wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Xuyên tâm

c)

Song song

d)

Trục đo

2.

Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là:

a)

Mặt tranh

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng vật thể

3.

Hình chiếu phối cảnh không dùng để biểu diễn:

a)

Nhà cửa

b)

Cầu đường

c)

Đề đập

d)

Vật thể có kích thước nhỏ

4.

Dựa vào số điểm tụ, người ta chia hình chiếu phối cảnh làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ theo thứ tự là:

a)

Vẽ đường chân trời->chọn điểm tụ->vẽ hình chiếu đứng>-nối các cạnh của hình chiếu đứng với điểm tụ->xác định chiều rộng->hoàn thiện.

b)

Vẽ đường chân trời->vẽ hình chiếu đứng->nối các cạnh của hình chiếu đứng với điểm tụ->chọn điểm tụ->xác định chiều rộng->hoàn thiện

c)

Vẽ đường chân trời->vẽ hình chiếu đứng->chọn điểm tụ->nối các cạnh của hình chiếu đứng với điểm tụ->xác định chiều rộng->hoàn thiện.

d)

Vẽ đường chân trời->vẽ hình chiếu đứng->chọn điểm tụ->xác định chiều rộng->nối các cạnh của hình chiếu đứng với điểm tụ->hoàn thiện.

6.

Bước đầu tiên của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

7.

Đường kính nhỏ nhất của ren:

a)

Là đường kính chân của ren ngoài

b)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

c)

Là đường kính chân của ren trong

d)

Là khoảng cách giữa hai đỉnh ren

8.

Công dụng của ren là gì?

a)

Nối các chi tiết máy

b)

Truyền chuyển động

c)

Nối các chi tiết máy và truyền chuyển động

d)

Biểu diễn vật thể

9.

Đường kính lớn nhất của ren ngoài:

a)

Là đường kính đỉnh của ren

b)

Là đường kính chân của ren ngoài

c)

Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau

d)

Là khoảng cách giữa hai đỉnh ren

10.

Bước ren:

a)

Là đường kính của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren ngoài

c)

Là khoảng cách theo chiều giữa hai trục giữa hai đỉnh ren kề nhau

d)

Là khoảng cách giữa đỉnh ren và chân ren

11.

Kí hiệu của ren hệ mét là:

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

LH

12.

Trên bản vẽ lắp, kích thước

a)

Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

Gồm thông tin trên các chi tiết

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

13.

Công dụng của bản vẽ chi tiết

a)

Thiết kế và chế tạo chi tiết

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết

d)

Lắp ráp các chi tiết

14.

Có những quy ước vẽ ren thấy nào?

a)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren

b)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song hoặc vuông góc với bước ren

c)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với bước ren

d)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song hoặc vuông góc với trục ren

15.

Đọc bản vẽ chi tiết nhằm mục đích gì?

a)

Hình dung được hình dạng chi tiết

b)

Hình dung kết cấu chi tiết

c)

Biết được yêu cầu kĩ thuật và hình dung được hình dạng, kết cấu của chi tiết

d)

Lắp chi tiết

16.

Bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, cách lắp ráp chi tiết

b)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Hình dạng, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật, cách kiểm tra chi tiết

d)

Kích thước, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật, các bước lập bản vẽ chi tiết

17.

Mục đích của việc phân tích hình biểu diễn của bản vẽ lắp

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt … để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp từ đó kiểm tra đánh giá chi tiết

18.

Trên bản bẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

Thể hiện hình dạng của chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

19.

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình

d)

Là bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

20.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bản vẽ kĩ thuật thi công:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình

d)

Là bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

22.

Bản vẽ xây dựng là

a)

Bản vẽ loại máy móc

b)

Bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm

c)

Bản vẽ mô tả trình tự tháo lắp sản phẩm

d)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

23.

Mặt bằng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà

d)

Là hình chiếu của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà

24.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của…?

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

Bàn làm việc

d)

Bếp

25.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Bản vẽ các hình chiếu và bản vẽ mặt bằng tổng thể

c)

Bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà

d)

Bản vẽ các hình chiếu, bản vẽ chi tiết kết cấu và bản vẽ mặt bằng tổng thể của ngôi nhà

26.

Lập bản vẽ bằng máy tính có ưu điểm cơ bản nào?

a)

Chính xác và nhanh chóng

b)

Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ

c)

Nhanh chóng, chính xác, dễ dàng sửa chữa, bổ sung và lưu trữ

d)

Giúp con người thoát khỏi công việc nặng nhọc và đơn điệu

27.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ của máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

28.

Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất của trung tâm màn hình

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa

30.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, vùng đồ hoạ là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

d)

Nằm ngay bên dưới vùng đồ hoạ

31.

Phần mềm CAD không có chức năng hỗ trợ nào?

a)

Chức năng thu, phóng màn hình

b)

Chức năng bắt điểm tự động

c)

Chức năng định hướng được trục Ox và Oy

d)

Chức năng tự động vẽ theo yêu cầu

32.

Kết quả của hoạt động thiết kế là

a)

Xác định và giải quyết vấn đề

b)

Đề xuất, lựa chọn và thực hiện hoá giải pháp

c)

Giải pháp và sản phẩm công nghệ

d)

Cải tạo thế giới và kiến tạo môi trường sống của con người

33.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có cai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Phát triển công nghệ

c)

Phát triển sản phẩm và công nghệ

d)

Cải tạo thế giới và kiến tạo môi trường sống cửa con người

34.

Công việc của kiến trúc sư xây dựng là gì?

a)

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

b)

Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

c)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng

d)

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn

35.

Công việc của thiết kế và trang trí nội thất là gì?

a)

Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

b)

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

c)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng

d)

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn

36.

Công việc của nhà thiết kế sản phẩm là gì?

a)

Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

b)

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

c)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng

d)

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn

37.

Công việc của nhà thiết kế thời trang là gì?

a)

Vẽ phác thảo lựa chọn chất liệu và hoa văn và chỉ dẫn cách sản xuất sản phẩm vừa thiết kế

b)

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

c)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng

d)

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn

38.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

39.

Xác định vấn đề:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

40.

Tìm hiểu tổng quan:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

41.

Xác định yêu cầu:

a)

Là công việc đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

42.

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

43.

Lập hồ sơ kĩ thuật

a)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng

b)

Nguyên mẫu được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm

c)

Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng kí bản quyền sáng chế

d)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

44.

Có mấy loại yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Tính thẩm mĩ:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

46.

Nhân trắc:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

47.

An toàn:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

48.

Năng lượng:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm

49.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, yếu tố nào cần được quan tâm?

a)

Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế

b)

Các chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế

c)

Các phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

51.

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

52.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

53.

Nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

b)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên và tối thiểu tài chính

54.

Trong quá trình thiết kế cần:

a)

Sử dụng vật liệu tái chế

b)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường

c)

Sử dụng các dạng năng lượng tái tạo

d)

Cả 3 đáp án còn lại

55.

Vật dụng ghi chép để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

56.

Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

57.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại màu, bút nhớ

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

58.

Vật liệu để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc

d)

Tấm mica, tấm xốp

59.

Không áp dụng các phương pháp, phương tiện nào vào giai đoạn tìm hiểu tổng quan là:

a)

Áp dụng phương pháp điều tra, thiết kế bảng hỏi

b)

Sử dụng công cụ tìm kiếm thông tin

c)

Tìm hiểu các giải pháp đã có trên thị trường, sử dụng bảng phân tích điểm mạnh, yếu và tính thú vị của chúng

d)

Sử dụng bảng kiểm hoặc rubic để liệt kê các tiêu chí cần đạt

60.

Phương pháp nào được không áp dụng vào giai đoạn xây dựng nguyên mẫu?

a)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ

b)

Sử dụng các dụng cụ cầm tay và thiết bị gia công cơ khí

c)

Sử dụng bảng kê nêu rõ các chi tiết làm nguyên mẫu của sản phẩm

d)

Sử dụng nhật kí để ghi chép các thông số để đánh giá sản phẩm