wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12k2_OT

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp của một tổ chức là

a)

Tạo lập hồ sơ;

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ;

2.

Về mặt cấu trúc CSDl được thể hiện ở đối tượng nào sau đây?

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

3.

Đâu là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Microsoft Access.

b)

Turbo Pascal.

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Microsoft Word.

4.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

a)

Cơ sở dữ liệu;

b)

Các thiết bị vật lí;

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu;

d)

A, B, C

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan đến nhau, chứa thông tin về một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ đáp ứng nhu càu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Cơ sở dữ liệu là tập hợp nhiều dữ liệu được lưu trữ trong các bảng dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu phục vụ nhu cầu khai thác thông tin của một người.

d)

Cơ sở dữ liệu là dữ liệu được lưu vào máy tính.

6.

Một công ty sản xuất phần mềm muốn tạo phần mềm quản lí trường học. Họ cử nhân viên về trường học tìm hiểu nhu cầu quản lí của trường. Đây thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập hồ sơ;

b)

Khai thác hồ sơ;

c)

Cập nhật hồ sơ;

d)

Không thụộc công việc nào;

7.

Khi một trường học sử dụng CSDL ngành giáo dục Hải phòng  mỗi giáo viên của trường chỉ được nhập và sửa điểm môn  học của lớp giáo viên đó dạy. Tính chất này thuộc tính chất nào của hệ cơ sở dữu liệu?

a)

Tính cấu trúc;

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính nhất quán

d)

Tính an toàn và bảo mật

8.

Ưu điểm của quản lí thông tin trên trên các hệ quản trị CSDL so với quản lí thông tin trên giấy?

a)

Tốn ít không gian;

b)

An toàn hơn;

c)

Khai thác thông tin nhanh hơn;

d)

A, B,C

9.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

10.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ thuộc công việc nào trong các công việc sau

a)

Khai thác hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

12.

Câu nào sau đây sai?

a)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

b)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

c)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

d)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

13.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Thực hiện tính toán đơn giản

c)

Tất cả các chức năng trên

d)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

14.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng      B2: Đặt tên và lưu cấu trúc    B3: Chọn khóa chính cho bảng   B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B1-B3-B2-B4

c)

B2-B1-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

15.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

16.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp

b)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

c)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

d)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

17.

Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

c)

Khoá phải là các trường  STT

d)

Khoá là tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

18.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Tên trường    

c)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

Thuộc tính khóa

19.
a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau 

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

d)

Một thuộc tính có tính đa trị                      

20.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

21.

Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

a)

Cột của bảng

b)

Hàng của bảng

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường

22.

Sau khi tạo liên kết giữa các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ nhiều bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 1 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 2 bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 3 bảng

23.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng

d)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

24.

Để quản lý thông tin người dùng số điện thoại của nhà mạng Vinaphone, các nhà quản lý thường xây dựng cấu trúc:

a)

dữ liệu người dùng trên tệp powerpoint

b)

dữ liệu người dùng trên tệp văn bản

c)

dữ liệu người dùng trên giấy

d)

CSDL người dùng trên máy tính

25.

Các phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa.

b)

Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết.

c)

Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính.

d)

Khóa chính là dùng để phân biệt giữa các bản ghi với nhau

26.

Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.

a)

Xóa một thuộc tính.

b)

Truy vấn CSDL.

c)

Xem dữ liệu.

d)

Kết xuất báo cáo

27.

Báo cáo được sử dụng để in loại thông tin nào dưới đây?

a)

Về cấu trúc quan hệ.

b)

Về các mối liên kết giữa các quan hệ.

c)

Về các bộ trong quan hệ.

d)

Về kiểu dữ liệu có trong quan hệ.

28.

Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu

b)

Xác định các đối tượng của tổ chức.

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

d)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

29.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng.

b)

CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ.

c)

Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan hệ đó.

d)

Trong mô hình quan hệ, khi tác trên dữ liệu: không thể xóa dữ liệu của bản ghi trong một bảng

30.

Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

a)

Mô hình phân cấp.

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ.

c)

Mô hình hướng đối tượng.

d)

Mô hình dữ liệu phân tán.

31.

Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình CSDL?

a)

Cấu trúc dữ liệu.   

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

c)

Các ràng buộc dữ liệu.   

d)

Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm CSDL?

a)

CSDL là tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu.

b)

CSDL là tập dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người.

33.

Hãy chọn phương án ghép SAI trong các phương án sau đây: Chức năng của hệ QT CSDL là cung cấp

a)

môi trường tạo lập CSDL.

b)

môi trường cập nhật và khai thác dưc liệu.

c)

môi trường làm việc trên Internet.

d)

công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

34.

Hệ quản trị CSDL KHÔNG cung cấp chức năng nào sau đây?

a)

tạo lập CSDL.

b)

cập nhật dữ liệu

c)

khai thác dữ liệu

d)

tạo lập các tiện ích đọc/ghi dữ liệu của CSDL

35.

Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng.

b)

CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ.

c)

Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan hệ đó.

d)

Trong mô hình quan hệ, khi tác trên dữ liệu: không thể xóa dữ liệu của bản ghi trong một bảng

38.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa.

b)

Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết.

c)

Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính.

d)

Khóa chính xác định trong một quan hệ không có hai hàng giống hệt nhau

39.

Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?

a)

cấu trúc quan hệ.

b)

các mối liên kết giữa các quan hệ.

c)

các bộ trong quan hệ.

d)

kiểu dữ liệu có trong quan hệ.

40.

Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?

a)

cấu trúc quan hệ.

b)

các mối liên kết giữa các quan hệ.

c)

các bộ trong quan hệ.

d)

kiểu dữ liệu có trong quan hệ.

41.

Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu.

b)

Xác định các đối tượng của tổ chức.

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

d)

A.  Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

42.
a)

Đa trị

b)

Phức hợp

c)

Có hai dòng giống nhau.

d)

Đa trị và phức hợp.

43.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ?

a)

Với một quan hệ đã có dữ liệu, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ, dữ liệu trong quan hệ không bị thay đổi.

b)

Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xóa.

c)

Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL.

d)

Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL.

44.

Chọn đáp án sai?

Khi xét một mô hình dữ liệu ta cần quan tâm đến những yếu tố nào

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Thuộc tính khoá

45.

Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

a)

Mô hình phân cấp.

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ.

c)

Mô hình hướng đối tượng.

d)

Mô hình dữ liệu phân tán.

46.

Thuật ngữ "Quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

47.

Thuật ngữ “Thuộc tính” hay trường dữ liệu dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Cột

b)

Bảng  

c)

Kiệu dữ liệu

d)

Hàng

48.

Nên khai báo cấu trúc, đặt tên quan hệ, lưu quan hệ sau đó mới liên kết Bảng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là?

4 lines
50.

Các bước xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

b)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

51.

Chức năng của hệ quản trị CSDL là:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

d)

Cả ba ý

52.

Khi ta sắp xếp các hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức thì công việc này thuộc vào nhóm công việc gì?

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Tạo hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Một công việc khác nào đó

53.

Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

(chọn nhiều đáp án)

a)

Phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, đáp ứng yêu cầu an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Có chức năng tìm kiếm

54.

Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL là:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người quản lí thiết bị

55.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Bán vé số dạo

d)

Học bài ở nhà

56.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Các thiết bị vật lí (máy tính, đĩa cứng, mạng,...)

d)

Con người

57.

Người nào được trao quyền điều hành CSDL?

a)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người đam mê công nghệ

58.

Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người đam mê tin học

59.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp