wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

những câu hỏi ngoài lề

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Con sông nào sau đây không chảy qua khu vực Đông Nam Á?

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Chao Phray-a.

c)

Sông I-ra-oa-đi.

d)

Sông Hoàng Hà.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của biển đối với các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Đem lại nguồn tài nguyên phong phú.

b)

Là đường giao thương với bên ngoài

c)

Góp phần làm cho khí hậu trở nên ôn hòa.

d)

Là nguồn nước tưới tiêu trong nông nghiệp

3.

Tổ chức xã hội phổ biến ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

làng.

b)

quốc gia.

c)

tỉnh.

d)

huyện.

4.

Những tôn giáo lớn nào sau đây của Ấn Độ được du nhập vào Đông Nam Á từ những thế kỉ đầu Công nguyên?

a)

Hồi giáo, Phật giáo.

b)

Cơ Đốc giáo, Hồi giáo.

c)

Nho giáo, Đạo giáo.

d)

Phật giáo, Hin-đu giáo

5.

ín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ Phật.

b)

Tín ngưỡng phồn thực.

c)

Tín ngưỡng phồn thực.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.

6.

Vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

Thuộc Thái Bình Dương.

b)

Thuộc Ấn Độ Dương

c)

Trải dài từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương.

d)

Trải rộng ở Nam bán cầu.

7.

Với vị trí địa lí đặc biệt, điểm nổi bật của khu vực Đông Nam Á trong tiến trình phát triển nền văn minh là gì?

a)

Được coi như một “ngã tư đường”, cầu nối giữa các nền văn minh thế giới.

b)

Trở thành một trung tâm văn minh lớn trên thế giới.

c)

Hình thành một trung tâm văn minh với những thành tựu đặc sắc.

d)

Nền văn minh phát triển muộn do những chia cắt về điều kiện tự nhiên

8.

Các ngữ hệ chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á bao gồm:

a)

Nam Á, Việt – Mường, Tày – Thái, Mông – Dao.

b)

Nam Á, Nam Đảo, Mông – Dao, Tạng – Miến.

c)

Nam Á, Thái – Ka-đai, Nam Đảo, Mông – Dao, Hán – Tạng.

d)

Mông – Dao, Hán – Tạng, Tây – Thái, Ka-đai.

9.

Vùng đất hình thành Vương quốc hàng hải Sri Vi-giay-a (thế kỉ VII – XIII) ngày nay thuộc quốc gia nào?

a)

Phi-líp-pin.

b)

Bru-nây.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan.

10.

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

Hình thành và bước đầu phát triển.

b)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực.

c)

Bộc lộ dấu hiệu suy sụp, khủng hoảng.

d)

Có sự tiếp xúc với văn minh phương Tây.

11.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

Vua Lý Thái Tổ.

b)

Vua Trần Thái Tông.

c)

Vua Trần Nhân Tông.

d)

Vua Lý Nhân Tông.

12.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

13.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

Làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

d)

Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

14.

Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

a)

Bông hoa sen.

b)

Bông hoa cúc.

c)

Chiếc lá bồ đề.

d)

Bông hoa đại.

15.

Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến.

b)

Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán.

c)

Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.

16.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lê sơ.

b)

Nhà Lý.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Hồ.

17.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Sự suy thoái của Nho giáo.

b)

Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc

18.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Luật Hồng Đức.

d)

Luật Gia Long.

19.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

20.

Dưới thời Lý, Trần, Lê sơ, các địa điểm trao đổi hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới, như:

a)

Thăng Long (Hà Nội), Vân Đồn (Quảng Ninh),…

b)

Thanh Hà (Thừa Thiên Huế), Hội An (Quảng Nam),…

c)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh), Thăng Long (Hà Nội),…

d)

Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường (Thanh Hóa),…

21.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân

b)

Yêu chuộng hòa bình.

c)

Tương thân tương ái.

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết.

22.

Ở Đại Việt, dưới thời kì nào Nho giáo được nâng lên địa vị độc tôn?

a)

Tiền Lê.

b)

Lý.

c)

Trần.

d)

Lê sơ.

23.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh.

b)

Đinh - Tiền Lê.

c)

Lý - Trần.

d)

Lê - Nguyễn.

24.

Trong các thế kỉ từ XIII - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

a)

Nho giáo, Đạo giáo.

b)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo, Nho giáo.

d)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

25.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

a)

Chiếu dời đô.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Bình Ngô Đại Cáo.

d)

Tụng giá hoàn kinh sư

26.

Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?

a)

Dư địa chí.

b)

Hồng Đức bản đồ.

c)

Phủ Biên tạp lục.

d)

Gia Định thành thông chí.

27.

Binh thư yếu lược và Vạn Kiếp tông bí truyền thư là những tác phẩm tiêu biểu của

a)

Đào Duy Từ.

b)

Trần Khánh Dư.

c)

Trần Quốc Tuấn.

d)

Tông Đản.

28.

Danh y Tuệ Tĩnh là tác giả của bộ sách y dược học nào sau đây ?

a)

Nam dược thần hiệu.

b)

Hải thượng y tông tâm lĩnh.

c)

Bảo anh lương phương.

d)

Bản thảo cương mục.

29.

Đại thành toán pháp là tác phẩm của ai?

a)

Lương Thế Vinh.

b)

Phùng Khắc Khoan

c)

Nguyễn Trực.

d)

Vũ Hữu.

30.

Kì quan, bảo vật nào dưới đây không thuộc “An Nam tứ khí” của Đại Việt thời Lý - Trần?

a)

Tượng phật chùa Quỳnh Lâm.

b)

Chuông Quy Điền.

c)

Vạc Phổ Minh.

d)

Cửu Đỉnh đặt trước sân Thế Miếu (Huế).

31.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

kinh tế hướng ngoại.

b)

kinh tế hướng nội.

c)

độc tôn Nho giáo.

d)

tính thống nhất

32.

“Tam giác đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.

b)

Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.

c)

Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.

33.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa.

d)

Tính vùng miền.

34.

Thiết chế chính trị thời Lý - Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

35.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trong nông.

b)

Bế quan toả cảng.

c)

Trọng thương.

d)

Ức thương.

36.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp

d)

cơ quan biên soạn lịch sử.

37.

 Cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là văn hóa

a)

Đông Sơn.

b)

Đồng Nai.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Óc Eo.

38.

 Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?

a)

Đông Anh (Hà Nội).

b)

Phong Châu (Phú Thọ).

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam).

d)

Chà Bàn (Bình Định).

39.

Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là

a)

Thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.

b)

Thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.

c)

Sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.

d)

Thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.

40.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.

b)

Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

c)

Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

d)

Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.

41.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang  và Nhà nước Âu Lạc là do:

a)

Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi.

b)

Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.

c)

Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.

d)

Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác.

42.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

b)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc.

d)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.

43.

Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm

a)

Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.

b)

Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.

c)

Vua, quý tộc, tư sản, thị dân

d)

Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ

44.

Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn anh hùng dân tộc.

b)

Những ảnh hưởng của văn hóa Chăm pa, Phù Nam.

c)

Những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.

45.

Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Vua – lạc hầu, lạc tướng – lạc dân.

b)

Vua – vương công, quý tộc - bồ chính.

c)

Vua – lạc hầu, lạc tướng – bồ chính.

d)

Hùng vương - lạc hầu, lạc tướng – tù trưởng.

46.

Sự hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc không được hình thành trên lưu vực dòng sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Mã.

47.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

48.

 Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam

a)

Phù Nam.

b)

Chăm-pa.

c)

Âu Lạc.

d)

Văn Lang.

49.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở

a)

Phong Châu.

b)

Cổ Loa.

c)

Thăng Long.

d)

Đại La.

50.

 Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay

51.

Đến giai đoạn nào các công cụ bằng đồng thau trở nên phổ biến và bắt đầu có công cụ bằng sắt ở Việt Nam?

a)

đầu văn hóa Phùng Nguyên.

b)

đầu văn hóa Đồng Đậu.

c)

đầu văn hóa Gò Mun.

d)

văn hóa Đông Sơn.

52.

Nhân dân Âu Lạc có thể nhiều lần đánh bại các cuộc xâm lược của quân Triệu Đà là do

a)

Lãnh thổ mở rộng, hoàn chỉnh về tổ chức.

b)

Được sự giúp đỡ của các nước láng giềng.

c)

Có vũ khí tối tân, hiện đại bậc nhất.

d)

Có sự giúp đỡ của thần Kim Quy.

53.

Quốc gia cổ Cham-pa được hình thành trên cơ sở văn hóa

a)

Đông Sơn.

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc Eo.

d)

Phùng Nguyên.

54.

Huyện nào xa nhất trong 5 huyện thuộc quận Nhật Nam dưới thời kì Bắc thuộc?

a)

Tượng Lâm

b)

Lô Dung.

c)

Chu Ngô.

d)

Tây Quyền.

55.

Xã hội Cham-pa bao gồm các tầng lớp nào?

a)

vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.

b)

quý tộc, dân tự do, nông dân lệ thuộc, nô lệ.

c)

vua, quý tộc, nông dân lĩnh canh, nô lệ.

d)

quý tộc, dân tự do, nông dân lĩnh canh, nô lệ.

56.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc đặc điểm về chính trị của Cham-pa?

a)

Vua nắm mọi quyền hành về chính trị, kinh tế, tôn giáo.

b)

Cả nước chia thành 4 khu vực hành chính lớn.

c)

Giúp việc cho vua có Tể tướng và các đại thần.

d)

Cả nước chia thành 15 bộ do Tể tướng đứng đầu.

57.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ cư dân Cham – pa có sự học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa đất nước mình?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.

b)

Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa tảng người chết.

c)

Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.

d)

Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.

58.

Điểm khác về văn hóa của cư dân Văn Lang – Âu Lạc so với cư dân Cham-pa là

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa Hinđu giáo và Phật giáo.

b)

Sự du nhập mạnh mẽ của Nho giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa.

c)

Phổ biến tín ngưỡng sùng bái tổ tiên, thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc

d)

Sáng tạo chữ viết riêng dựa trên chữ Phạn của người Ấn Độ.

59.

 Văn hóa Óc Eo được hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

1500 – 2000 năm.

b)

2000 – 2200 năm.

c)

3500 – 4000 năm.

d)

3000 – 3500 năm.

60.

Quốc gia cổ được hình thành trên cơ sở văn hóa Óc Eo là  

a)

Vương quốc Chân Lạp

b)

Vương quốc Phù Nam

c)

Vương quốc Óc Eo

d)

Vương quốc Lan Xang

61.

Hoạt động kinh tế phổ biến của cư dân Phù Nam là

a)

Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, khai thác hải sản

b)

Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển

c)

Thủ công nghiệp, buôn bán, ngoại thương đường biển.

d)

Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển

62.

Các tầng lớp chính trong xã hội Phù Nam là

a)

Quý tộc, địa chủ, nông dân

b)

Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì

c)

Quý tộc, bình dân, nô lệ

d)

Thủ lĩnh quân sự, quý tộc tăng lữ, bình dân, nô tì.

63.

Tập quán phổ biến của cư dân Phù Nam là

a)

ở nhà sàn.

b)

thờ thần Mặt trời.

c)

thời thần Sông.

d)

thờ cúng tổ tiên.

64.

Nguyên nhân quan trọng nào quy định văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo và Hinđu giáo?

a)

Thời gian ra đời muộn.

b)

Thời gian ra đời sớm.

c)

Cư dân có trình độ cao.

d)

Sự phát triển của ngoại thương.

65.

Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất nước Việt Nam là

a)

Kinh tế phồn thịnh, trở thành một vương quốc, giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á

b)

Ngoại thương đường biển rất phát triển

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á

d)

Thể chế quân chủ đạt đến trình độ điển hình.

66.

Nhân tố quan trọng hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh của ngoại thương đường biển ở Phù Nam là

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

67.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của:

a)

Nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông

b)

Nhà nước chuyên chế cổ đại phương Tây

c)

Nhà nước quân chủ lập hiến kiểu phương Đông

d)

Nhà nước quân chủ lập hiến kiểu phương Đông

68.

Trà Kiệu (Quảng Nam) là

a)

Kinh đô của Chăm-pa

b)

Thương cảng của Phù Nam

c)

Tu viện lớn của Đông Nam Á thời cổ đại

d)

Đơn vị hành chính cấp địa phương của Nhà nước Văn Lang

69.

Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?

a)

Văn Lang và Âu Lạc.

b)

Chăm-pa và Phù Nam.

c)

Văn Lang và Phù Nam.

d)

Văn Lang và Chăm-pa.

70.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

c)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

71.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

72.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

73.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm.

b)

Sáu.

c)

Bảy.

d)

Tám.

74.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng

a)

gùi.

b)

ô tô.

c)

địu.

d)

tàu hỏa

75.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ Chúa.

c)

Thờ Thánh Ala.

d)

Vạn vật hữu linh.

76.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng.

b)

Mang đậm tính truyền thống.

c)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân.

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú.

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

78.

 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

Đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.

c)

Đem lại việc làm cho người dân.

d)

Là động lực chính phát triển kinh tế.

79.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Phân bố đều trên khắp cả nước.

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

80.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc đã làm như thế nào?

a)

Dòng đường ống nước từ các con sông lớn về.

b)

Xây dựng ruộng bậc thang ngay cạnh các con sông rồi thực hiện các biện pháp như tát nước, đắp đập,…

c)

Tìm cách dẫn nước từ các dòng suối ở trên cao xuống hoặc tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

81.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Quan xưởng trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

82.

Nho giáo ra đời ở Trung Hoa, du nhập vào nước ta thời kỳ nào?

a)

Thời nhà Lý

b)

Thời nhà Hậu Lê

c)

Thời nhà Trần

d)

Thời Bắc thuộc

83.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

Nhà nửa sàn, nửa trệt.

d)

Nhà nhiều tầng.

84.

Trước đây, thường ngày cư dân các dân tộc thiểu số chủ yếu ăn gì?

a)

Cơm với thịt các loài vật săn bắn được như: thịt hổ, thịt sư tử, thịt lợn rừng, thị đại bàng,…

b)

Cơm với rau, cá

c)

Mì với rau, đậu đỗ, ít khi có cá, thịt

d)

Mì với thịt gà, thịt thỏ rừng

85.

 Cách di chuyển và vận chuyển chủ yếu của các dân tộc thiểu số Việt Nam là gì?

a)

Đi lại và vận chuyển bằng xe máy

b)

Dùng dây thừng có móc đu qua các ngọn núi

c)

Đi lại và vận chuyển bằng các con vật to khoẻ như trâu, ngựa, voi,…

d)

Đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

86.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

87.

 Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

Xen kẽ.

b)

Vừa tập trung vừa xen kẽ.

c)

Tập trung.

d)

Tập trung khá phổ biến.

88.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.

b)

Đẹp hơn trang phục truyền thống.

c)

Do thay đổi môi trường sống.

d)

Thuận tiện trong lao động và đi lại.

89.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà trệt.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà trình tường.

d)

Nhà nền đất.

90.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc.

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

91.

  Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật hội họa.

b)

Nghệ thuật điêu khắc.

c)

Các lễ hội tôn giáo.

d)

Nghệ thuật âm nhạc.

92.

 Thực hành Then – di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Mường, Tày, Thái.

b)

Tày, Nùng, Thái.

c)

Dao, Thái, Nùng.

d)

Ê Đê, Ba Na, Gia Rai.

93.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng

94.

Khu vực nào của Việt Nam ngày nay là địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam?

a)

Tây Bắc.

b)

Bắc Bộ.

c)

Tây Nam.

d)

Nam Bộ.

95.

Văn minh Phù Nam gắn liền với nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Trung Quốc.

b)

Văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Văn hóa Ấn Độ.

d)

Văn hóa Đông Sơn.

96.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

Nông dân và nô lệ.

b)

Nông dân và thợ thủ công.

c)

Vua và nông dân.

d)

Quý tộc và tu sĩ.

97.

Tầng lớp nào là tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam?

a)

Tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.

b)

Tu sĩ, thương nhân.

c)

Nông dân, quý tộc.

d)

Nông dân, thợ thủ công và nô lệ.