Font size
Worksheetstrắc nghiệm hoá 8- hk II
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Oxit là:
Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.
Cả A, B, C đúng.
Oxit axit là:
Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit
Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
Oxit bazơ là:
Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ
Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ
Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:
Hai oxit axit và 3 oxit bazơ
Một oxit axit và 4 oxit bazơ
Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
1. Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7. Trong đó có:
Hai oxit axit và 3 oxit bazơ
Một oxit axit và 4 oxit bazơ
Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
1. Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:
Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
Một oxit axit và 4 oxit bazơ
Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
Hai oxit axit và 3 oxit bazơ
1. Cho các oxit có công thức hóa học sau:
CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3
a) Các oxit axit được sắp xếp như sau:
CO2 ; CO ; NO2 ; Na2O
CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5
CO ; CaO ; P2O5 ; N2O5
CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3
Cho các oxit có công thức hóa học sau:
CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3
Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
CaO ; Na2O; MgO ; N2O5
CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3
CaO ; MgO ; Na2O ; Al2O3
MgO ; N2O5 ; Na2O ; Al2O3
Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.
SO3, Al2O3, Na2O.
SO3, CuO, Na2O,
. SO3 , Na2O, CO2, CaO
Tất cả đều sai.
Trong những chất sau đây, chất nào là axít .
H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3
H3PO4, HNO3, H2SiO3.
HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2.
Tất cả đều sai
Dãy chất nào chỉ gồm toàn axit:
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ:
Fe2O3 , CO2, CuO, NO2
N2O3, BaO, P2O5 , K2O
Na2O, CuO, HgO, Al2O3
Al2O3, Fe3O4, BaO, SiO2.
Dãy hợp chất gồm các bazơ tan trong nước :
Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3
NaOH ; Fe(OH)2 ; AgOH
NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
Câu b, c đúng
Dãy hợp chất gồm các bazơ đều không tan trong nước :
Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3
NaOH ; Fe(OH)2 ; LiOH
NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
Al(OH)3 ; Zn(OH)2 ; Ca(OH)2.
Dãy các chất nào sau đây đều tan trong nước:
NaOH, BaSO4, HCl, Cu(OH)2.
NaOH, Ba(NO3)2 , FeCl2, K2SO4.
NaOH, HNO3, CaCO3, NaCl.
NaOH, H2SiO3, Ca(NO3)2, HCl.
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :
Dung dịch H2SO4
H2O
Dung dịch NaOH
Dung dịch K2SO4
Trong số những chất có công thức HH dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu:
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :
Nước cất
Giấy quỳ tím
Giấy phenolphtalein
Khí CO2
cÓ những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:
dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím.
dung dịch NaOH, giấy quỳ tím.
H2O, giấy quỳ tím.
dung dịch HCl, giấy quỳ.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:
KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3
ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S
NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S
Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước:
Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, K2S
ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl,
KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2
BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2.
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị I
Gốc photphat (PO4) hoá trị II
Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị III
Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị I
Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:
FeSO4
Fe2 (SO4)3
Fe (SO4)3
Fe3(SO4)2
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2
2. 2H2O 2H2 + O2
3. 2 Al + 3H2SO4 ® Al2( SO4 )3 + 3H2
4. 2Mg + O2 2MgO
5. 2 KClO3 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO Cu + H2O
7. 2H2 + O2 2 H2O
C. Phản ứng thế là:
1, 3, 6
1, 3, 7
3, 5, 6
4, 6, 7.
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2
2. 2H2O -> 2H2 + O2
3. 2 Al + 3H2SO4 ® Al2( SO4 )3 + 3H2
4. 2Mg + O2 2MgO
5. 2 KClO3 --> 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO -> Cu + H2O
7. 2H2 + O2 -> 2 H2O
B. Phản ứng phân huỷ là:
5, 6
2,5
4,5
2,7
Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2
2. 2H2O -> 2H2 + O2
3. 2 Al + 3H2SO4 ® Al2( SO4 )3 + 3H2
4. 2Mg + O2 --> 2MgO
5. 2 KClO3 --> 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO -> Cu + H2O
7. 2H2 + O2 -> 2 H2O
A. Phản ứng hoá hợp là:
1,3
2,5
4,7
3,6
Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
H2O, KClO3
KMnO4, H2O
KClO3, KMnO4
HCl, Zn
Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là:
N2 , H2 , CO
N2, O2, Cl2
CO, Cl2
Cl2,O2
Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nặng hơn không khí là:
N2 , H2 , CO
N2, O2, Cl2
CO, Cl2
Cl2,O2
Ứng dụng của hiđro là:
Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa
Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng
Dùng để bơm vào khinh khí cầu
Tất cả các ứng dụng trên
Cách nào dưới đây thường dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
Cho Zn tác dụng với dd HCl
Cho Na tác dụng với nước
Điện phân nước
Cho Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng
Tính chất hoá học của oxi là:
. Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Cả 3 tính chất trên
Sự oxi hóa là:
Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại.
Sự tác dụng của oxi với 1 chất.
Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim.
Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hoá học.
Sự oxi hóa chậm là:
ự oxi hóa mà không phát sáng.
Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng.
Sự tự bốc cháy.
Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt.
Biến đổi hoá học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?
Cacbon đioxit (CO2) tác dụng với nước (H2O) tạo axit cacbonic (H2CO3)
Canxi oxit (CaO) tác dụng với nước (H2O) thành canxi hiđroxit [Ca(OH)2 ]
Lưu huỳnh (S) cháy trong khí oxi (O2).
Nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) để sản xuất canxi oxit (CaO)
1Nước là hợp chất mà phân tử được tạo bởi:
một nguyên tử H và một nguyên tử O
hai nguyên tử H và một nguyên tử O
hai nguyên tử H và hai nguyên tử O
một nguyên tử H và hai nguyên tử O.
Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:
2,24 lit
4,48 lit
44,8 lit
22,4 lit
Cho H2O tác dụng vừa đủ với Na. Sản phẩm tạo ra là:
Na2O
NaOH và H2
NaOH
Không có phản ứng.
Dung dịch là hỗn hợp:
Của chất khí trong chất lỏng
Đồng nhất của chất rắn và dung môi
Của chất rắn trong chất lỏng
Đồng nhất của dung môi và chất tan.
Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
Số gam chất tan trong 100g dung môi
Số gam chất tan trong 100g dung dịch
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
Nồng độ mol của dung dịch là:
Số gam chất tan trong 100g dung môi
Số gam chất tan trong 100g dung dịch
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
Trong thí nghiệm cho từ từ 2 muỗng đường vào nước. Dung dịch đường này có thể hòa tan thêm đường,
Dung dịch đường bão hòa
Dung dịch đồng nhất
Dung dịch đường chưa bão hòa
Cả A, B, C đều đúng
Trong phòng thí nghiệm, muốn chuyển đổi dung dịch NaCl bão hòa thành một dung dịch chưa bão hòa, ta cần:
Cho thêm nước
Cho thêm muối
Đun nóng dung dịch muối
Thêm cả hai
Muốn tăng tốc độ hoà tan của chất rắn vào chất lỏng, ta thường:
khuấy trộn
tăng nhiệt độ của chất lỏng
nghiền nhỏ chất rắn
A, B, C đều đúng.
