NEW
Font size
Worksheetstin
Total questions: 43
Worksheet time: 1hrs 26mins
Câu 1: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,...
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...
D. Bút, giấy, mực.
Câu 2: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
Câu 3: Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tập của em.
1. Chọn ra hình ảnh hợp lí.
2. Định dạng lại hình ảnh cho hợp lí: Nháy chuột vào hình ảnh cần định dạng, chọn thẻ ngữ cảnh Picture Tools, chọn lệnh Format. Sau đó thực hiện các thay đổi cần thiết như: màu sắc, khung viền, kích thước, bố trí ảnh trên trang văn bản, …
3. Chèn ảnh vào vị trí thích hợp: Insert/Picture.
4. Lưu văn bản: File/Save hoặc Ctrl + S.
A. 1-3-4-2.
B. 1-3-2-4.
C. 1-4-3-2.
D. 1-4-2-3.
Câu 4: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns
Câu 5: Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi.
B. Nháy vào nút lệnh Font size.
C. Chọn size thích hợp.
D. Tất cả các thao tác trên.
Câu 6: Nút lệnh VnTime trên thanh công cụ định dạng dùng để?
A. Chọn cỡ chữ.
B. Chọn màu chữ.
C. Chọn kiểu gạch dưới.
D. Chọn Font (phông chữ).
Câu 7: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Bảng.
B. Hình ảnh
C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).
D. Cả A, B, C.
Câu 8: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
B. Chỉ sử dụng chuột
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 9: Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn
D. Chọn màu đỏ cho chữ.
Câu 10: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File
Câu 11: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?
A. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.
C. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
D. Tất cả đều sai.
Câu 12: Tại sao cần viết chương trình?
A. Viết chương trình giúp con người
B. Điều khiển máy tính.
C. Một cách đơn giản và hiệu quả hơn.
D. Cả A, B và C.
Câu 13: Câu “ Nếu Tết năm nay Covid được kiểm soát em sẽ đi chúc tết bà con, họ hàng, nếu không em sẽ ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cấu trúc tuần tự.
Câu 14: Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cấu trúc tuần tự.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.
B. Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc.
C. Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.
D. Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.
Câu 16: Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
B. Sơ đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.
D. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.
Câu 17: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
Câu 18: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
B. Hình ảnh.
C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).
D. Cả A, B, C.
A. Bảng.
B. Hình ảnh.
C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).
D. Cả A, B, C.
Câu 19: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.
Câu 20: Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm.
D. Ra khỏi giường.
Câu 21. Để gộp hai hay nhiều ô thành một ô ta sử dụng nút lệnh:
Câu 22. Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng, ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có:
A. Nền màu trắng và chữ màu đen.
B. Nền màu xanh và chữ màu vàng.
C. Nền màu xanh và chữ màu đen.
D. Nền màu vàng và chữ màu xanh.
Câu 23. Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.
Câu 24. Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau dùng để thay đổi phông chữ?
A. fonts size
B. theme fonts
C. increase/decrease fonts size
Câu 25. Trong ô C3 có chứa số 8.75, chọn ô C3 và nháy hai lần vào nút lệnh___ thì kết quả trong ô C3 là:
A. 8.7500
B. 8.8
C. 8.7
D. 9
Câu 26. Nút lệnh nào được dùng để chọn màu chữ cho trang tính?
Câu 27. Để làm cho chữ trong ô tính vừa in đậm vừa gạch chân em sử dụng các nút lệnh nào?
Câu 28. Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên
A. Borders.
C. Table.
B. Fill Color.
D. Line.
Câu 29. Chế độ Page Break Preview trong nhóm Workbook Views trên dải lệnh View giúp hiển thị trang ở
A. Chế độ hiển thị bình thường.
B. Chế độ hiển thị trình bày trang.
C. Chế độ hiển thị xem tùy chỉnh.
D. Chế độ hiển thị ngắt trang.
Câu 30. Sau khi đã thiết đặt và kiểm tra trang in, em sử dụng lệnh nào sau đây để in trang tính
A. File ® Print hoặc Ctrl + P.
B. Chọn Print trên hộp thoại Page Setup hoặc Ctrl + I.
C. Page Layout ® Print Area.
D. Page Layout ® Print Title hoặc Ctrl + P.
Câu 31. Trang tính đang hiển thị ở chế độ ngắt trang em có thể trở về chế hiển thị bình thường bằng thao tác nào?
A. Normal.
B. Print Preview.
C. Zoom.
D. Page Break Preview.
Câu 32. Để thực hiện điều chỉnh ngắt trang em thực hiện thao tác nào?
A. Format - Cells…
B. View - Normal.
C. Data - Filter - Show All.
D. View - Page Break Preview.
Câu 33. Để chọn hướng giấy ngang em chọn lệnh nào?
A. Landscape.
B. Portrait.
C. Margin.
D. Orientation.
Câu 34. Để lọc dữ liệu em thực hiện:
A. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter
B. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter
C. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort
D. Mở dải lệnh Insert → chọn lệnh Filter
Câu 37. Lọc dữ liệu là gì?
A. Chọn và chỉ hiển thị các hàng không thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
B. Hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong các cột được sắp xếp tăng dần.
C. Hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong các cột được sắp xếp giảm dần.
D. Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Câu 38. Lệnh tạo biểu đồ nằm trong nhóm nào trên dải lệnh Insert?
A. Cells
B. Chart
C. Table
D. Stills
Câu 39. Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:
A. Nhấn phím Delete.
B. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete.
C. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert.
D. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Tab
Câu 40. Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đường gấp khúc.
C. Biểu đồ hình tròn.
D. Biểu đồ miền.
Câu 41. Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn:
A. Legend
B. Axis Titles.
C. Chart Title.
D. Data Lables.
Câu 42. Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?
A. Design / Change Chart Type
B. Design / Move Chart
C. Layout / Labels
D. Layout / Change Chart Type
Câu 43. Phần mềm Typing Master dung để:
A. Luyện gõ phím nhanh bằng mười ngón.
B. Luyện gõ phím nhanh.
C. Luyện gõ mười ngón.
D. Luyện gõ bàn phím.
Câu 44. Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện:
A. Nháy chuột phải lên biểu tượng Typing Master
B. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master.
C. Nháy chuột lên biểu tượng Typing Master.
D. Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master.
Câu 45. Phần mềm Typing Master gồm các bài luyện gõ từ có bản đến nâng cao, bài kiểm tra và:
A. Các biểu đồ
B. Các hình ảnh.
C. Các trò chơi.
D. Các bài nhạc.
