wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ môn Hóa 7

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

2 nguyên tử A nặng bằng 7 nguyên tử oxygen. Xác định nguyên tố A

a)

Cu

b)

Ca

c)

Fe

d)

Ba

2.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron.Vị trí của nguyên tố X là

a)

Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA

d)

Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA

3.

Dãy chất nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại

a)

Cl, Cu, Al, Fe

b)

Cu, Ca, Fe, Na

c)

Ca, Ba, Na, N

d)

Cu, Ca, O, Fe

4.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt proton là 19. Số electron lớp ngoàicùng của X là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Lập công thức hóa học biết hóa trị của X là I và số p = e là 11 và Y có nguyên tử khối là 35.5 

a)

BaCl

b)

NaCl

c)

NaO

d)

MgC

6.

Cho sơ đồ cấu tạo của nguyên tử sau. Số electron của nguyên tử trên là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?

a)

mG

b)

mg

c)

MG

d)

Mg

8.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhận thêm electron

d)

Nhường bớt electron

9.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

10.

Trong các hiện tượng sau: lũ lụt, hạn hán, mưa acid, bão tuyết; hiện tượng có nguyên nhân chủ yếu do con người gây ra là

a)

bão tuyết.

b)

hạn hán.        

c)

lũ lụt.

d)

mưa acid.

11.

Người ta sử dụng kim loại đồng làm dây dẫn điện vì

a)

đồng có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

đồng có độ bền cao

c)

đồng có khả năng dẫn điện tốt.

d)

đồng là kim loại nhẹ

12.

Số electron tối đa ở lớp thứ hai là:

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

13.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu Cl là

a)

Calcium.

b)

Chlorine.       

c)

Carbon.

d)

Copper.         

14.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion;

b)

Liên kết cộng hóa trị;  

c)

Liên kết hydrogen;

d)

Liên kết kim loại.

15.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

16.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

17.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

18.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

19.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

20.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

21.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

22.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

23.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

24.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

25.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

26.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

27.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

28.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Khí oxi - O2 - là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

30.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

31.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

32.

Tính chất vật lí của khí oxi là

a)

không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

b)

màu xanh, không mùi, ít tan trong nước.

c)

không màu, không mùi, ít tan trong nước.

d)

màu xanh, không mùi, tan tốt trong nước.

33.

Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

Na2O

b)

HClO

c)

KCl

d)

NaCl

34.

Hợp chất mà trong phân tử có liên kết ion là

a)

MgO

b)

HCl

c)

NH3

d)

H2O

35.

Liên kết được tạo nên từ hai hay nhiều cặp electron dùng chung gọi là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hidro

36.

Trong công thức P2O5 thì P có hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

37.

Công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH

b)

Ca2(OH)

c)

Ca(OH)2

d)

Ca3(OH)

38.

Cho công thức hoá học của iron (III) oxide là Fe2O3, hydrogen chloride là HCl

CTHH đúng của iron(III) chloride là:

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

FeCl

d)

Fe2Cl

39.

Cho biết công thức hóa học của nguyên tố X với oxygen là: X2O3, công thức hóa học của nguyên tố Y với hydrogen là: YH2. Vậy hợp chất của X và Y có công thức hóa học là:

a)

XY3

b)

X2Y

c)

XY

d)

X2Y3

40.

Viết CTHH của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O trong phân tử

(a)  

41.

3 H2O nghĩa là như thế nào?

a)

3 nguyên tố oxygen

b)

3 phân tử nước

c)

3 nguyên tố hydrogen

d)

Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

42.

Khối lượng phân tử của Aluminium oxide (Al = 27, O = 16) là (a)   amu

43.

Hình ảnh nào mô phỏng cấu trúc của phân tử nước?

a)
b)
c)
d)
44.

Phân tử nước được tạo thành từ

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

b)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

45.

Ăn mặn có hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1 Cl . Salt is

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

46.

This is unit or Hợp chất: Photpho red create, from P

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

47.

This is simple or composite quality: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

48.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có các phân tử gồm 3 O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

49.

Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có các phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

50.

This is single quality or compound: Đường có các phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

51.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt các phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Nguyên tử số lượng trong phân tử

b)

Các liên kết khác nhau kiểu nguyên tử

c)

Format format

52.

Chọn đúng câu

a)

A. Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

B. Đơn chất là những cấu trúc được tạo ra, từ một hệ thống học nguyên tố

c)

C. Hợp chất là những chất được tạo ra, chỉ duy nhất với học thuật hai nguyên tố

d)

D. Có duy nhất một hợp chất loại

53.

Phân khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối của khí Hydrogen

(cho NTK of Cu = 64; H = 1)

a)

A. 4 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 32 lần

d)

D. 64 lần

54.

Oxygen phân vùng là (a)   đVC (Cho NTK of O = 16)

55.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu tiền tố học?

a)

Tiền tố 2 từ

b)

Tiền tố 3 từ

c)

Từ 4 trở lên nguyên tố

d)

Từ 1 nguyên tố

56.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu tiền tố học?

a)

Chỉ từ 1 tiền tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ có 3 tiền tố.

d)

Từ 2 trở lên nguyên tố

57.

Các chất lượng sau đây đều là kim loại

a)

Luỹ, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, son, lụa, thủy ngân

c)

Oxi, Nito, Cacbon, bạc

d)

Vàng, magie, nhôm, clo

58.

Dừng nào dưới đây chỉ bao gồm các tiền tố phi kim?

a)

Fe, C, S, Cl

b)

Na, Mg, P, S

c)

H, C, N, P

d)

Cu, S, P, Cl

59.

Hợp chất phân tử gồm 1 C, 2 O là (biết C = 12, O = 16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

60.

Bài viết sau có nghĩa gì 5O, Na, Cl 2

a)

5 nguyên tố oxy, natri nguyên tố, clo nguyên tố

b)

Oxy phân tử, natri hợp chất, clo nguyên tố

c)

Oxygen phân tử khối, natri nguyên tử, clo phân tử

d)

5 phân tử Oxy, natri phân tử, clo nguyên tố

61.

Sunfurơ phân tử khí gồm 1 lưu huỳnh nguyên tử và 2 nguyên tử Oxygen tạo nên . Phân tích khối khí sunfurơ là (a)   đvC (Cho NTK of O = 16; S = 32 )

62.

“………… là những chất tạo nên từ một tiền tố học, ……… .là những chất tạo nên từ hai tiền tố học trở lên”.

a)

Phi kim, kim loại.

b)

Đơn chất, hợp chất.

c)

Nguyên tử, phân tử.

d)

Cơ sở hợp chất, cơ sở hữu cơ hợp chất.

63.

Khối nguyên tử là khối lượng của một tính toán nguyên bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilôgam

c)

đvC

64.

Đường saccarozơ có các phân tử gồm 12C, 22H và 11 nguyên tử O liên kết với nhau. Block phân tử của saccarozo là:

a)

342 đvC

b)

162 đvC

c)

180 đvC

65.

Cho biết nhóm (NO 3 ) có I hóa trị, kim loại nhôm có giá trị hóa III. Hợp chất hóa công thức được tạo bởi nhóm NO 3 và nhôm là?

a)

AlNO 3

b)

Al 3 KHÔNG 3

c)

Al 3 (KHÔNG 3 ) 3

d)

Al (NO 3 ) 3

66.

Nguyên tử có VI hóa trị trong chất lượng phân tử nào sau đây?

a)

SO 2

b)

H 2 S

c)

SO 3

d)

CaS

67.

P nguyên tử có V hóa trị trong hợp chất nào sau đây?

a)

P 2 O 3

b)

P 2 O 5

c)

P 4 O 4

d)

PO 2

68.

Tên gọi của tiền tố có ký hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Ẽm

d)

Neon

69.

Tính chất khối phân tử có công thức là Fe 2 (SO 4 ) 3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O = 16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

70.

Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)

a)

CaCO 3

b)

Ca 2 CO 3

c)

Ca (CO 3 ) 2

d)

CaC 2 O 3

71.

Dãy các chất sau bao gồm: Cu, Zn, O 2 , H 2 , O 3 là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất vì chúng được tạo nên từ 1 học nguyên tố

b)

Hợp chất vì chúng được tạo ra, từ 2 tiền tố học trở lên

72.

Lưu huỳnh trong SO 2 công thức có bao nhiêu nguyên tử

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1