wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11 - ĐỀ CƯƠNG

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

iOS của Google

b)

iOS của Apple

c)

Android của Apple

d)

MacOS của Google

2.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều  hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

3.

Tìm câu SAI trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành dưới đây?

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)

b)

Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET

c)

Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính

d)

Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác

4.

Hãy chọn câu ghép đúng: Hệ điều hành là...

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm công cụ

5.

Phần mềm mã nguồn mở là?

a)

phần mềm không chỉ công khai mã nguồn, mà quan trọng là phần mềm sử dụng miễn phí, người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

b)

phần mềm để bán.

c)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.

6.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phần mềm thương mại?

a)

là phần mềm được sản xuất nhằm mục đích buôn bán hoặc phục vụ cho các mục đích thương mại.

b)

là phần mềm không cần phải trả tiền mua và được phép sử dụng miễn phí.

c)

là phần mềm thuộc bản quyền của tác giả hoặc các hãng phần mềm, chỉ được cung cấp dưới dạng mã nhị phân, người dùng phải mua và không có quyền bán lại

d)

là phần mềm được thiết kế và phát triển để cấp phép, bán hoặc phục vụ mục đích thương mại.

8.

Phần mềm nguồn mở có ưu điểm gì so với phần mềm thương mại?

a)

Người dùng được hỗ trợ kỹ thuật.

b)

Có tính rộng rãi cao, đáp ứng được nhu cầu rộng rãi.

c)

Chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp.

d)

Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.

9.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển.

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán.

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa.

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén.

10.

Bộ nhớ ngoài được dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Không đáp án nào đúng

11.

RAM là bộ nhớ trong có chức năng gì?

a)

Ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình.

b)

Có thể lưu trữ dữ liệu kể cả khi khi mất nguồn điện.

c)

Đọc dữ liệu mà không thể ghi hay xoá.

d)

Có dung lượng nhỏ hơn ROM.

12.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

a)

Bit        

b)

Byte

c)

GB

d)

Ghz

13.

Kết nối máy tính với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

COM

14.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Máy ảnh số có thể hỗ trợ một số cách kết nối khác nhau với máy tính qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth.

b)

Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính.

c)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp USB.

d)

Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth.

15.

Trước khi kết nối với thiết bị số thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải?

a)

Mở cổng kết nối. 

b)

Ghép đôi với thiết bị đó.

c)

Đóng cổng kết nối.

d)

Trao đổi tham số kết nối.

16.

Việc thực hiện ghép đôi các thiết bị với nhau trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối.

b)

Trao đổi tham số kết nối.

c)

Dễ dàng kết nối.

d)

Mở cổng kết nối.

17.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân.

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị.

c)

Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường linkđính kèm và thực hiện theo hướng dẫn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

18.

Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân.

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị.

c)

Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường linkđính kèm và thực hiện theo hướng dẫn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

19.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừađảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạngthẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện.

20.

Những cách nào sau đây là ứng xử cần thiết để phòng tránh những rủi ro?

a)

Hãy dành thời gian và đặt câu hỏi đề tránh bị dồn vào tình huống xấu.

b)

Trao đổi với thầy cô giáo, người thân, bạn bè,... để được nghe ý kiến tư vấn.

c)

Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm rõ.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

21.

Làm thế nào để nhận biết một trang web an toàn?

a)

Trang web không có khóa bảo mật SSL (biểu tượng ổ khóa)

b)

Trang web có địa chỉ URL bắt đầu bằng "http://" thay vì "https://"

c)

Trang web có biểu tượng ổ khóa và URL bắt đầu bằng "https://"

d)

Trang web có màu sắc bắt mắt và nhiều hình ảnh

22.

Tại sao người dùng cần cẩn trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội?

a)

Bởi vì thông tin cá nhân có thể được sử dụng để quảng cáo

b)

Vì thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp và sử dụng sai mục đích

c)

Vì thông tin cá nhân sẽ giúp bạn được yêu thích trên mạng xã hội

d)

Vì thông tin cá nhân có thể làm tăng tốc độ kết nối Internet

23.

Khi sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến, bạn nên làm gì để bảo vệ tài khoản của mình?

a)

Sử dụng mật khẩu dễ nhớ và chia sẻ với người thân

b)

Không bao giờ đăng xuất khỏi tài khoản ngân hàng khi sử dụng chung thiết bị

c)

Sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố

d)

Chỉ sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến vào ban đêm

24.

Nếu bạn nhận được email yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân từ một nguồn không rõ ràng, bạn nên làm gì?

a)

Trả lời ngay lập tức để tránh bị gián đoạn

b)

Xóa email ngay lập tức và không trả lời

c)

Cung cấp thông tin để tránh bị lừa đảo

d)

Chia sẻ email với bạn bè để kiểm tra

25.

Khi tham gia vào một cuộc trò chuyện trực tuyến, bạn nên làm gì để thể hiện sự tôn trọng đối với người khác?

a)

Lên tiếng ngay cả khi không đồng ý, bất kể cách thức diễn đạt

b)

Dùng ngôn ngữ lịch sự, tránh lăng mạ và tấn công cá nhân

c)

Gửi tin nhắn ngay lập tức mà không suy nghĩ

d)

Lắng nghe nhưng không cần phải đáp lại

26.

Trên các mạng xã hội, việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý là hành động gì?

a)

Chia sẻ thông tin một cách hợp pháp

b)

Vi phạm quyền riêng tư và không tôn trọng người khác

c)

Một cách tốt để giúp bạn bè kết nối với nhau

d)

Là hành động không quan trọng và có thể bỏ qua

27.

Khi bạn không chắc chắn về tính xác thực của một thông tin, cách tốt nhất là gì?

a)

Chia sẻ ngay để tránh bị tụt lại phía sau

b)

Tìm kiếm thêm thông tin từ các trang web uy tín và kiểm chứng

c)

Phó mặc cho người khác xác minh thay bạn

d)

Tin tưởng vào thông tin nếu nó có vẻ hợp lý

28.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là:

a)

Việc ghi chép này được gọi là lưu điểm.

b)

Việc ghi chép này được gọi là lưu vào sổ điểm.

c)

Việc ghi chép này được gọi là lưu trữ dữ liệu điểm.

d)

Việc ghi chép này được gọi là ghi chép dữ liệu điểm.

29.

Phát biểu nào sau đây là SAI về công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thoả mãn một tiêu chí xác định.

d)

Sửa chữa dữ liệu đã có đề đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

30.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất về khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì?

a)

Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thống kê,... từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin có giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh.

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.

31.

Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?

a)

Dùng thiết bị ghi hình.

b)

Ghi chép thủ công.

c)

Dùng thiết bị ghi âm.

d)

Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động.

32.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính xách tay nhỏ gọn.

d)

E-sim.

33.

Việc cập nhật dữ liệu bao gồm những việc nào sau đây?

a)

Thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ liệu

c)

Tìm kiếm, lập danh sách.

d)

Thêm, tìm kiếm, lập danh sách.

34.

Tại sao việc cập nhật dữ liệu thường xuyên trong cơ sở dữ liệu là rất quan trọng?

a)

Để giảm bớt khối lượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Để đảm bảo tính chính xác, nhất quán và hiệu quả của các quyết định.

c)

Để giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.

d)

Để làm giảm thời gian truy xuất dữ liệu.

35.

Lợi ích chính của việc thu thập dữ liệu tự động là gì?

a)

Giảm chi phí phần cứng.

b)

Tiết kiệm thời gian và giảm sai sót trong việc thu thập dữ liệu.

c)

Tăng khối lượng dữ liệu không cần thiết.

d)

Giảm tính chính xác của dữ liệu.

36.

Sự cần thiết của công việc khai thác thông tin từ dữ liệu lưu trữ đối với các bài toán quản lý là gì?

a)

Trợ giúp tăng cường năng lượng.

b)

Trợ giúp phát hiện và xử lý dữ liệu trùng lặp.

c)

Cung cấp thông tin chính xác và đáp ứng kịp thời.

d)

Giúp tổ chức và bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát.

37.

Điều nào sau đây là yêu cầu thiết yếu đối với nhà quản trị CSDL?

a)

Biết thiết kế CSDL và lập trình ứng dụng quản lí.

b)

Biết sửa chữa máy tính và thiết bị lưu trữ.

c)

Biết ngôn ngữ quản trị CSDL.

d)

Hiểu biết các phần mềm quản lí của đơn vị mình.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai về khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin.

b)

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

d)

Hệ QTCSDl cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng.

39.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL.

b)

một hệ QTCSDL

c)

một CSDL.

d)

một nhóm các phần mềm.

40.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với ………. nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

dữ liệu

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.

d)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

42.

CSDL tập trung là?

a)

là dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con.

b)

là dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy.

c)

là toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy).

d)

là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai về hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

44.

Phương án nào sau đây giải thích vấn đề phát sinh khi nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL?

a)

Tranh chấp dữ liệu.

b)

Mất dữ liệu.

c)

Thay đổi dữ liệu.

d)

Không an toàn dữ liệu.

45.

Nhóm chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu.

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu.

46.

Chức năng nào sau đây không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ quản trị CSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

b)

Khai báo tên của các CSDL.

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

47.

Giả sử bạn đang làm việc với bảng Hocsinh chứa các trường MaHS, Hoten, và Lop. Câu truy vấn SQL nào sau đây cho phép cập nhật lớp của học sinh có MaHS là 12345 thành lớp 12A1?

a)

UPDATE Hocsinh SET Lop = '12A1' WHERE MaHS = 12345;

b)

UPDATE Hocsinh SET Lop = 12A1 WHERE MaHS = 12345;

c)

UPDATE Lop SET Hocsinh = '12A1' WHERE MaHS = 12345;

d)

UPDATE Hocsinh WHERE MaHS = 12345 SET Lop = '12A1';

48.

Bạn có một bảng Hocsinh chứa danh sách học sinh với các cột thông tin: Mahọcsinh, Hoten, Ngay sinh, và DiemTB. Câu truy vấn SQL nào sau đây cho phép truy xuất tất cả các học sinh có điểm trung bình lớn hơn 8?

a)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE DiemTB > 8;

b)

SELECT FROM Hocsinh WHERE DiemTB > 8;

c)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE DiemTB >= 8;

d)

SELECT FROM Hocsinh WHERE DiemTB >= 8;

49.

Nếu muốn cập nhật thông tin về sinh viên có mã số SV001 trong bảng SinhVien, câu lệnh SQL nào sau đây đúng?

a)

UPDATE SinhVien SET Ten='Nguyen Van A' WHERE MaSV='SV001';

b)

SELECT * FROM SinhVien WHERE MaSV='SV001';

c)

UPDATE FROM SinhVien WHERE MaSV='SV001';

d)

INSERT INTO SinhVien (MaSV, Ten) Value('SV001', 'NGUYEN VAN A');

50.

Bảng hàng hóa gồm các trường MAHH, TENHH, NGAYSX, DONGIA. Hãy chọn phương án đúng nhất để chọn trường làm khóa chính?

a)

MAHH.

b)

TENHH.

c)

NGAYSX.

d)

DONGIA.

51.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

c)

Khai báo khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

52.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán     

b)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

c)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

53.

CREATE DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DCL

c)

Câu truy vấn DDL

d)

Câu truy vấn DML

54.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng khóa chính của bảng bannhac?

bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)

a)

idNhacsi

b)

idBannhac

c)

tenBannhac

d)

tenNhacs

55.

Trong cơ sở dữ liệu, mỗi bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Nhiều hơn 1.

b)

Chỉ có 1.

c)

Tối thiểu 2.

d)

Không có giới hạn.

56.

Cho bảng HOCSINH(MaHS, Hoten,Gioitinh,Diemthi). Một học sinh viết câu lệnh SELECT như sau:

SELECT *

FROM HOCSINH

WHERE (Diemthi>=5) AND (Diemthi<=10) AND (Gioitinh= “Nữ”)

ORDER BY diemthi ASC;

a)

Tất cả các trường đều được lấy từ bảng HOCSINH.  

b)

Các bản ghi trong kết quả là học sinh Nam có điểm thi  lớn hơn hoặc bằng  5 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.

57.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

58.

Mỗi cột của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Hàng

c)

Khóa

d)

Bản ghi

59.

Chức năng nào sau đây không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ quản trị CSDL?

a)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

b)

Khai báo tên của các CSDL.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

60.

Trường khóa chinhs xuất hiện trong cả hai bảng và thực hiện chức năng tham chiếu giữa các bảng. Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai