wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách ăn tết yên ổn

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Thẻ <br>
được dùng để ngắt dòng văn bản.

b)

B. Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định và được viết ngay sau tên thẻ.

c)

C. Các cấp độ tiêu đề mục được phân biệt bằng kích thước chữ.

d)

D. Nội dung của thẻ <mark>khi hiển thị trên trình duyệt web được tô viền màu vàng.

2.

Câu 2. Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

A. src.

b)

B. Muted.

c)

C. height.

d)

D. autoplay.

3.

Đoạn mã HTML chèn tệp video hohoankiem.mp4 vào trang web là

a)

A. <video src=hohoankiem.mp4 control></video>

       

b)

   B. <video src="hohoankiem.mp4" controls></video>

         

c)

C. <video src=hohoankiem.mp4 controls></video>

         

d)

  D. <video src="hohoankiem.mp4" control></video>

4.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A. Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các thẻ <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6> khi hiển thị trên trình duyệt web đều được in nghiêng.

         

b)

B. Nội dung đặt trong cặp thẻ <p>…</p> sẽ được hiển thị trên một đoạn mới kèm với khoảng trống nhỏ trước và sau đoạn.

        

c)

  C. Thuộc tính thẻ có thể nằm trong thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc.

        

d)

  D. Nội dung của thẻ <mark> khi hiển thị trên trình duyệt web được tô nền màu xanh.

5.

Câu 5. Trình duyệt sẽ mở trang web được liên kết ngay trên cửa sổ hiện tại khi người dùng nháy chuột vào siêu liên kết nào sau đây?

a)

A. <a href="https://www.google.com/" target="_self">Google</a>

         

b)

B. <a href="https://www.google.com/" target="_parent">Google</a>

        

c)

  C. <a href="https://www.google.com/" target="_blank">Google</a>

         

d)

D. <a href="https://www.google.com/" target="_own">Google</a>

6.

Câu 6. Đoạn mã HTML chèn tệp âm thanh quehuong.mp3 vào trang web là

a)

A. <audio source="quehuong.mp3" controls></audio>

       

b)

   B. <audio src=quehuong.mp3 control></audio>

        

c)

  C. <audio src="quehuong.mp3" control></audio>

        

d)

  D. <audio src="quehuong.mp3" controls></audio>

7.

Câu 7. Cặp thẻ HTML nào sau đây được dùng để in đậm chữ?

a)

<b></b>

b)

<i></i>

c)

<u></u>

d)

<a></a>

8.

Câu 8. Đoạn mã HTML tạo ô chọn có nhãn "Male", nút chọn có nhãn "Female" trên biểu mẫu và chỉ cho phép người dùng được chọn một mục chọn?

a)

A. <input type="radio" name="Male" value="1"> Male

         

b)

B. <input type="option" name="Gender" value="1"> Male

         

c)

C. <input type="checkbox" name="Male" value="1"> Male

         

d)

D. <input type="radio" name="Gender" value="1"> Male

9.

Câu 9. Đoạn mã tạo nút nhấn OK là

a)

A. <input type="submit" value="OK">  

b)

B. <label for="submit">OK</label>

        

c)

  C. <button="submit" value="OK">       

d)

  D

<button="submit">OK

10.

Câu 10. Cách kết nối tệp HTML với tệp CSS là

a)

<link rel="stylesheet" type="text/css" src="style.css">

</head>

b)

<link rel="stylesheet" type="text/css" url="style.css">

</head>

c)

<link rel="stylesheet" type="text/css" href="style.css">

</head>

d)

<link rel="stylesheet" type="text/css" link="style.css">

</head>

11.

Câu 11. Đoạn mã tạo nút để chọn một tệp tin và tải lên máy chủ là

a)

A. <button type="file" value="Choose file">

         

b)

B. <input type="button" value="Choose file">

         

c)

C. <button type="submit" value="Choose file">

         

d)

D. <input type="file">

12.

Câu 12. Đoạn mã HTML trình bày câu “The wreck of Titanic was discovered on September 1, 1985, by a joint American-French expedition led by Dr. Robert Ballard of the Woods Hole Oceanographic Institution and Jean-Louis Michel of the French Research Institute for Exploration of the Sea (IFREMER).” là

         

a)

A. <p>The wreck of <i>Titanic</i> was discovered on <u>September 1, 1985</u>, by a joint American-French expedition led by <b>Dr. Robert Ballard</b> of the Woods Hole Oceanographic Institution and <b>Jean-Louis Michel</b> of the French Research Institute for Exploration of the Sea (IFREMER).</p>.

       

b)

   B. <p>The wreck of <i>Titanic</i> was discovered on <b>September 1, 1985</b>, by a joint American-French expedition led by <u>Dr. Robert Ballard</u> of the Woods Hole Oceanographic Institution and <u>Jean-Louis Michel</u> of the French Research Institute for Exploration of the Sea (IFREMER).</p>.

        

c)

  C. <p>The wreck of <b>Titanic</b> was discovered on <u>September 1, 1985</u>, by a joint American-French expedition led by <i>Dr. Robert Ballard</i> of the Woods Hole Oceanographic Institution and <i>Jean-Louis Michel</i> of the French Research Institute for Exploration of the Sea (IFREMER).</p>.

        

d)

  D. <p>The wreck of <u>Titanic</u> was discovered on <i>September 1, 1985</i>, by a joint American-French expedition led by <b>Dr. Robert Ballard</b> of the Woods Hole Oceanographic Institution and <b>Jean-Louis Michel</b> of the French Research Institute for Exploration of the Sea (IFREMER).</p>.

13.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong một tệp HTML, phần tử <title> nằm trong <body> và được dùng để mô tả tên của trang web hiện thời.

         

b)

B. <!DOCTYPE html> là một phần tử HTML và được coi là dòng khai báo html của tệp văn bản.

      

c)

    C. Trong một tệp HTML, phần tử <script> nằm trong <head> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

        

d)

  D. Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự giảm cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.

14.

Câu 14. Cặp thẻ HTML nào sau đây được dùng để in nghiêng chữ?

a)

<a></a>

b)

<b></b>

c)

<i></i>

d)

<u></u>

15.

Câu 15. Thẻ HTML nào sau đây là thẻ đơn?

a)

<div>

b)

<hr>

c)

<p>

d)

<em>

16.

Câu 16. Thẻ HTML nào sau đây không phải là thẻ đơn?

a)


<br>

b)

<hr>

c)

<img>

d)

<em>

17.

Câu 17. Thuộc tính nào sau đây được dùng để thêm tiêu đề cho bảng?

a)

description

b)

title

c)

caption

d)

name

18.

Câu 18. Định dạng ảnh nào sau đây không được trình duyệt hỗ trợ để hiển thị trên web?

a)

PNG

b)

GIF

c)

EPS

d)

WebP

19.

Câu 19. Thẻ nào sau đây được dùng để tạo ra một đường kẻ ngang trên trang web?

a)

<hx>

b)


<br>

c)

<hr>

d)

<div>

20.

Câu 20. Phần tử nào sau đây được dùng để tạo một vùng nhập văn bản có nhiều dòng và nhiều cột trong biểu mẫu?

a)

label

b)

Textarea

c)

textfield

d)

fieldset

21.

Câu 21. Tên của phần mềm soạn thảo HTML có sẵn trên hệ điều hành MacOS là:

a)

Opera

b)

Sublime Text

c)

Notepad

d)

TextEdit

22.

Câu 22. Thẻ <video> và <audio> có cùng thuộc tính nào sau đây?

a)

poster

b)

length

c)

autoplay

d)

width

23.

Câu 23. Trong thư mục myweb gồm hai tệp index.htmlnha_tho.jpg. Tệp văn bản index.html khai báo thẻ <img> để chèn ảnh Nhà thờ Lớn Hà Nội trong tệp nha_tho.jpg vào trang web như sau:

<img src="nhatho.jpg" alt="Nhà thờ Lớn Hà Nội">

Kết quả nào sau đây được hiển thị trên màn hình khi mở tệp index.html bằng trình duyệt web?

a)

A. Ảnh Nhà thờ Lớn Hà Nội được lưu trong tệp nhatho.jpg.

        

b)

  B. Dòng chữ “Nhà thờ Lớn Hà Nội”.

         

c)

C. Dòng chữ “Không có tệp ảnh nhatho.jpg”.

         

d)

D. Ảnh Nhà thờ Lớn Hà Nội được lưu trong tệp nha_tho.jpg.

24.

Thẻ nào sau đây được dùng để định dạng chữ đậm?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<bold>

d)

<mark>

25.

Trình duyệt sẽ chuyển đến địa chỉ được liên kết trong cửa sổ mới khi người dùng nháy chuột vào siêu liên kết nào sau đây?

a)

          A. <a href="https://www.google.com/" target="_self">Google</a>

     

b)

     B. <a href="https://www.google.com/" target="_new">Google</a>

         

c)

C. <a href="https://www.google.com/" target="_parent">Google</a>

        

d)

  D. <a href="https://www.google.com/" target="_blank">Google</a>

26.

Theo cách thiết lập CSS trong, các mẫu định dạng được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

A. <style></style>. 

b)

B. <meta></meta>.

c)

C. <title></title>.   

d)

D. <body></body>.

27.

Câu 28. Đoạn mã HTML trình bày câu “World War II, the largest and deadliest conflict in human history, involved more than 50 nations and was fought on land, sea and air in nearly every part of the world” là

a)

A. <p><b>World War II</b>, <u>the largest and deadliest conflict</u> in human history, involved <em>more than 50 nations</em> and was fought on land, sea and air in nearly every part of the world.</p>.

       

b)

   B. <p><em>World War II</em>, <b>the largest and deadliest conflict</b> in human history, involved <u>more than 50 nations</u> and was fought on land, sea and air in nearly every part of the world</p>.

      

c)

    C. <p><b>World War II</b>, <em>the largest and deadliest conflict</em> in human history, involved <u>more than 50 nations</u> and was fought on land, sea and air in nearly every part of the world.</p>.

       

d)

   D. <p><u>World War II</u>, <em>the largest and deadliest conflict</em> in human history, involved <b>more than 50 nations</b> and was fought on land, sea and air in nearly every part of the world.</p>.

28.

Câu 29. Thẻ nào sau đây được dùng để tạo các ô tiêu đề trong bảng?

a)

<table>

b)

<th>

c)

<tr>

d)

<td>

29.

Câu 30. Thuộc tính rowspan dùng được cho những thẻ nào sau đây?

a)

A. <th>, <tr>.        

b)

B. <td>, <th>.   

c)

      C. <th>, <tr>, <td>.

d)

D. <tr>, <td>.

30.

Câu 31. Đoạn mã HTML tạo bảng có cấu trúc như sau là

a)

A. <table> 

b)

   B. <table>    

c)

     C. <table>  

d)

  D. <table>

31.

Câu 32. Đoạn mã tạo siêu liên kết đến phần tử có id="contact" trong cùng một trang web là:

a)

A. <a href="#contact">Contact Information</a>

        

b)

  B. <a href=#contact>Contact Information</a>

  

c)

        C. <a href="@contact">Contact Information</a>

         

d)

D. <a href="contact">Contact Information</a>

32.

Câu 33. Đoạn mã HTML tạo danh sách sau đây là

a)

  1. A. <ol type="disc">

b)

  • B. <ul>

             

c)
  1. C. <li style="list-style-type:circle">       

d)

D. <ul style="list-style-type:circle">

33.

Câu 34. Liên kết nào sau đây được gọi là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới hình ảnh.

b)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

c)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

d)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

34.

Câu 35. Phần tử nào sau đây được dùng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?

a)

fieldset.

b)

label.

c)

legend.

d)

textarea.

35.

Câu 36. Cho đoạn mã HTML tạo bảng sau:

<table><tr><td>Maths</td><td>Physics</td><td>Biology</td></tr><tr><td>Literature</td><td>History</td><td>Geography</td></tr></table>

Phát biểu nào sau đây đúng về số hàng, số ô dữ liệu của bảng?

a)

2 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.

b)

2 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.

c)

3 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.

d)

3 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.

36.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự giảm cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>, <h7>.

        

b)

  B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).

       

c)

   C. Các phần tử HTML không thể lồng nhau.

        

d)

  D. Phần tử có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng <!-- chú thích --!>.

37.

Câu 38. Liên kết nào sau đây được gọi là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới một cấp.

b)

Liên kết tới hình ảnh.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng một trang web.

d)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

38.

Liên kết nào sau đây được gọi là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới một cấp.

b)

Liên kết tới hình ảnh.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

39.

Câu 39. Trong thư mục myweb gồm hai tệp index.htmlvan_mieu.jpg. Tệp văn bản index.html khai báo thẻ <img> để chèn ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám trong tệp van_mieu.jpg vào trang web như sau:

<img src="vanmieu.jpg" alt="Văn Miếu Quốc Tử Giám">

Kết quả nào sau đây được hiển thị trên màn hình khi mở tệp index.html bằng trình duyệt web?

a)

A. Dòng chữ “Văn Miếu Quốc Tử Giám”.

        

b)

  B. Ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp van_mieu.jpg.

         

c)

C. Dòng chữ “Không có tệp ảnh vanmieu.jpg”.

         

d)

D. Ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp vanmieu.jpg.

40.

Phần tử HTML được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web?

a)

<script>

b)

<head>

c)

<meta>

d)

<html>

41.

Đoạn mã HTML trình bày công thức H2SO4 là

a)

A. <p>H<index>2</index>SO<index>4</index></p>

     

b)

     B. <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

     

c)

     C. <p>H<small>2</small>SO<small>4</small></p>

      

d)

    D. <p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

42.

Đoạn mã tạo HTML chỉ dẫn địa chỉ từ trang product_1.html trong thư mục product quay lại trang homepage.html trong thư mục web, là thư mục mẹ của thư mục product là

a)

A. <a href="../homepage.html">Home</a>

b)

B. <a href="../product/homepage.html">Home</a>

         

c)

C. <a href="homepage.html">Home</a>

         

d)

D. <a href="web/homepage.html">Home</a>

         

43.

Thuộc tính nào sau đây được dùng để chọn giá trị bắt đầu đánh số cho danh sách có thứ tự?

a)

start.

b)

from.

c)

scope.

d)

value.

44.

Đoạn mã HTML trình bày công thức x2y là

a)

A. <p>x<pow>2</pow>y</p>    

b)

B. <p>x<small>2<small>y</p>

      

c)

    C. <p>x<sub>2</sub>y</p>      

d)

  D. <p>x<sup>2</sup>y</p>

45.

Thẻ nào sau đây được dùng để tạo các hàng trong bảng?

a)

<tr>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<td>

46.

HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.

a)

HTML là viết tắt của cụm từ Hypertext Markup Language.

b)

Thẻ <br> là thẻ đơn.

c)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc

d)

Mã HTML <h1 color="red">Giao thức mạng</h1> sẽ định dạng màu chữ đỏ cho tiêu đề “Giao thức mạng”.

47.

Biểu mẫu web hay phần tử form của HTML là một công cụ dùng để thu thập dữ liệu.

a)

Người dùng có thể tương tác với trang web thông qua biểu mẫu theo nhiều cách thức khác nhau như nhập dữ liệu văn bản, số, email, mật khẩu hoặc chọn một phương án, chọn nhiều phương án, nháy chuột vào nút nhấn,...

b)

Trong một biểu mẫu, thuộc tính type thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử khi gửi biểu mẫu lên máy chủ.

c)

Thẻ <textarea> sử dụng thuộc tính rows và columns để chỉ định lần lượt số dòng và số cột của khung văn bản khi hiển thị trong biểu mẫu.

d)

Đoạn mã <input type="password" name="pwd"> tạo vùng nhập dữ liệu trên biểu mẫu, ứng với mỗi kí tự sẽ có một dấu chấm đen.

48.

HTML định nghĩa thẻ <iframe> để tạo khung nội tuyến trong trang web.

a)

Khung nội tuyến là một khung nhìn chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại.

b)

Theo mặc định, kích thước hiển thị của khung nội tuyến trên trình duyệt web được tính theo đơn vị cm.

c)

Khi chèn nội dung trang web khác vào trang web hiện thời, không thể điều chỉnh vị trí hiển thị các thành phần trong trang web được chèn.

d)

Gán giá trị cho thuộc tính href của thẻ<iframe>dùng để chỉ định đường dẫn tới nội dung hiển thị trong khung nội tuyến.

49.

Cho đoạn mã HTML sau:

<table>

<caption>MATCH SCHEDULE</caption>

<tr>

<td>9:00</td>

<td>10:00</td>

<td>13:00</td>

<tr>

<tr>

<td>Table tennis</td>

<td>Chess<td>

<td>Badminton</td>

</tr>

</table>

a)

Có 3 lỗi cú pháp trong nội dung thẻ<table> .

b)

Nếu đúng cú pháp, tiêu đề "MATCH SCHEDULE" sẽ hiển thị ở phía trên bảng.

c)

Nếu đúng cú pháp, khi hiển thị trên trình duyệt web sẽ tạo bảng có 3 hàng, 2 cột.

d)

Để tạo đường viền bao quanh bảng và các ô dữ liệu, cần bổ sung thêm dòng khai báo <border="1"> sau nội dung thẻ <caption>.

50.

Biểu mẫu web hay phần tử form của HTML là một công cụ dùng để thu thập dữ liệu.

a)

Biểu mẫu web đầy đủ có hai thành phần là biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu.

b)

Trong một biểu mẫu, thuộc tính name thường được dùng để xác định dữ liệu của phần tử

c)

Thẻ <textarea> sử dụng thuộc tính rows và columns để chỉ định lần lượt số dòng và số cột của khung văn bản khi hiển thị trong biểu mẫu.

d)

Đoạn mã <input type="blackdot" name="text"> tạo vùng nhập dữ liệu trên biểu mẫu, ứng với mỗi kí tự sẽ có một dấu chấm đen.

51.

HTML định nghĩa thẻ <iframe> để tạo khung nội tuyến trong trang web.

a)

Khung nội tuyến là một khung nhìn chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại.

b)

Theo mặc định, kích thước hiển thị của khung nội tuyến trên trình duyệt web được tính theo đơn vị điểm ảnh pixel.

c)

Khi chèn nội dung trang web khác vào trang web hiện thời, có thể điều chỉnh vị trí hiển thị các thành phần trong trang web được chèn.

d)

Giá trị thuộc tính url của thẻ <iframe> là đường dẫn tới nội dung hiển thị trong khung nội tuyến.

52.

HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.

a)

HTML là viết tắt của cụm từ Hypertext Markup Language.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

Tất cả các thông tin được khai báo trong cặp thẻ <head></head> đều được hiển thị trên tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web.

d)

Mã HTML <p > … </p> sẽ định dạng màu chữ xanh cho đoạn văn bản.

53.

Cho đoạn mã HTML sau:

<body>

<ol type="I">

<li>Computer Vision</li>

<li>Machine Learning</li>

<li>Natural Language Processing</li>

</ol>

</body>

a)

Danh sách được tạo là danh sách xác định thứ tự bằng chữ cái in hoa.

b)

“III. Natural Language Processing” là kết quả hiển thị trên trình duyệt web của mục “Natural Language Processing”.

c)

Nếu bỏ khai báo thuộc tính type="I" trong thẻ bắt đầu <ol> thì số thứ tự của mục “Computer Vision” khi hiển thị trên trình duyệt web là 0.

d)

Để số thứ tự của mục “Machine Learning” khi hiển thị trên trình duyệt web là VI, cần bổ sung thêm thuộc tính start="5" trong thẻ bắt đầu <ol>.