NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương trình dịch chương 4
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Cho văn phạm gồm các luật sinh: S –> T * P; T –> U ; T->T * U; P –> Q + P ; P->Q; Q –> id; U –> id Phát biểu nào bên dưới đúng?
a)
A. Toán tử +là kết hợp trái, trong khi ∗ là kết hợp phải
b)
B. Toán tử + là kết hợp phải, trong khi ∗ là kết hợp trái
c)
C. Cả + và ∗ là kết hợp phải
d)
D. Cả + và ∗ là kết hợp trái
2.
Câu 2 : Một ngôn ngữ được sinh ra bởi một văn phạm gọi là:
a)
A. Ngôn ngữ lập trình
b)
B. Ngôn ngữ phi ngữ cảnh
c)
C. Ngôn ngữ máy
d)
D. Ngôn ngữ hợp ngữ
3.
Câu 3 : Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu:
a)
A. Cùng sinh ra một ngôn ngữ
b)
B. Cùng là văn phạm phi ngữ cảnh
c)
C. Cùng có số luật sinh bằng nhau
d)
D. Cùng là văn phạm mơ hồ
4.
Câu 4 : Cho văn phạm với các luật sinh: S->AS, S->b, A->SA, A->a. Kí hiệu I0 là tập mục đầu tiên của văn phạm, phép toán Goto(I0,S) =?
a)
A. {S’->S, A->.a}
b)
B. {A->S.A, S->.b}
c)
C. {S’->S, A->S.A, A->.a}
d)
D. { S->.b , A->.a}
5.
Câu 5 : Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->mSn. FOLLOW(S) =?
a)
A. {b,a}
b)
B. {a}
c)
C. {c,n}
d)
D. {n}
6.
Câu 6 : Cho văn phạm với các luật sinh: S->AS, S->b, A->SA, A->a Kí hiệu I0 là tập mục đầu tiên của văn phạm, phép toán Goto(I0,A) =?
a)
A. {S’->S, A->.a}
b)
B. {A->S.A, S->.b}
c)
C. {S->A.S, S->.b}
d)
D. { S->.b , A->.a}
7.
Câu 7 : Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->hSg. FIRST(A) =?
a)
A. {b,a}
b)
B. {h}
c)
C. {c,g}
d)
D. {a}
8.
Câu 8 : Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->hSg. FIRST(S) =?
a)
A. {a,b}
b)
B. {a,c}
c)
C. {h}
d)
D. {g,a}
9.
Câu 9 : Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, First(A) = :
a)
A. {a, epsilon }
b)
B. {a,b}
c)
C. {b}
d)
D. {b, epsilon}
10.
Câu 10 : Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, First(B) = ?
a)
A. {a, epsilon }
b)
B. {a,b}
c)
C. {b}
d)
D. {b, epsilon}
11.
Câu 11 : Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (1) (2) (3) để phân tích thì tại thời điểm này cây suy dẫn có bao nhiêu nút?
a)
A. 8
b)
B. 9
c)
C. 10
d)
D. 11
12.
Câu 12 : Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (1) (2) (3) để phân tích thì tại thời điểm này của quá trình phân tích thì đầu đọc trên xâu vào đang trỏ tới kí tự nào?
a)
A. A
b)
B. B
c)
C. C
d)
D. dollar
13.
Câu 13 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “0111” bằng thuật toán Topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (5) (4) (3) để phân tích thì tại thời điểm này cây suy dẫn có bao nhiêu nút?
a)
A. 8
b)
B. 9
c)
C. 10
d)
D. 11
14.
Câu 14 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (5) (4) (3) để phân tích thì phải quay lui bao nhiêu lần mới đạt trạng thái thành công?
a)
A. 0
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
15.
Câu 15 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “0111” bằng thuật toán topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (3) (4) (3) để phân tích thì phải quay lui bao nhiêu lần mới đạt trạng thái thành công?
a)
A. 0
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
16.
Câu 16 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Quá trình phân tích nào sau đây đạt trạng thái thành công?
a)
A. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(2) (2)(3)
b)
B. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(2)(3)
c)
C. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (3)(4)(2) (2) (3)
d)
D. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(3)(2)
17.
Câu 17 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Topdown. Quá trình phân tích nào sau đây đạt trạng thái thành công?
a)
A. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(2) (2)(3)
b)
B. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(2)(3)
c)
C. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (3)(4)(2) (2) (3)
d)
D. Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(3)(2)
18.
Câu 18 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt (shift), thu gọn (reduce) theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?
a)
A. Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 11 dollar
b)
B. Ngăn xếp: dollar 1; Xâu vào: 11 dollar
c)
C. Ngăn xếp: dollar AA; Xâu vào: 1 dollar
d)
D. Ngăn xếp: dollar A1; Xâu vào: 011 dollar
19.
Câu 19 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (5) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?
a)
A. Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: dollar
b)
B. Ngăn xếp: dollar AA; Xâu vào: 1 dollar
c)
C. Ngăn xếp: dollarA; Xâu vào: 11 dollar
d)
D. Ngăn xếp: dollar AB; Xâu vào: dollar
20.
Câu 20 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (5), thu gọn (1) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?
a)
A. Ngăn xếp: dollar S; Xâu vào: dollar
b)
B. Ngăn xếp: dollar AB; Xâu vào: dollar
c)
C. Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 1 dollar
d)
D. Ngăn xếp: dollar S; Xâu vào: 1 dollar
21.
Câu 21 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?
a)
A. Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 011 dollar
b)
B. Ngăn xếp: dollar 1; Xâu vào: 011 dollar
c)
C. Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 11 dollar
d)
D. Ngăn xếp: dollar A1; Xâu vào: 011 dollar
22.
Câu 22 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. First(A)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
23.
Câu 23 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. First(B)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
24.
Câu 24 : Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. First(S)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
25.
Câu 25 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(S)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
26.
Câu 26 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(A)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
27.
Câu 27 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(B)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
28.
Câu 28 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(A)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
29.
Câu 29 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(B)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {0,1,epsilon}
30.
Câu 30 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(S)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D. {dollar}
31.
Câu 31 : Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B- >0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FIRST (C)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D.{0,1,epsilon}
32.
Câu 32 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(A)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D.{0,1,epsilon}
33.
Câu 33 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(B)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D.{0,1,epsilon}
34.
Câu 34 : Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. FIRST(S)=?
a)
A. {0}
b)
B. {1}
c)
C. {0,1}
d)
D.{0,1,epsilon}
35.
Câu 35 : FOLLOW(S), với S là ký hiệu bắt đầu của một văn phạm bất kỳ thì FOLLOW(S) luôn luôn bao gồm ký hiệu nào?
a)
A. dollar
b)
B. 1
c)
C. 0
d)
D. 0,1, dollar
36.
Câu 36 : Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui” thì ký hiệu ‘dollar’ là
a)
A. Là ký hiệu bắt đầu chuỗi nhập.
b)
B. Là ký hiệu giữa chuỗi nhập.
c)
C. Là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.
d)
D. Không là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.
37.
Câu 37 : Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với bảng phân tích cú pháp M
a)
A. Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’.
b)
B. Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘epsilon’.
c)
C. Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’ hoặc ‘epsilon’
d)
D. Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc.
38.
Câu 38 : Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng
a)
A. Chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.
b)
B. Chứa các ký hiệu không kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.
c)
C. Không chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.
d)
D. Chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.
39.
Câu 39 : Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với INPUT (đầu vào)
a)
A. Là bộ đệm chứa chuỗi cần phân tích, kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.
b)
B. Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm.
c)
C. Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc và không kết thúc của văn phạm.
d)
D. Là bộ đệm chứa các luật sinh của văn phạm.
40.
Câu 40 : Trường hợp nào sau đây, không đúng với dạng luật sinh của văn bản
a)
A. A->BC
b)
B. A->B:=C
c)
C. A=B+C
d)
D. A->B
41.
Câu 41 : Trường hợp nào sau đây, đúng với dạng luật sinh của văn bản
a)
A. A=BC
b)
B. X->Y*Z
c)
C. A=B+C
d)
D. A=B-C
42.
Câu 42 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với chuỗi đầu vào cho bộ phân tích cú pháp. Chuỗi đầu vào bao gồm
a)
A. Các ký hiệu kết thúc của văn phạm, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.
b)
B. Các ký hiệu kết thúc, không kết thúc, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.
c)
C. Các ký hiệu không kết thúc của văn phạm.
d)
D. Các luật sinh của văn phạm.
Reset
