Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II- ĐỊA 10

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

A. Công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

b)

B. Công nghiệp khai thác tài nguyên thiên nhiên, công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dung.

c)

C. Công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

d)

D. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

2.

Câu 12 : Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

A. Môi trường nhân tạo.

b)

B. Môi trường tự nhiên.

c)

C. Môi trường xã hội.

d)

D. Môi trường địa lí.

3.

Môi trường sống của con người bao gồm

a)

Tự nhiên, xã hội.

b)

Tự nhiên, nhân tạo.

c)

Nhân tạo, xã hội.

d)

Tự nhiên, xã hội và nhân tạo.

4.

Ngành dịch vụ không có vai trò trong việc

a)

Trực tiếp sản xuất sản phẩm vật chất.

b)

Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước.

c)

Phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe của người dân.

d)

Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác

5.

Ở nước ta, Thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là :

a)

Khu công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

6.

Vai trò  quan trọng nhất của công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

a)

Cung cấp sản phẩm phục vụ nhu cầu ăn, uống hằng ngày của người dân

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành sản xuất nông nghiệp trong nước

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ.

d)

Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

7.

Ngành công nghiệp nào dưới đây được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới ?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp sản xuất hang tiêu dung.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp điện lực.

8.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là cơ sở năng lượng thiết yếu để phát triển các ngành kinh tế ?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp điện lực.

c)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

9.

Công nghiệp khai thác than và khai thác dầu khí có vai trò chung là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp điện lực.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho tất cả các ngành công nghiệp khác.

c)

Là nguồn thu ngoại tệ của tất cả các nước trên thế giới.

d)

Cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim.

10.

Nhận định nào dưới đây thể hiện rõ đặc điểm của ngành công nghiệp ?

a)

Sản xuất công nghiệp ít có sự chuyên môn hóa và hợp tác hóa.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện khí hậu.

c)

Sản xuất công nghiệp ứng dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật.

d)

Sản xuất công nghiệp ít có sự thay đổi về quy mô và phân bố sản xuất.

11.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ vai trò của ngành công nghiệp trong lĩnh vực kinh tế ?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác.

b)

Hỗ trợ phát triển  ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

Tạo nguồn hang xuất khẩu nhằm thu ngoại tê.

d)

Tạo việc làm và cải thiện đời sống cho người dân.

12.

Công nghiệp khai thác than đá có đặc điểm là

A. Quá trình ít gây tác động đến môi trường.

B. Có lịch sử phát triển lâu đời.

C. Ngành công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

D. Cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Sản phẩm nào dưới đây không phản sản phẩm của công nghiệp điện tử - tin học ?

A. Thiết bị truyền thông.

B. Thiết bị đo lường, kiểm tra.

C. Thiết bị và dụng cụ quang học.

D. Hóa phẩm, dược phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Ngành công nghiệp ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là

a)

công nghiệp thực phẩm.

b)

công nghiệp khai thác dầu khí

c)

công nghiệp điện lực.

d)

công nghiệp điện tử - tin học.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành du lịch ?

a)

Sản phẩm du lịch có thể đóng gói gửi cho khách du lịch từ nơi xa.

b)

Việc tiêu dung các sản phẩm, dịch vụ thường mang tính thời vụ.

c)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ du lịch được tiến hành đồng thời.

d)

Khách du lịch đến những nơi có tài nguyên du lịch để tham quan, trải nghiệm.

16.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của môi trường ?

A. Phân phối và giao tiếp giữa người với người.

B. Không gian sống của cong người.

C. Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

D. Chứa đựng phế thải do con người tạo ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp ?

A. Ngành công nghiệp đóng góp giá trị vào GDP của hầu hết các nước.

B. Ngành công nghiệp tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

C. Ngành công nghiệp góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

D. Ngành công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển giữa nông thôn và miền núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nhân tố nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp hiện nay ?

a)

Vị trị địa lý.

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

19.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học ?

A. Hoạt động sản xuất gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường.

B. Là ngành công nghiệp yêu cầu nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.

C. Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.

D. Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Quá trình sản xuất công nghiệp thường gắn liền với

A. chế biến nguyên liệu thô.

B. khai thác nguyên liệu thô.

C. sản xuất thủ công.

D. Sản xuất bằng máy móc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

 Công nghiệp khai thác quặng kim loại cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành

A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B. công nghiệp thực phẩm.

C. công nghiệp luyện kim.

D. công nghiệp điện lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nhận định nào sau đây không đúng với với trò ngành sản xuất hàng tiêu dung ?

A. Chỉ sản xuất các sản phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dung trong nước.

B. Tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dung hàng ngày của người dân.

C. Góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

D. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nội dung nào không phải là vai trò của tài nguyên thiên nhiên ?

A. Chứa đựng phế thải do con người tạo ra.

B. Nguồn lực quan trọng của quá trình sản xuất.

C. Cơ sở tạo tích lũy vốn.

D. Tạo cơ hội phát triển kinh tế ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

25.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chính công.

c)

Tài chinh, bảo hiểm.

d)

D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

26.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử

27.

Hoạt động làm chứng minh nhân dân, hộ chiếu,... thuộc nhóm ngành nào?

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Dịch vụ công

28.

Cơ cấu ngành dịch vụ hết sức ... , gồm ... nhóm ngành.

a)

đa dạng - 3

b)

phức tạp - 3

c)

đa dạng - 4

d)

phức tạp - 4

29.

Đâu không phải một nhóm của dịch vụ?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ công

c)

Dịch vụ tài chính

d)

Dịch vụ tiêu dùng

30.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Các hoạt động đoàn thể

b)

Bảo hiểm

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính

31.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Thông tin liên lạc

d)

Tài chính

32.

Hai trung tâm giao dịch, thương mai lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội, Đà Nẵng

b)

TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng, Cần Thơ

33.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

34.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

35.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng.

36.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Y tế.

b)

Thể dục thể thao.

c)

Bảo hiểm.

d)

Giáo dục.

37.

Môi trường nhân tạo bao gồm?

a)

Bao gồm các đối tượng lao động do con người sản xuất ra và chịu sự chi phối của con người (các nhà ở, nhà máy, thành phố,...)

b)

Bao gồm các sản phẩm lao động do con người sản xuất ra và chịu sự chi phối của con người (các nhà ở, nhà máy, thành phố,...)

c)

Bao gồm các điều kiện tự nhiên chịu sự chi phối của con người

d)

Bao gồm các yếu tố thiên nhiên (gió, nước, khí hậu, địa hình,...)

38.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

dân cư và lao động

b)

thị trường

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

chính sách

39.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người và hàng hóa.

40.

Năng lượng là tiền đề của

a)

nghiên cứu khoa học

b)

tiến bộ khoa kĩ thuật.

c)

phát triển kinh tế

d)

cách mạng khoa học hiện đại

41.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

cơ khí.

b)

năng lượng.

c)

luyện kim.

d)

dệt.

42.

Là cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật để chỉ vai trò của ngành công nghiệp

a)

khai thác than đá

b)

khai thác dầu mỏ

c)

điện lực.

d)

năng lượng Mặt Trời.

43.

Việc phân chia tài nguyên thiên nhiên thành tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là sự phân loại dựa vào?

a)

Thuộc tính tự nhiên.

b)

Công dụng kinh tế.

c)

Khả năng hao kiệt.

d)

Sự phân loại của các ngành sản xuất.

44.

Theo công dụng kinh tế người ta chia tài nguyên thành các loại như sau:

a)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản.

b)

Tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch, ..

c)

Tài nguyên không phục hồi được và tài nguyên phục hồi được.

d)

Tài nguyên có thể bị hao kiệt và tài nguyên không bị hao kiệt.