)

C. bảo vệ mùa màng

d)

D. an ninh quốc phòng

52.

Câu 52. Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí.

c)

C. bảo vệ mùa màng.

d)

D. chăn nuôi

53.

Câu 53. Chó nghiệp vụ tập luyện tìm cứu người, tấn công tội phạm, phát hiện ma túy là ứng dụng những

hiểu biết về tập tính vào

a)

A. săn bắn

b)

B. giải trí.

c)

C. bảo vệ mùa màng

d)

D. an ninh quốc phòng.

54.

Câu 54. Cây thanh long chỉ ra hoa, tạo quả vào mùa hè, muốn cây ra hoa vào mùa đông người nông dân

dùng phương pháp

a)

A. trồng cây thanh long trong nhà kính.

b)

B. người ta đốt nóng dưới gốc cây thanh long vào ban đêm.

c)

C. người ta thắp đèn chiếu sáng cho cây vào ban đêm.

d)

D. người ta dùng rơm khô ủ quanh gốc cây.

55.

Câu 55. Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ

a)

A. cây có vòng đời dài

b)

B. cây có vòng đời trung bình

c)

C. vòng năm

d)

D. cây có vòng đời ngắn