Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa cuối kì

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là

a)

CnH2n-2(n ≥ 3)

b)

CnH2n+2(n ≥ 1)

c)

CnH2n-2(n ≥ 2)

d)

CnH2n(n ≥ 2)

2.

công thức chung của dãy đồng đẳng akin là

a)

CnH2n+2(n ≥ 2)

b)

CnH2n-2(n ≥ 2)

c)

CnH2n-2(n ≥ 3)

d)

CnH2n(n ≥ 2)

3.

Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

a)

CnH2n-2(n ≥ 2)

b)

CnH2n-2(n ≥ 3)

c)

CnH2n-6(n ≥ 6)

d)

CnH2n(n ≥ 2)

4.

CH4 có tên gọi là

a)

propan

b)

etan

c)

metanal

d)

metan

5.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

C3H6

6.

Hợp chất neopentan có tên thay thế là

a)

2-metylbutan

b)

propan

c)

pentan

d)

2,2-dimetylpropan

7.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

8.

Cho phản ứng hóa học sau: CH4+ Cl2---> X+ HCl. Công thức phân tử của X là:

a)

CH2Cl

b)

C2H5Cl

c)

C2H6

d)

CH3Cl

9.

Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thì nghiệm, hãy chọn cách tiến hành sau đây?

a)

Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (170o)

b)

Cho khí etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng

c)

Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước

d)

Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)

10.

Đây là thí nghiệm điều chế thu khí gì

a)

O2

b)

CH4

c)

C2H2

d)

H2

11.

anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-metylbut-3-en

c)

2-metylbut-1-en

d)

3-metylbut-1-en

12.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr --> X. CTCT X là

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

BrCH2-CH2-CH3

c)

CH3=CHBr-CH3

d)

BrCH2=CH2-CH3

13.

Dãy gồm các chất nào sau đây đều là anken

a)

CH4, C2H6, C3H6

b)

CH4, C2H4, C3H6

c)

C2H4, C4H8, C3H6

d)

CH4, C4H8, C3H6

14.

CHo hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

a)

NH4Cl+NaOH --t'--> NaCl+ NH3+ H2O

b)

NaCl(rắn)+ H2SO4(đặc) --t'--> NaHSO4 + HCl

c)

C2H5OH --H2SO4, t'---> C2H4 + H2O

d)

CH3COONa(rắn)+ NaOH(rắn) ---CaO, t'--> NA2CO3+ CH4

15.

Buta-1,3-dien có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

(CH3)2C=C=CH-CH3

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH-C(CH3)2

16.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết σ\sigma và 3 liên kết π\pi

a)

stiren

b)

Vinylaxentilen

c)

Buta-1,3-dien

d)

Toluen

17.

số lien kết π\pi (pi) có trong một phân tử axetilen (C2H2)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-C ≡\equiv CH

c)

CH3-CHO

d)

CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO

19.

Cho các phát biểu sau

1. Ank-1-in tạo kết tủa vàng nhạt khi tác dụng vói dung dịch AgNO3/NH3

2. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170 độ thu được metan

3. Đun nóng CH3COONa với vôi tôi, xút thu được CH4

4. Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3, t' thu được eten

5. Penta-1,3-dien có đồng phân hình học

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

20.

Cho các chất sau: metan(1), etilen(2), axetilen(3), but-1-in(4). Số chất có khả năng làm nhạt màu nước brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Ancol metylic có công thức phân tử là

a)

C3H7OH

b)

C3H5OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

22.

Ancol bậc 1 là

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3

|

CH3--C--OH

|

CH3

c)

CH3-CH-OH

|

CH3

d)

CH3-CH2-CH-OH

|

CH3

23.

Công thức CH3-CH(OH)-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

butan-1-ol

24.

Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4đ ở 140'C tạo ra tối da bao nhiêu sản phẩm là ete

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

25.

Cho các chất sau:

(X) HO-CH2-CH2-OH; (Y) CH3-CH2-CH2OH

(Z) CH3-CH2-O-CH3; (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Ancol tác dụng với CuO, t' tạo andehit là ancol bậc

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

27.

Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với ancol etylic và phenol là

a)

Na, NaOH, CH3OH

b)

Na

c)

CuO, K, KOH, dd Br2

d)

Na, HBr, CH3COOH

28.

Ancol nào sau đây không có khả năng tách H2O tạo anken

a)

C2H5OH

b)

C4H9OH

c)

CH3OH

d)

C3H7OH

29.

Cho các chất sau: HOC6H4CH2OH(1), C2H5OH(2), C6H5OH(3), C6H5CH2OH(4). Chất nào sau đây tác dụng được với Na và cả NaOH

a)

1,2,3, và 4

b)

1,3, và 4

c)

3 và 4

d)

1 và 3

30.

Để phân biệt glixerol với etanol ta dùng chất nào dưới đây

a)

Cu

b)

Cu(OH)2

c)

NaOH

d)

CuSO4

31.

Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm

a)

phenol

b)

etanol

c)

etanoic

d)

etanal

32.

Để phân biệt C2H5OH và C6H5OH ta có thể dùng hóa chất nào dưới đây

a)

nước brom

b)

nước nóng

c)

Mg(OH)2

d)

dung dịch HCl

33.

Cho các chất và dung dịch: (1)Na, (2)NaOH, (3)Br2, (4)Na2CO3. Phenol (C6H5OH) có thể phản ứng được với

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

2,3,4

34.

Cho các phát biểu sau:

1, Phenol (C6H5OH) là một ancol thơm

2, Phenol tác dung với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước

3, phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nito dễ hơn benzen

4, dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit

5, hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

Khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 thì sản phẩm thu được có hiện tượng

a)

tạo kết tủa vàng

b)

tạo kết tủa trắng

c)

tạo dung dịch màu xanh lam

d)

tạo dung dịch trong suốt

36.

Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là

a)

dung dịch brom, Cu(OH)2

b)

Na, dung dịch brom

c)

Cu(OH)2, quỳ tím

d)

dung dịch brom, quỳ tím

37.

Cho các hợp chất thơm: C6H5OH(1), CH3OH(2), C2H4(OH)2 (3). Chất thuộc loại phenol là

a)

1 và 2

b)

2

c)

1

d)

3 và 2

38.

Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là

a)

andehit axetic

b)

andehit propionic

c)

etanal

d)

axit axetic

39.

Dãy chất bão hòa trong nước của andehit fomic ( có nồng độ khoảng 37-40%) được gọi là

a)

axit axetic

b)

fomalin

c)

vanilin

d)

geranial

40.

Dãy chất nào sau đây gồm các chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

CH≡CH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH

b)

CH4, CH3CHO, HCHO, CH3COOH

c)

CH≡C-CH3, CH3CHO, HCHO, CH3COOH

d)

CH≡C-CH3, CH3CHO, HCHO, HCOOH

41.

khi cho 0,1 mol C2H5OH tác dụng với Na dư thì thể tích H2 (đkc) thu được là

a)

3,36 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

1,12 lít