Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 -tin 11

Total questions: 56

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành di động là một hệ điều hành dành cho các thiết bị:

a)

điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

b)

điện thoại di động, máy tính bảng, đồng hồ thông minh hoặc các thiết bị di động khác.

c)

điện thoại, đồng hồ thông minh, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

d)

điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

2.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều android

3.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ viết bằng mã nhị phân

4.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Do nhu cầu bảo vệ dữ liệu

5.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

6.

Đâu Không phải là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hính

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Bộ nhớ trong

7.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

8.

Các thiết bị vào" (input devices) có nhiệm vụ gì ?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cho phép bạn đưa dữ liệu cho mang lên mạng

9.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Gh

10.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Mang hai thiết bị đó lại gần nhau

11.

Công việc nào dưới đây KHÔNG phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu thoã mãn theo một tiêu chí nào đó

12.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, lọc ra dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu và tìm kiếm dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu và sửa dữ liệu

d)

Lọc dữ liệu, thêm mới dữ liệu

13.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lượng xăng ban đầu, cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày, tinh số tiền thu được trong mỗi ngày.

b)

Xác định số lượng xăng còn lại trong bồn và tính tổng tiền bán mỗi ngày.

c)

Xác định số xăng bán trong ngày và tính tổng tiền bán trong ngày.

d)

Nhập xăng và tính tiền bán mỗi ngày sau khi trả tiền công bán.

14.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu và độc lập với phần mềm.

15.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Không ai quản trị

16.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?

4 lines
17.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?

a)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào tương đống

b)

Dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

c)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

d)

Chỉ cần một vài dữ liệu cần lưu trữ và phải đúng đắn

18.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn nghữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Là ngôn ngữ máy

19.

Muốn chỉ đụng chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

20.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp gì? Hãy chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

21.

Khó khăn trong việc KHÔNG có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

22.

Hệ điều hành có vai trò gì trong máy tính?

a)

Điều khiển và quản lý phần cứng, phần mềm.

b)

Tăng dung lượng lưu trữ của RAM.

c)

Tự động sửa lỗi của máy tính.

d)

Giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

23.

Phần mềm nào

4 lines
24.

vai trò gì trong máy tính?

a)

Điều khiển và quản lý phần cứng, phần mềm.

b)

Tăng dung lượng lưu trữ của RAM.

c)

Tự động sửa lỗi của máy tính.

d)

Giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

25.

Phần mềm nào sau đây là mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office.

b)

LibreOffice.

c)

Photoshop.

d)

Windows.

26.

Điểm khác biệt chính giữa phần mềm mã nguồn mở và phần mềm thương mại là gì?

a)

Mã nguồn mở luôn miễn phí, thương mại luôn mất phí.

b)

Mã nguồn mở cho phép người dùng chỉnh sửa mã nguồn, thương mại thì không.

c)

Mã nguồn mở hoạt động tốt hơn trên máy tính cấu hình thấp.

d)

Thương mại không cần bản quyền, mã nguồn mở cần.

27.

Đâu là một dịch vụ lưu trữ trực tuyến phổ biến?

a)

Gmail.

b)

Google Drive.

c)

Microsoft Word.

d)

VLC Media Player.

28.

Khi lưu trữ dữ liệu trên Internet, yếu tố nào cần được ưu tiên?

a)

Dung lượng lưu trữ lớn.

b)

Tính bảo mật.

c)

Giao diện đẹp.

d)

Dễ dàng chia sẻ.

29.

Khi gửi email với file đính kèm quan trọng, cần làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Đặt mật khẩu cho file đính kèm.

b)

Sao lưu email trước khi gửi.

c)

Sử dụng dịch vụ gửi email của bên thứ ba.

d)

Không sử dụng tiêu đề email rõ ràng.

30.

Một hành vi nào sau đây thể hiện đạo đức khi sử dụng Internet?

a)

Chia sẻ thông tin không kiểm chứng.

b)

Gửi tin nhắn rác quảng cáo.

c)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

d)

Tự ý sử dụng hình ảnh của người khác

31.

Điều gì có thể xảy ra nếu chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội?

a)

Dễ dàng kết bạn hơn.

b)

Tăng nguy cơ bị lừa đảo hoặc mất thông tin.

c)

Được nhiều người biết đến.

d)

Tăng tốc độ kết nối Internet.

32.

Một người nhận được email nghi ngờ lừa đảo, họ nên làm gì?

a)

Nhấp vào liên kết trong email để kiểm tra nội dung.

b)

Chia sẻ email đó cho bạn bè.

c)

Báo cáo email đó là spam và không nhấp vào liên kết.

d)

Trả lời email để h

33.

il nghi ngờ lừa đảo, họ nên làm gì?

a)

Nhấp vào liên kết trong email để kiểm tra nội dung.

b)

Chia sẻ email đó cho bạn bè.

c)

Báo cáo email đó là spam và không nhấp vào liên kết.

d)

Trả lời email để hỏi thông tin chi tiết.

34.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một ứng dụng quản lý file.

b)

Một tập hợp dữ liệu có cấu trúc.

c)

Một loại phần cứng máy tính.

d)

Một ngôn ngữ lập trình.

35.

Lệnh nào sau đây được sử dụng để truy vấn dữ liệu trong SQL?

a)

SELECT.

b)

DELETE.

c)

FORMAT.

d)

UPDATE.

36.

Khi nào cần sử dụng lệnh JOIN trong SQL?

a)

Khi cần xóa dữ liệu từ nhiều bảng.

b)

Khi cần kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng liên quan.

c)

Khi cần thêm cột vào một bảng.

d)

Khi cần sắp xếp dữ liệu theo thứ tự.

37.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào phổ biến hiện nay?

a)

Microsoft Excel.

b)

MySQL.

c)

Windows.

d)

Adobe Photoshop.

38.

Dữ liệu quan hệ được tổ chức như thế nào?

a)

Một danh sách tuyến tính.

b)

Các bảng gồm các hàng và cột.

c)

Một chuỗi liên kết.

d)

Một file văn bản đơn giản.

39.

Lợi ích của việc bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất hoặc truy cập trái phép.

c)

Giảm kích thước file dữ liệu.

d)

Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu công khai.

40.

Mạch logic AND, OR, NOT có vai trò gì trong hệ thống máy tính?

a)

Để tính toán các phép toán cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia.

b)

Để thực hiện các phép toán nhị phân trong hệ thống máy tính.

c)

Để lưu trữ thông tin trong bộ nhớ máy tính.

d)

Để kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính.

41.

Trong một hệ thống máy tính, phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào thành phần nào?

a)

CPU.

b)

Hệ điều hành.

c)

RAM.

d)

Bàn phím.

42.

Người dùng nên làm gì để đảm bảo hiệu quả lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến?

a)

Sử dụng mật khẩu yếu để dễ nhớ.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thư mục.

43.

Người dùng nên làm gì để đảm bảo hiệu quả lưu trữ và chia sẻ dữ liệu trực tuyến?

a)

Sử dụng mật khẩu yếu để dễ nhớ.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thư mục và đặt quyền truy cập phù hợp.

c)

Chỉ sử dụng một dịch vụ lưu trữ duy nhất.

d)

Chia sẻ dữ liệu công khai trên mạng xã hội.

44.

Phần mềm chống virus đóng vai trò gì trong hệ điều hành?

a)

Tăng dung lượng ổ cứng.

b)

Ngăn chặn phần mềm độc hại xâm nhập vào hệ thống.

c)

Hỗ trợ sao lưu dữ liệu.

d)

Tăng tốc độ mạng Internet.

45.

Bạn Minh vừa cài đặt một hệ điều hành mã nguồn mở Linux và đang làm quen với các phần mềm và các tính năng của nó. Trong quá trình sử dụng, Minh nhận thấy nhiều điểm khác biệt so với hệ điều hành Windows mà trước đây Minh sử dụng. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau.

a)

Hệ điều hành Linux là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí.

b)

Người dùng có thể thay đổi và phân phối lại mã nguồn của hệ điều hành Linux.

c)

Linux chỉ có thể sử dụng trên máy tính cá nhân và không hỗ trợ máy chủ.

d)

Các phần mềm trên Linux đều là mã nguồn mở.

46.

Bạn Huy đang chuẩn bị một email để gửi cho đồng nghiệp và có đính kèm một tài liệu quan trọng. Huy muốn đảm bảo rằng tài liệu này không bị truy cập trái phép trong quá trình gửi đi. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau.

a)

Huy nên đặt mật khẩu cho tài liệu trước khi gửi để bảo vệ nó khỏi truy cập trái phép.

b)

Huy có thể gửi tài liệu mà không cần mã hóa nếu chỉ gửi cho người nhận đáng tin cậy.

c)

Huy nên sử dụng một dịch vụ email an toàn và có tính năng mã hóa.

d)

Huy có thể gửi tài liệu mà không cần đảm bảo bảo mật nếu nó không chứa thông tin nhạy cảm.

47.

buổi học về cơ sở dữ liệu, bạn Lan đang học cách sử dụng SQL để quả

4 lines
48.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau. a).SQL là ngôn ngữ sử dụng để truy vấn, cập nhật và quản lý dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. b).Lệnh DELETE trong SQL được dùng để lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu. c).Lệnh SELECT trong SQL chỉ có thể được sử dụng để truy vấn một bảng dữ liệu duy nhất. d).Các lệnh SQL như UPDATE và INSERT được sử dụng để thay đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

49.

Theo em, ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai?

4 lines
50.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

b)

Nhắn tin chúc mừng sinh nhật của mọi người trên mạng vào trang của mình.

c)

Nhận được thư điện từ từ địa

51.

o thường gặp trên mạng xã hội? (chủ đề

a)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

b)

Nhắn tin chúc mừng sinh nhật của mọi người trên mạng vào trang của mình.

c)

Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn.

d)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân.

52.

Câu 3(C.4.B.B.H.V) Khi mua hàng tại siêu thị, mẹ của Nam thanh toán bằng cách quẹt mã vạch trên sản phẩm qua đầu đọc mã vạch.Một số bạn cho rằng:

a)

Đầu đọc mã vạch giúp thu thập dữ liệu về sản phẩm.

b)

Mã vạch trên sản phẩm chứa thông tin về giá cả, số lượng sản phẩm.

c)

Mẹ của Nam đang thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu.

d)

Thao tác này giúp siêu thị tự động khai thác thông tin về khách hàng.

53.

Câu 1. Trình bày vai trò của các thành phần sau trong hệ thống máy tính.

4 lines
54.

Câu 2. Trình bày các biện pháp đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên Internet.

4 lines
55.

Câu 3. Giải thích khái niệm và vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?Đưa ra ví dụ về một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến.

4 lines
56.

Câu 4(0.75).Cho CSDL Thư viện của một trường học gồm các bảng sau: 1.Người mượn (Mathe, hoten, ngaysinh, lop); 2. Sách (Masach, tensach, sotrang, tacgia); 3. Mượn sách (MaMuon,Mathe, Masach, ngaymuon, ngaytra)

4 lines