NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDAY 21
Total questions: 58
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Official (adj)
a)
chính thức
b)
một cách hiệu quả
c)
đủ năng lực
d)
cổ đông
2.
Reserve a room = book a room
a)
đặt phòng
b)
thành công
c)
hoãn lại
d)
sự thực hiện
3.
Theater (n)
a)
rạp chiếu phim
b)
sự cống hiến
c)
đầy cảm hứng
d)
chính sách
4.
Misplace (v)
a)
để/đặt nhầm chỗ
b)
cẩn thận
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
5.
Entrance (n)
a)
lối vào
b)
năng suất
c)
giai đoạn thử nghiệm
d)
tập trung vào cái gì
6.
Lead (v)
a)
v., n. lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
b)
cải thiện
c)
sự hoạt động
d)
mở rộng
7.
Appreciate (n)
a)
đánh giá cao
b)
sự lắp đặt
c)
giảm thiểu lỗi
d)
kiểm tra
8.
Merger (n)
a)
sự sáp nhập
b)
chủ yếu
c)
trước thời hạn
d)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
9.
negotiation (n)
a)
(n) sự đàm phán, sự thương lượng
b)
sự hợp tác
c)
đánh giá ứng viên
d)
sự xuất sắc
10.
financial consultant (n)
a)
cố vấn tài chính
b)
một cách độc lập
c)
chính sách nơi làm việc
d)
được thăng chức lên
11.
assigment (khuyên)
a)
bài tập, nhiệm vụ
b)
sự khuyến khích
c)
yêu cầu của khách hàng
d)
xem xét lại
12.
be due
a)
đến hạn, tới hạn
b)
sự giao tiếp
c)
sự giám sát
d)
sự đơn giản hóa
13.
due date
a)
ngày tới hạn, thời hạn
b)
đủ năng lực
c)
không biết trước, không lường trước
d)
được thông báo về vấn đề nào đó
14.
sign (v)
a)
kí
b)
hoãn lại
c)
rộng rãi, bao quát
d)
thu hút
15.
at the bottom
a)
dưới cùng, đáy
b)
đầy cảm hứng
c)
kiến thức, sự hiểu biết
d)
sự tôn trọng
16.
permission (n)
a)
sự cho phép
b)
chiến dịch quảng cáo
c)
phóng viên
d)
phát triển
17.
whose + N
a)
cái gì của ai
b)
giai đoạn thử nghiệm
c)
tương ứng với
d)
sự phân tích
18.
turn (n)
a)
lượt
b)
sự hoạt động
c)
phòng vé
d)
cung cấp nhiều thông tin
19.
front desk
a)
bàn lễ tân, quầy lễ tân
b)
giảm thiểu lỗi
c)
phân tích
d)
phản hồi
20.
take/have a seat
a)
mời ngồi
b)
trước thời hạn
c)
Hội đồng
d)
năng lực
21.
be seated
a)
ngồi
b)
đánh giá ứng viên
c)
có thể nạp lại được, có thể sạc lại
d)
sự sửa đổi
22.
express (v)
a)
bày tỏ
b)
chính sách nơi làm việc
c)
(n) máy cạo
d)
hằng năm
23.
across
a)
bên kia, băng qua
b)
yêu cầu của khách hàng
c)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
d)
báo cáo
24.
purpose (n)
a)
mục đích
b)
sự giám sát
c)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
d)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
25.
account files (n)
a)
tệp tài khoản
b)
không biết trước, không lường trước
c)
(adj) bên trong
d)
cổ đông
26.
maintenance department (n)
a)
phòng bảo trì
b)
rộng rãi, bao quát
c)
(n) phần nhỏ
d)
sự thực hiện
27.
motor (n)
a)
(n) động cơ mô tô
b)
kiến thức, sự hiểu biết
c)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
d)
chính sách
28.
promote (v)
a)
thúc đẩy, thăng chức, quảng bá
b)
phóng viên
c)
(n) sách hướng dẫn
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
29.
rent due (n)
a)
tiền thuê nhà đến hạn
b)
tương ứng với
c)
(v) thay thế
d)
tập trung vào cái gì
30.
apartment complex
a)
khu chung cư
b)
phòng vé
c)
(n) pin
d)
mở rộng
31.
submit (v)
a)
(v) nộp, trình
b)
phân tích
c)
làm mất hiệu lực bảo hành
d)
kiểm tra
32.
supply request (n)
a)
yêu cầu cung cấp đồ dùng
b)
Hội đồng
c)
(n) giấy bảo hành
d)
hiệu suất, thành tích, buổi biểu diễn
33.
pannel discussion
a)
thảo luận, bàn luận
b)
Hoãn lại
c)
(n, v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
d)
sự xuất sắc
34.
conference (n)
a)
hội nghị
b)
Cung cấp
c)
xin chúc mừng
d)
được thăng chức lên
35.
policy (n)
a)
chính sách
b)
Đáng kể
c)
(n) sự hướng dẫn
d)
xem xét lại
36.
interview (v, n)
a)
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn
b)
Sắp tới
c)
v. tháo rời, tách ra
d)
sự đơn giản hóa
37.
go over
a)
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
b)
Xuất sắc
c)
(adj., v.) hoàn thành, xong;
d)
được thông báo về vấn đề nào đó
38.
log in
a)
đăng nhập
b)
Giải thưởng
c)
(v) bao gồm, tính cả
d)
thu hút
39.
recipe (n)
a)
công thức nấu ăn
b)
Suy nghĩ
c)
Xuất sắc
d)
(v) treo lơ lửng
40.
office furniture
a)
nội thất văn phòng
b)
phân tích
c)
Hội thảo, buổi học thực hành
d)
(n) máy cạo
41.
deliver (n,v)
a)
giao hàng, chuyển, vận chuyển
b)
Hệ thống
c)
Chi phí/trị giá
d)
(n) điều kiện, tình cảnh, tình thế
42.
delay (v,n)
a)
hoãn, sự chậm trễ
b)
Hội đồng
c)
Phí vào cửa
d)
(v) tháo ra, tháo rời, tách rời
43.
paper clips
a)
kẹp giấy, ghim giấy
b)
Sự đóng góp
c)
Dụng cụ nghệ thuật
d)
(adj) bên trong
44.
useful (adj)
a)
có ích
b)
Hiệu suất, màn trình diễn
c)
Trưng bày
d)
(n) phần nhỏ
45.
productivity (n)
a)
năng suất
b)
Doanh thu
c)
Bao gồm
d)
(adv) hoàn toàn, kỹ lưỡng
46.
improve (v)
a)
cải thiện
b)
Chính sách
c)
Tập trung vào
d)
(n) sách hướng dẫn
47.
installation (n)
a)
sự lắp đặt
b)
Sự chấp thuận
c)
chủ yếu
d)
(v) thay thế
48.
primarily (adv)
a)
chủ yếu
b)
Sự triển khai
c)
sự hợp tác
d)
(n) pin
49.
cooperation (n)
a)
sự hợp tác
b)
lời mời làm việc
c)
một cách độc lập
d)
(n) giấy bảo hành
50.
independently (adv)
a)
một cách độc lập
b)
quan trọng
c)
sự khuyến khích
d)
(v) chỉ, cho biết
51.
encouragement (n)
a)
sự khuyến khích
b)
(v) xử lý, giải quyết
c)
sự giao tiếp
d)
(n, v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
52.
communication (n)
a)
sự giao tiếp
b)
v. giao hàng, chuyển phát
c)
đủ năng lực
d)
xin chúc mừng
53.
qualified (adj)
a)
đủ năng lực
b)
(n) tờ báo, báo chí
c)
hoãn lại
d)
(n) sự hướng dẫn
54.
postpone (v)
a)
hoãn lại
b)
(n) buổi hòa nhạc
c)
đầy cảm hứng
d)
v. tháo rời, tách ra
55.
inspiring (adj)
a)
đầy cảm hứng
b)
(n) vé
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
(n,v) trưng bày, hiện thị
56.
advertising campaign (n)
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
cây cầu
c)
giai đoạn thử nghiệm
d)
(adj., v.) hoàn thành, xong;
57.
testing phase (n)
a)
giai đoạn thử nghiệm
b)
(v) xây dựng
c)
sự hoạt động
d)
(v) bao gồm, tính cả
58.
operations (n)
a)
sự hoạt động
b)
(n) nhân viên bán hàng
c)
giảm thiểu lỗi
d)
Xuất sắc
Reset
