Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ TEST 3

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Translate sth into sth
a)
Dịch sang cái gì
b)
phiền muộn
c)
bởi vì, do là
d)
mất đi
2.
Sack = dismiss = distrarge = fire
a)
Sa thải do lỗi sai
b)
tình trạng hạnh phúc , khỏe mạnh và thịnh vượng
c)
Tôn vinh
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
3.
Make sb redundant = lay off
a)
Sa thải do cắt giảm biên chế
b)
sự phá hoại tổ chức; sự phá rối tổ chức
c)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
d)
tầng, bậc
4.
Take after = resemble
a)
Giống vưới ai về ngoại hình
b)
có thể làm được
c)
vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc ><không bình thường, khác thường; dị thường
d)
thương hiệu đại lý, bán lại
5.
Get after
a)
Có được nhận được
b)
làm kiệt quệ
c)
Trình tự
d)
hàng loạt thách thức
6.
Take up
a)
Bắt dầu 1 sở thích / cắt ngắn
b)
không được sắp xếp , không có trật tự
c)
mất liên lạc với, tiếp xúc đến
d)
một nhóm các nhà báo
7.
Take up
a)
đảm nhận việc
b)
triệu chứng
c)
đưa ra quyết định, quyết định
d)
hàng loạt vấn đề
8.
Take up
a)
xoay sở 1 việc gì
b)
sự làm chậm lại
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
suy thoái (kinh tế)
9.
Have / get into / lose/ win an argument
a)
Gây tranh cãi
b)
động cơ
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
đang suy thoái
10.
Spark the cotroversy
a)
Gây lên sựu tranh cãi
b)
Để không đúng chỗ
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
rơi vào suy thoái
11.
Make a fuss
a)
Làm ầm ĩ lên
b)
Bừa bộn; lộn xộn
c)
đặt hy vọng vào một điều gì hay vào một người nào đó
d)
thoát khỏi suy thoái
12.
A clap of thunder
a)
Tiếng sét nổ
b)
Về mặt tinh thần
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
cắt giảm...
13.
A flash lightning
a)
Ánh sáng, tia chớp
b)
Xen vào / đối mặt
c)
đổ lỗi cho ai
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
14.
A flash of hope
a)
Tia hy vọng
b)
dụng cụ chỉ cho biết
c)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
15.
A flash in the pan
a)
Tia lóe lên trong chảo -> người thành công nổi tiếng chỉ là nhất thời
b)
lưỡi câu
c)
có cảm giác như kiến bò ở chân
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
16.
Heart ath (straight) from the horse’s mouth
a)
Nghe trực tiếp/ nguồn tin đáng tin cậy
b)
Thiếu quyết đoán
c)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
d)
tác động kéo dài
17.
Temporary = unstable
a)
Tạm thời/ không ổn định
b)
Nghiêm trọng
c)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
d)
đang suy thoái
18.
Permanent
a)
Lâu dài / vĩnh viễn
b)
Khó chịu
c)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
d)
rơi vào suy thoái
19.
Hesitate = wavere
a)
Do dự / lưỡng lự / ngập ngừng
b)
Xúc phạm , xỉ nhục
c)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
d)
rơi vào suy thoái
20.
Acculately
a)
Khoông đúng sự thật
b)
Tích lũy
c)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
d)
cắt giảm...
21.
Imprecisely
a)
Không chính xác
b)
Dịch sang cái gì
c)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
22.
Take sb for ride = deceive sb = take in
a)
Lừa dối/ lừa gạt
b)
Sa thải do lỗi sai
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
23.
drive away
a)
Xua đuổi
b)
Sa thải do cắt giảm biên chế
c)
giữ vững lập trường, kiên định lập trường
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
24.
Envision = imagine
a)
Hình dung ra
b)
Giống vưới ai về ngoại hình
c)
trả ngay không lần nữa
d)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
25.
Address = deal with = handle = cope with
a)
Xử lý giải quyết
b)
Có được nhận được
c)
vạch trần sự dối trá
d)
mất đi
26.
Substantially = considerably
a)
Đáng kể
b)
Bắt dầu 1 sở thích / cắt ngắn
c)
ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
27.
Burn out
a)
Vô cùng Kiệt sức
b)
đảm nhận việc
c)
kéo dài (một âm thanh, một cố gắng..);)
d)
chịu đựng, bị, chịu (đánh bại, bị thương, mất mát
28.
A host of dificulty / benefit = cascade
a)
1 loạt cái khó khăn / lợi ích
b)
xoay sở 1 việc gì
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
29.
accompanied
a)
đi cùng với ai
b)
Gây tranh cãi
c)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
d)
mất đi
30.
accomplishment
a)
thành tựu
b)
Gây lên sựu tranh cãi
c)
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
31.
anxiety
a)
sự lo lắng
b)
Làm ầm ĩ lên
c)
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò (trong cơ thể)
d)
bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
32.
burnout
a)
sự kiệt sức
b)
Tiếng sét nổ
c)
có cảm giác như kiến bò ở chân
d)
mất đi
33.
clutter
a)
ngổn ngang
b)
Ánh sáng, tia chớp
c)
lo lắng/ háo hức về điều sắp tới
d)
nhóm/tầng lớp thấp, dưới cùng, dưới đáy...
34.
correlation
a)
sự tương quan
b)
Tia hy vọng
c)
dán, dán lên, dán lại; ghi vào (sổ...)
d)
tầng, bậc
35.
criteria
a)
các tiêu chuẩn
b)
Tia lóe lên trong chảo -> người thành công nổi tiếng chỉ là nhất thời
c)
rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ; cứng rắn; tàn nhẫn
d)
thương hiệu đại lý, bán lại
36.
daunting
a)
Làm nản lòng
b)
Nghe trực tiếp/ nguồn tin đáng tin cậy
c)
cuộc quyết chiến một mất một còn
d)
hàng loạt thách thức
37.
declining
a)
khoông nhận
b)
Tạm thời/ không ổn định
c)
nói trúng phóc, nói đúng trọng tâm
d)
một nhóm các nhà báo
38.
deserving
a)
xứng đáng
b)
Lâu dài / vĩnh viễn
c)
cái có thể làm cho người ta chóng chết, điều cuối cùng dẫn đến sự thất bại
d)
hàng loạt vấn đề
39.
diminished
a)
giảm
b)
Do dự / lưỡng lự / ngập ngừng
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
suy thoái (kinh tế)
40.
dishes
a)
ban , phát
b)
Tôn vinh
c)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
d)
đang suy thoái
41.
depression
a)
phiền muộn
b)
mất liên lạc với, tiếp xúc đến
c)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
d)
rơi vào suy thoái
42.
wellness
a)
tình trạng hạnh phúc , khỏe mạnh và thịnh vượng
b)
: gọi điện thoại/nhận điện/trả lời điện thoại cho ai
c)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
d)
thoát khỏi suy thoái
43.
disorganization
a)
sự phá hoại tổ chức; sự phá rối tổ chức
b)
giữ quan hệ với; có dính líu với
c)
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành
d)
cắt giảm...
44.
doable
a)
có thể làm được
b)
: tiến hành/thực hiện nghiên cứu/khảo sát...
c)
chuẩn thời gian, chuẩn lúc
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
45.
exhausting
a)
làm kiệt quệ
b)
về vấn đề gì
c)
Hoàn toàn ( đi với từ tiêu cực / hoàn cảnh tiêu cực)
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
46.
unorganised
a)
không được sắp xếp , không có trật tự
b)
tận dụng hay lợi dụng cơ hội để đạt được mục đích, mục tiêu nhất định
c)
: tràn ngập; áp đảo, lấn át
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
47.
symptoms
a)
triệu chứng
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
khiêm tốn, nhún nhường; khúm núm;
d)
tác động kéo dài
48.
slowdown
a)
sự làm chậm lại
b)
đưa ra quyết định, quyết định
c)
Dịch sang cái gì
d)
rơi vào suy thoái
49.
motivation
a)
động cơ
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
Sa thải do lỗi sai
d)
thoát khỏi suy thoái
50.
misplace
a)
Để không đúng chỗ
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
Sa thải do cắt giảm biên chế
d)
cắt giảm...
51.
messy
a)
Bừa bộn; lộn xộn
b)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
c)
Giống vưới ai về ngoại hình
d)
lùi lại phía sau hoặc tránh xa ai đó
52.
mentally
a)
Về mặt tinh thần
b)
loại bỏ
c)
Có được nhận được
d)
ngừng làm gì đó/hỗ trợ/ủng hộ ai đó...
53.
Interfered with
a)
Xen vào / đối mặt
b)
chỉ trích nặng nề
c)
Bắt dầu 1 sở thích / cắt ngắn
d)
rút lại (quyết định làm gì đó...)
54.
indicator
a)
dụng cụ chỉ cho biết
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
đảm nhận việc
d)
Dịch sang cái gì
55.
hook
a)
lưỡi câu
b)
để ý đến, chú tâm đến
c)
xoay sở 1 việc gì
d)
Sa thải do lỗi sai
56.
indecisiveness
a)
Thiếu quyết đoán
b)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
Sa thải do cắt giảm biên chế
57.
intense
a)
Nghiêm trọng
b)
loại bỏ
c)
để ý đến, chú tâm đến
d)
Giống vưới ai về ngoại hình
58.
distasteful
a)
Khó chịu
b)
chỉ trích nặng nề
c)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
d)
Có được nhận được
59.
Offensive
a)
Xúc phạm , xỉ nhục
b)
loại bỏ
c)
loại bỏ
d)
Bắt dầu 1 sở thích / cắt ngắn
60.
Accumulate = gradually gain
a)
Tích lũy
b)
chỉ trích nặng nề
c)
chia nhỏ, tách nhỏ (cái gì); đánh bại (ai) một cách dễ dàng (trong thể thao);
d)
đảm nhận việc
61.
Upon
a)
Sau khi
b)
chỉ trích nặng nề
c)
loại bỏ