wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử nha ae

Total questions: 99

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Từ rất sớm, các thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa với mục đích gì?

a)

Hướng con người đến cái thiện, tránh cái ác.

b)

Giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước

c)

Giáo dục con người yêu quê hương, đất nước.

d)

Giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.

2.

Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là loại hình nào?

a)

truyền thuyết,truyện ngắn

b)

thơ đường ,tiểu thuyết

c)

thơ ca ,truyện ngụ ngôn

d)

văn học viết,thần thoại

3.

. Một trong bốn phá minh lớn về kỹ thuật của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại là

a)

Phát minh ra la bàn

b)

Chế tạo bê tông.

c)

Nêu ra thuyết nguyên tử

d)

Giỏi về giải phẩu người.

4.

Một trong những chữ viết cổ của người Trung Quốc là

a)

chữ Bra-mi.

b)

chữ giáp cốt.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ La-tinh.

5.

Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là

a)

sử thi

b)

thơ

c)

kinh kịch

d)

tiểu thuyết.

6.

Vì sao nói, những hiểu biết về khoa học của cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại thật sự là khoa học?

a)

A. Những hiểu biết đó được thế giới công nhận.

b)

Những phát minh đó được áp dụng vào thực tế.

c)

. Những hiểu biết đó được ứng dụng hiệu quả trong cuộc sống và là nền tảng của khoa học hiện đại.

d)

Những hiểu biết đó được thực tiễn kiểm nghiệm là đúng.

7.

Những thành tựu về văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại được áp dụng cho đến ngày nay mà vẫn chưa thay đổi, nhất là các lĩnh vực

a)

hệ thống chữ viết và công trình kiến trúc.

b)

. cách tính lịch, hệ thống chữ cái, các định luật, định lí,...

c)

. thiên văn học, toán học, hóa học và vật lý.

d)

v văn học, sử học và địa lí.

8.

Cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường có tên gọi là

a)

Nội các

b)

. Sử quán

c)

Hàn lâm viện

d)

Quốc tử giám.

9.

Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là

a)

Hoa Đà

b)

Tư Mã Thiên

c)

Tổ Xung Chi

d)

Tư Mã Quang.

10.

Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là

a)

kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy

b)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn.

c)

kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn.

d)

kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn.

11.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc?

a)

Lăng Ly Sơn.​​​​

b)

. Vạn Lý Trường Thành.

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.

d)

Quảng trường Thiên An Môn

12.

Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là

a)

Kinh Thi.​​

b)

Sử ký

c)

Kinh Lễ

d)

Kinh Xuân Thu.

13.

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

Trung Quốc.

b)

. Hy Lạp- La Mã.​​

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập.

14.

: Thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã là

a)

thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch.

b)

kí sự, thần thoại, truyện cười.

c)

văn học dân gian, truyện ngắn.​​​

d)

tiểu thuyết, thơ ca, kịch.

15.

. Người La Mã cổ đại sáng tạo ra được chữ Latinh trên cơ sở

a)

hệ thống chữ viết của người Hy Lạp

b)

hệ thống chữ cái của người Hy Lạp.

c)

. sự hiểu biết về văn hóa La Mã.​​​

d)

hệ thống chữ số của người La Mã.

16.

. Ai là đại diện tiêu biểu cho nền y học ở Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?

a)

Hê-rô-đốt​​B

b)

Hi-pô- crát.

c)

Pla-tôn

d)

Ta-lét.

17.

Trường phái Triết học duy vật ở Hy Lạp và La Mã cổ đại gồm những đại diện tiêu biểu là

a)

Hô-me và Xô-phốc-lơ.​​​

b)

Ta-lét, Hê-ra-clit…

c)

Xô-crát, Pờ-la-tông…

d)

Pi-ta-go, Ta-lét, O-clit…

18.

. A-rít-xtốt, Xô-crát, Pờ-la-tông là những người đại diện cho trường phái triết học nào?

a)

.Trường phái triết học duy vật

b)

Trường phái triết học duy tâm.

c)

Trường phái triết học biện chứng.​

d)

Trường phái triết học siêu hình.

19.

Người sáng lập học phái Nho gia là

a)

Mạnh Tử

b)

Tuân Tử.​​

c)

. Lão Tử.

d)

Khổng Tử.

20.

vCác tác phẩm I-li-át và Ô-đi-xê của Hô-me, Ơ-đip làm vua của Xô-phốc-lơ thuộc lĩnh vực nào của Hy Lạp cổ đại?

a)

Văn học

b)

. Triết học

c)

. Sử học. ​​D

d)

Thơ ca.

21.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc?

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Đạo giáo

d)

Hin-đu giáo.

22.

.Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

. Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương Đông cổ - trung đại.

b)

. Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại.

c)

Chứng tỏ sự hòa tan của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài.

d)

Phản ánh sức lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.

23.

Phát minh về kỹ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?

a)

. La bàn

b)

Thuốc súng.

c)

Kĩ thuật in.​

d)

Làm giấy.

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của Nho giáo?

a)

Là một đóng góp lớn của nhân dân Trung Hoa đối với văn minh phương Tây.

b)

Là cơ sở lí luận và tư tưởng của chế độ quân chủ ở Trung Hoa.

c)

Thể hiện trình độ tư duy cao, lưu giữ thông tin lớn.

d)

Cơ sở cho sự phát hiển của khoa học kĩ thuật hiện đại.

25.

Thành tựu chữ viết của văn minh Trung Hoa thời cổ-trung đại không bao gồm

a)

giáp cốt văn.

b)

kim văn

c)

tiểu truyện

d)

chữ San-krít

26.

Một số tác phẩm tiểu thuyết tiêu biểu của nền văn minh Trung Hoa thời cổ -trung đại là

a)

kinh thi, Tam Quốc diễn nghĩa, Thuỷ hử, Hồng lưu mộng.

b)

Tam Quốc diễn nghĩa, Thuỷ hử, Tây du kí, Hồng lưu mộng.

c)

Tam Quốc diễn nghĩa, kinh thi, Tây du kí, Hồng lưu mộng.

d)

Kinh thi, Thuỷ hử, Tây du kí, Hồng lưu mộng.

27.

. Những công trình kiến trúc tiêu biểu của văn minh Trung Hoa thời cổ-trung đại bao gồm

a)

. Vạn lý Trường Thành, Tử Cẩm Thành, Lăng Ly Sơn…

b)

Vạn lý Trường Thành, Tử Cẩm Thành, Lăng mộ Ta-giơ Ma-han…

c)

. Kim Tự Tháp, Tử Cẩm Thành, Lăng Ly Sơn….

d)

Vạn lý Trường Thành, Cố cung Bắc Kinh, chùa hang A-gian-ta..

28.

. Hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ Trung Hoa thời cổ- trung đại là

a)

Phật giáo

b)

Nho gia.​​

c)

. Đạo gia.​​​

d)

Thiên chúa giáo.

29.

Thành tựu nào dưới đây không phải phát minh về kỹ thuật của người Trung Hoa thời cổ-trung đại?

a)

Kinh thi.

b)

Thuốc súng.​

c)

Kĩ thuật in.

d)

Làm giấy.

30.

. Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

Sông Ấn và sông Hằng.​​​

b)

Sông Nin và sông Ấn.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

31.

Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á.​​D

d)

Nam Á.

32.

. Một trong những ý nghĩa quan trọng của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

chuẩn bị cho thời kỳ xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

b)

đánh dấu thời kỳ phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại.

c)

. củng cố quyền lực của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

d)

đưa giai cấp tư sản Tây Âu lên nắm chính quyền.

33.

. Phong trào Văn hóa Phục hưng là trào lưu văn hóa mới ra đời trên cơ sở phục hồi giá trị của những nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại.

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa cổ đại.

c)

. Văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại.

d)

Văn minh A-rập và Ba Tư cổ đại.

34.

Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là

a)

đề cao giai cấp phong kiến.​​​

b)

bày tỏ tinh thần dân tộc.

c)

ủng hộ sự tồn tại của chế độ phong kiến.​

d)

. ủng hộ triết học kinh việc của Giáo hội.

35.

. Qua những tác phẩm văn học, nghệ thuật thời Phục hưng, giai cấp tư sản đã nghiêm khắc lên án

a)

giai cấp tư sản.

b)

giai cấp phong kiến.

c)

giáo hội Thiên Chúa Giáo

d)

quyền tự do cá nhân.

36.

Tôn giáo nào sau đây đã chi phối toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội châu Âu nửa đầu thời kì trung đại?

a)

Phật giáo.​​

b)

Hồi giáo.

c)

Nho giáo.​​

d)

. Cơ Đốc giáo.

37.

Các nguồn sử liệu thường được lưu giữ tập trung ở

a)

. công viên.​​

b)

trường học.​​

c)

nhà sách.​​D

d)

bảo tàng.

38.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tổn tại theo ý muốn chủ quan của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ tổn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển của xã hội loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ đã đóng góp công lao to lớn cho sự phát triển của nhân loại.

39.

Để sưu tầm tư liệu, người nghiên cứu phải

a)

chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.

b)

xác định độ tin cậy, tính xác thực của nguồn sử liệu đã thu thập.

c)

. lập thư mục, danh sách nguồn sử liệu cẩn thu thập.

d)

. ghi chép các thông tin liên quan đến vấn đề, đối tượng nghiên cứu.

40.

Những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển cao của xã hội gọi là

a)

văn hóa

b)

văn hiến.​​

c)

văn minh.​D

d)

văn vật.

41.

Người Ai Cập viết chữ trên nguyên liệu gì

a)

Giấy Pa-pi-rút

b)

Lụa

c)

Đất sét

d)

Thẻ tre

42.

Sự hiểu biết toán học của người Ai Cập cổ đại được sử dụng trong cuộc sống để làm gì?

a)

. Xây dựng, đo ruộng đất hay việc lập bản đồ.

b)

. Tính toán việc buôn bán với bên ngoài.

c)

. Làm cơ sở cho sự phát triển ngành kiến trúc.

d)

Đo đạc ruộng đất khi bị nước sông Nin xói mòn.

43.

: Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa

b)

nguyên trạng.​

c)

. tái tạo.​​​

d)

nhân tạo.

44.

. Đền Ta-giơ Mahan là di sản tiêu biểu của

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập.

d)

Lưỡng Hà

45.

Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào thế kỉ VI TCN?

a)

Nho giáo.​​

b)

. Bà La Môn giáo

c)

Hin-đu giáo.​

d)

Phật giáo.

46.

Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Phạn.

47.

Chữ viết chính thức hiện nay của Ấn Độ là

a)

chữ Hin-đi.​

b)

chữ Nôm.​​

c)

chữ Bra-mi

d)

chữ La-tinh.

48.

Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời kì cổ đại là

A. Sa-ki-a Mu-ni và Vê-đa.​​​​B. Tai-giơ Ma-han và cổ đại là

a)

Sa-ki-a Mu-ni và Vê-đa.​​​​

b)

Tai-giơ Ma-han và La Ki-la.

c)

Ra-ma-y-a-na và Kha-giu-ra-hô

d)

Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

49.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Đạo giáo và Hồi giáo.​​​​

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Phật giáo và Hin-đu giáo

d)

. Nho giáo và Phật giáo.

50.

Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là

a)

Bà La Môn giáo.

b)

Hin-đu giáo.​

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

51.

Người sáng lập đạo Phật là

a)

Bra-ma.

b)

. A-sô-ca.

c)

. Bim-bi-sa-ra

d)

Xít-đác-ta Gô-ta-ma.

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo?

a)

Chỉ thờ thần Si-va và thần Vis-nu.

b)

Chỉ thờ ba thần Bra-ma, Si-va và Vis-nu.

c)

Chủ yếu thờ ba thần Bra-ma, Vis-nu và Si-va.

d)

Chỉ thờ bốn thần Bra-ma, Si-va, Vis-nu và Inđra.

53.

. Hin-đu giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo nào?

a)

Cô Đốc giáo

b)

Hồi giáo.​​

c)

Phật giáo

d)

. Bà La Môn giáo.

54.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Tôn giáo

b)

Văn học.

c)

Khoa học

d)

. Triết học.

55.

Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực toán học là việc phát minh ra

a)

số pi

b)

số 0.​​

c)

phép cộng

d)

phép chia.

56.

Những thành tựu văn minh Ấn Độ cổ - trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?

a)

Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại.

b)

Khởi đầu thời kì văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới.

c)

Là cơ sở hình thành hai nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa.

d)

Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kì văn minh công nghiệp.

57.

. Tác phẩm kịch thơ được xem là hay nhất của Ấn Độ cổ- trung đại là

a)

Sơ-kun-tơ-la

b)

Vê-đa

c)

. Ra-ma-y-a-na

d)

Ma-ha-bha-ra-ta.

58.

Thành tựu kiến trúc nào sau đây không phải của Ấn Độ thời cổ-trung đại?

a)

Lăng Ta-giơ Ma-han.

b)

Pháo đài Đỏ( LaKi-la)

c)

Tử Cấm Thành.​​​​D

d)

Đền Kha-giu-ra-hô.

59.

Một trong những ý nghĩa của các công trình kiến trúc và điêu khắc của nền văn minh Ấn Độ thời cổ trung đại là

a)

thể hiện ảnh hưởng của tôn giáo tới nghệ thuật.

b)

có ảnh hưởng lớn đến nền văn minh thời phục hưng.

c)

. phản ánh Hin-đu giáo là tư tưởng chính thống của Ấn Độ.

d)

phản ánh tư tưởng độc tôn Phật giáo.

60.

Trên lĩnh vực toán học, người Ấn Độ thời cổ đại đã có thành tựu nổi bật nhất là gì?

a)

Giỏi Hình học

b)

. Giỏi số học.

c)

Sáng tạo ra hệ số 10 chữ số.​​

d)

Tạo ra hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở

61.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại là

a)

Tháp San-chi​​​​

b)

Vườn hoa Baibilon​​​

c)

Vạn lí trường thành

d)

Kim tự tháp

62.

Trong số các quốc gia cổ đại sau, quốc gia nào có công phát minh ra chữ số 0?

a)

. Ấn Độ.​​

b)

La Mã.​​

c)

Ai Cập

d)

Lưỡng Hà.

63.

Đạo Phật ra đời vào thế kỷ

a)

III TCN

b)

II TCN

c)

VI TCN

d)

. V TCN.

64.

Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của thời Môgôn được xây dựng vào thế kỷ XVII là

a)

chùa Mahabodhi​​​​

b)

hùa Brihadishwara

c)

lăng pharaoh

d)

. lăng Taij Mahan

65.

Trên cơ sở tiếp thu chữ cái của người Phê-ni-xi người Hy Lạp sáng tạo ra hệ thống chữ viết gồm

a)

24 chữ cái​​

b)

7 chữ cái​​

c)

42 chữ cái​​

d)

22 chữ cái

66.

:Nền văn học đồ sộ của Hy Lạp và La Mã cổ đại đã

a)

đặt nền móng cho văn học phương Đông

b)

. đặt nền móng cho văn học phương Tây

c)

giải thích sự hình thành vũ trụ.

d)

ca gợi sự chiến tranh giữa các thành bang.

67.

Hệ thống chữ La tinh ra đời dựa trên cơ sở tiếp thu chữ cái của người

a)

Trung Quốc

b)

Hy Lạp​​

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập.

68.

: Người La Mã tạo ra hệ thống chữ số với 7 chữ cơ bản, gọi là

a)

chữ số thập phân.​​​​

b)

chữ số Ai Cập.

c)

chữ số Babylon​​​​

d)

. chữ số La Mã

69.

Nền văn minh Hy Lạp- La Mã thời cổ đại được tạo dựng từ sáng tạo phi thường của cư dân

a)

Địa Trung Hải.

b)

Da đỏ.

c)

. Lục địa châu Phi.

d)

. In- đi- a.

70.

Hy Lạp là quê hương của triết học phương Tây xoay quanh hai trườngphái

a)

duy vật và duy tâm

b)

. vũ trụ và nhân sinh.

c)

vô cùng và vô tận.

d)

triết học và đạo đức.

71.

.: Nền văn minh Hy Lạp- La Mã thời cổ đại được tạo dựng trên cơ sở tiếp biến những giá trị tiêu biểu của văn minh

a)

phương Đông.

b)

Ai cập.

c)

sông Hồng.

d)

Đại việt.

72.

Nền văn minh Hy Lạp- La Mã thời cổ đại mang tính

a)

hiện thực, nhân bản.

b)

. nhân văn.

c)

trừu tượng, nhân hóa

d)

khái quát, ẩn dụ.

73.

: Người Hy Lạp và La Mã cổ đại theo tín ngưỡng

a)

đa thần

b)

Hin-đu giáo​

c)

. Ki-tô giáo.​​

d)

vũ trụ nhân sinh

74.

Cơ đốc giáo là quốc giáo của đế quốc

a)

La Mã​​

b)

Pháp.​​

c)

Mĩ​​​

d)

Trung Hoa.

75.

: Người Hy Lạp và La Mã cổ đại đã biết làm ra lịch theo sự di chuyển của

a)

. Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

76.

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

. Trung Quốc

b)

Hy Lạp- La Mã.

c)

Ấn Độ.​

d)

Ai Cập.

77.

Thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã là

a)

thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch.​​​B.

b)

kí sự, thần thoại, truyện cười.

c)

văn học dân gian, truyện ngắn

d)

tiểu thuyết, thơ ca, kịch.

78.

. Ai là đại diện tiêu biểu cho nền y học ở Hy Lạp và La Mã thời cổ đại?

a)

Hê-rô-đốt​​

b)

Hi-pô- crát

c)

. Pla-tôn.

d)

v. Ta-lét.

79.

. Trường phái Triết học duy vật ở Hy Lạp và La Mã cổ đại gồm những đại diện tiêu biểu là

a)

Hô-me và Xô-phốc-lơ

b)

. Ta-lét, Hê-ra-clit…

c)

. Xô-crát, Pờ-la-tông…

d)

Pi-ta-go, Ta-lét, O-clit…

80.

. A-rít-xtốt, Xô-crát, Pờ-la-tông là những người đại diện cho trường phái triết học nào?

a)

Trường phái triết học duy vật.

b)

Trường phái triết học duy tâm.

c)

Trường phái triết học biện chứng

d)

. Trường phái triết học siêu hình.

81.

Các tác phẩm I-li-át và Ô-đi-xê của Hô-me, Ơ-đip làm vua của Xô-phốc-lơ thuộc lĩnh vực nào của Hy Lạp cổ đại?

a)

Văn họcv

b)

Triết học.

c)

Sử học.

d)

. Thơ ca.

82.

Câu 61. Vì sao nói, những hiểu biết về khoa học của cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại thật sự là khoa học?

a)

Những hiểu biết đó được thế giới công nhận.

b)

B

BNhững phát minh đó được áp dụng vào thực tế.

c)

Những hiểu biết đó được ứng dụng hiệu quả trong cuộc sống và là nền tảng của khoa học hiện đại.

d)

. Những hiểu biết đó được thực tiễn kiểm nghiệm là đúng.

83.

Những thành tựu về văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại được áp dụng cho đến ngày nay mà vẫn chưa thay đổi, nhất là các lĩnh vực

a)

cách tính lịch, hệ thống chữ cái, các định luật, định lí,...

b)

hệ thống chữ viết và công trình kiến trúc.

c)

. thiên văn học, toán học, hóa học và vật lý.

d)

văn học, sử học và địa lí.

84.

. Ai là tác giả của tác phẩm Thần khúc?

a)

Đan-tê.

b)

Bô-ca-xi ô.​​

c)

Sếch-xpia.

d)

. Xéc-van-téc.

85.

Đôn Ki-hô-tê là tác phẩm văn học nổi tiếng của tác giả nào?

a)

Ra-bơ-le.​​

b)

Xéc-van-téc.

c)

Bô-ca-xi-ô.​

d)

Pê-trác-ca.

86.

Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

Đan-tê A-li-ghê-ri.​​​​

b)

Uy-li-am Sếch-xpia.

c)

Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.​​​​

d)

. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

87.

Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

Lê-ô-na đơ Vanh-xi.

b)

Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

c)

Ni-cô-lai Cô-péc-ních

d)

Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

88.

Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là

a)

Phran-xít Bê-cơn

b)

. Mi-ken-lăng-giơ.

c)

Đan-tê A-li-ghê-ri

d)

Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

89.

Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là

a)

đề cao Cơ Đốc giáo và Giáo hoàng.​​

b)

đề cao con người và quyền tự do cá nhân.

c)

ủng hộ sự tồn tại của chế độ phong kiến.

d)

ủng hộ triết học kinh việc của Giáo hội.

90.

Nội dung nào sau đây không thuộc phong trào Văn hóa Phục hưng?

a)

Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân.

b)

Đề cao Giáo hội Cơ Đốc giáo và xã hội phong kiến

B.

B.

c)

Lên án Giáo hội Cơ Đốc giáo và xã hội phong kiến.

d)

Xây dựng thế giới quan tiến bộ của giai cấp tư sản.

91.

Với Thuyết Nhật tâm, nhà khoa học N. Cô-péc-ních đã khẳng định

a)

Trái Đất là trung tâm của Thái Dương hệ.

b)

Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng là trung tâm của vũ trụ.

92.

Bức tranh Bữa tiệc cuối cùng là tác phẩm nổi tiếng của danh họa nào?

a)

W. Sếch-xpia.

b)

. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.

c)

. Mi-ken-lăng-giơ

d)

G. Ga-li-lê.

93.

. Văn minh thời Phục hưng đề cao điều gì?

a)

Giáo lí của Thiên Chúa giáo.

b)

Uy quyền và tính chuyên chế của các vị vua.

c)

Giá trị con người và quyền tự do cá nhân.

d)

Vai trò quan trọng của Giáo hội Thiên Chúa.

94.

Cuộc đấu tranh công khai đầu tiên của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng là

a)

phong trào văn hóa Phục hưng.

b)

cuộc chiến tranh nông dân Đức.

c)

phong trào cải cách tôn giáo

d)

phong trào thập tự chinh.

95.

Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là

a)

. đề cao Cơ Đốc giáo và Giáo hoàng.​​

b)

chống các quan điểm phản khoa học.

c)

ủng hộ sự tồn tại của chế độ phong kiến

d)

ủng hộ triết học kinh việc của Giáo hội.

96.

. Phong trào Văn hóa Phục hưng là trào lưu văn hóa mới ra đời trên cơ sở phục hồi giá trị của những nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

Văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại.​

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa cổ đại.

c)

Văn minh Hy Lạp và La Mã cổ đại.

d)

Văn minh A-rập và Ba Tư cổ đại.

97.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa tư bản.

b)

mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển.

c)

củng cố quyền lực của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

d)

v

D. đưa giai cấp tư sản Tây Âu lên nắm chính quyền.

98.

. Nhà Thiên văn học thời kì Phục hưng nổi tiếng với thuyết Nhật tâm là

a)

G. Bô-ca-xi-ô.​B.

b)

Ph. Ra-bơ-le.​C

c)

Ph. Pê-trác-ca.

d)

N. Cô-péc-ních.

99.

Người La Mã cổ đại sáng tạo ra được chữ Latinh trên cơ sở

a)

. hệ thống chữ viết của người Hy Lạp.​

b)

hệ thống chữ cái của người Hy Lạp.

c)

sự hiểu biết về văn hóa La Mã

d)

. hệ thống chữ số của người La Mã.