wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 1/5

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

2.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

4.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

5.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc A bằng số đo góc B

b)

Số đo góc A bằng số đo góc C

c)

Số đo góc A lớn hơn số đo góc C

d)

Số đo góc B lớn hơn số đo góc C

6.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

8.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

9.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

10.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

11.

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

a)

360°360\degree

b)

120°120\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

12.

Cho tam giác DEF, D30°, E=70°\angle D\equiv30\degree,\ \angle E=70\degree . Tính  F=?\angle F=?  

a)

90°90\degree  

b)

100°100\degree  

c)

110°110\degree  

d)

80°80\degree  

13.

Tháp nghiêng Pisa ở Italia nghiêng 5 độ so với phương thẳng đứng. Tính số đo góc nghiêng của tháp so với mặt đất ?

a)

85°85\degree

b)

80°80\degree

c)

90°90\degree

d)

95°95\degree

14.

Cho hình vẽ sau. Tìm x=?

a)

29°29\degree

b)

55°55\degree

c)

39°39\degree

d)

49°49\degree

15.

Cho tam giác ABC có  A=90°\angle A=90\degree  , tính  B+C=?\angle B+\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

80°80\degree  

c)

90°90\degree  

d)

100°100\degree  

16.

Cho tam giác ABC có  A+B=120°\angle A+\angle B=120\degree  . Tính  C=?\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

60°60\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

17.

Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng bao nhiêu độ?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

18.

Trong tam giác nào thì hai góc nhọn phụ nhau?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác nhọn

19.

Số đo x ở trong hình là bao nhiêu?

a)

50°50\degree

b)

60°60\degree

c)

70°70\degree

d)

80°80\degree

20.

Số đo y ở trong hình là bao nhiêu?

a)

130°130\degree

b)

160°160\degree

c)

150°150\degree

d)

50°50\degree

21.

Cho một tam giác có số đo hai góc lần lượt bằng 105°105\degree   và 35°35\degree . Số đo góc còn lại bằng

a)

40°40\degree  

b)

35°35\degree  

c)

50°50\degree  

d)

60°60\degree  

22.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

60°60\degree  

b)

70°70\degree  

c)

130°130\degree  

d)

50°50\degree  

23.

Góc ngoài của một tam giác là ....

a)

góc phụ với một góc của tam giác

b)

góc kề với một góc của tam giác

c)

góc kề bù với một góc của tam giác

24.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

25.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

26.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

27.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

28.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

29.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

30.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

125;135;1451\frac{2}{5};1\frac{3}{5};1\frac{4}{5}

b)

215;315;4152\frac{1}{5};3\frac{1}{5};4\frac{1}{5}

c)

225;235;2452\frac{2}{5};2\frac{3}{5};2\frac{4}{5}

31.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là  74\frac{7}{4} m và 32\frac{3}{2}  m. Tính diện tích hình thoi đó.

a)

218\frac{21}{8}   m2m^2  

b)

2116m\frac{21}{16}m  

c)

2116m2\frac{21}{16}m^2  

32.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

33.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

34.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
35.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/1000

b)

8/25

c)

5/20

d)

10/125

36.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/500

b)

34/10

c)

6/7

d)

11/300

37.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/13

b)

6/50

c)

7/100

d)

22/35

38.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/10

b)

3/5

c)

6/7

d)

1/2

39.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

7/109

b)

13/10000

c)

23/400

d)

6/201

40.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

4/9

b)

1/100000

c)

23/45

d)

2/3

41.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

2/15

b)

4/5

c)

7/10

d)

6/5

42.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

18/100

b)

22/5

c)

10/7

d)

1/900

43.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

5/9

b)

2/1000

c)

100/75

d)

22/125

44.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

23/400

b)

5/100

c)

100/45

d)

4/5

45.

Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

24 phút

d)

60 phút

46.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

47.

Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

48.

Cho: 1 thế kỉ = ……..năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

40 năm

b)

60 năm

c)

80 năm

d)

100 năm

49.

Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 giờ 9 phút

b)

2 giờ 15 phút

c)

2 giờ 29 phút

d)

2 giờ 45 phút

50.

Cho: 1 giờ 30 phút = ............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1,2 giờ

b)

1,3 giờ

c)

1,4 giờ

d)

1,5 giờ

51.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

52.

Cho: 30 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 năm 4 tháng

b)

2 năm 6 tháng

c)

2 năm 8 tháng

d)

2 năm 10 tháng

53.

Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150 giây

b)

210 giây

c)

120 giây

d)

2,5 giây

54.

Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,75 giờ

b)

0,6 giờ

c)

0,24 giờ

d)

0,12 giờ

55.

Cho: 3 năm 6 tháng = ............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6,5 năm

b)

5,5 năm

c)

4,5 năm

d)

3,5 năm

56.

Cho: 6 giờ = ……ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,25 ngày

b)

0,45 ngày

c)

0,75 ngày

d)

1 ngày

57.

Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 năm 4 tháng

b)

1 năm 6 tháng

c)

1 năm 8 tháng

d)

1 năm 10 tháng

58.

Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

4 giờ 40 phút

59.

Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

81 tháng

b)

72 tháng

c)

59 tháng

d)

35 tháng

60.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

61.

5km 2 = 5 000 đập 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

63.

The small metersity by the metest is read in the order from big and small is:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

64.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

65.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

66.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

67.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

68.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

69.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

70.

15dm=150... Đơn vị cần điền là

a)

dam

b)

m

c)

cm

d)

mm

71.

Chọn số thích hợp để điền vào 15m-8mm=?mm

a)

7

b)

142

c)

23

d)

14992

72.

Chọn dấu thích hợp để điền vào 30hm8m.....3km5m

a)

>

b)

<

c)

=

73.

Một đội công nhân trong ba ngày sửa được 2km15m đường. Ngày thứ nhất sửa được 425m đường ngày thứ 2 sửa được gấp 2 lần ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ 3 đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

a)

740

b)

675

c)

850

d)

1065

74.

Chọn đáp án đúng hay sai: 1cm= 110\frac{1}{10}  dm

a)

Đúng

b)

Sai

75.

1km gấp 1hm bao nhiêu lần?

a)

100 lần

b)

100 lần

c)

10 lần

d)

500 lần

76.

Điền số thích hợp vào ô chấm: 12m=....cm

a)

120

b)

1200

c)

12

d)

12000

77.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 8tạ70kg=....tạ

a)

8,0007

b)

8,007

c)

8,07

d)

8,7

78.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 45000 m2m^2  =....ha

a)

4,5

b)

4,05

c)

4,005

d)

4,0005

79.

Số bé nhất trong các số 45,538 ; 45,835 ; 45,358 ; 45,385

a)

45,538

b)

45,385

c)

45,358

d)

45,835

80.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

81.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

82.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

83.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

84.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

85.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

86.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

87.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

88.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

89.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

90.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

91.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

92.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

93.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

94.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

95.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

96.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

97.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

98.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

99.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

100.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

101.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ