wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN SỬ THI GIỮA KÌ 2

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại

a)

A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước

b)

B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa.

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh ở Tây Á và Bắc Phi

d)

D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây

2.

Câu 37. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (......), hoàn thiện câu sau đây: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.

a)

A. nông nghiệp độc canh cây lúa

b)

B. hướng biển

c)

C. nông nghiệp lúa nước

d)

D. thương nghiệp

3.

Câu 36. Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

A. sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

B. ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

C. sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý — Trần.

d)

D. ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

4.

Câu 35. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

A. Múa tối.

b)

B. Ca trù.

c)

. C. Kịch nói.

d)

D. Chèo.

5.

Câu 34. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Đúc đồng.

b)

C. Gốm sứ.

c)

B. Điêu khắc gỗ.

d)

D. Tranh dân gian.

6.

Câu 33. Các bia đá được dựng ở Văn Miếu —- Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

A. Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

C. Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

7.

Câu 32. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây

a)

A. Truyền đạo.

b)

C. Sáng tác văn học.

c)

B. Giáo dục.

d)

D. Sử dụng trong cung đình.

8.

Câu 31. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV—XIX?

a)

A. Phật giáo.

b)

C. Nho giáo.

c)

B. Công giáo.

d)

. D. Đạo giáo.

9.

Câu 30. Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa

10.

Câu 29. Cục Bách tác là tên gọi của

a)

A. các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

B. cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

D. cơ quan biên soạn lịch sử.

11.

Câu 28. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

12.

Câu 27. Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp

a)

A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vự

13.

Câu 26. Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

A. Trọng nông.

b)

B. Bế quan toả cảng.

c)

C. Trọng thương.

d)

D. Ức thương

14.

Câu 25. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

A. Lễ Tịch điền.

b)

B. Lễ cúng cơm mới.

c)

C. Lễ cầu mùa.

d)

D. Lễ đâm trâu.

15.

Câu 24. Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây đúng theo trình tự thời gian

a)

A. Cải cách của Hồ Quý Ly — cải cách của Minh Mạng — cải cách của Lê Thánh Tông

b)

B. Cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Hồ Quý Ly — cải cách của Minh Mạn

c)

C. Cải cách của Hồ Quý Ly — cải cách của Lê Thánh Tông — cải cách của Minh Mạng

d)

D. Cải cách của Lê Thánh Tông — cải cách của Minh Mạng - cải cách của Hồ Quý Ly.

16.

Câu 23. Thiết chế chính trị thời Lý — Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tập quyền thân dân.

b)

B. Quan liêu.

c)

C. Chuyên chế.

d)

D. Phân quyên.

17.

Câu 22. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

A. Tính đa dạng.

b)

B. Tính thống nhất.

c)

C. Tính bản địa.

d)

D. Tính vùng miền.

18.

Câu 21. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (......) để hoàn thiện câu dưới đây.

"Thời Lê trung hưng. văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ...... ."

a)

A. dân gian hoá/Ấn Độ.

b)

B. cung đình hoá/phương Tây.

c)

C. dân gian hoá/phương Đông.

d)

D. dân gian hoá/phương Tây.

19.

Câu 20. Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

A. Thời Đinh — Tiền Lê.

b)

B. Thời Lý.

c)

C. Thời Trần.

d)

D. Thời Lê sơ.

20.

Câu 19. “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Nho giáo — Phật giáo — Đạo giáo

b)

B. Nho giáo — Phật giáo — Công giáo.

c)

C. Phật giáo — Ấn Độ giáo — Công giáo.

d)

D. Phật giáo — Bà La Môn giáo — Nho giáo

21.

Câu 18. Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

c)

C. Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

22.

Câu 17. Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

A. kinh tế hướng ngoại.

b)

B. kinh tế hướng nội.

c)

C. độc tôn Nho giáo.

d)

D. tính thống nhất.

23.

Câu 16. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sông trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây

a)

A. Thời kì Bắc thuộc

b)

B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)

c)

C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX

24.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt

a)

A. Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dâ

b)

B. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

C. Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

D. Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

25.

Câu 14. Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

a)

A. Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.

b)

B. Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội

c)

C. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội

d)

D. Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.

26.

Câu 13. Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

A. Phan Huy Chú.

b)

B. Đào Duy Từ.

c)

C. Hoa Đà.

d)

D. Hải Thượng Lãn Ông.

27.

Câu 12. Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

A. Dư địa chí.

b)

B. Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.

c)

C. Hồng Đức bản đồ

d)

D. Đại Nam nhất thống toàn đồ.

28.

Câu 11. Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

A. Đại Việt sử ký.

b)

B. Đại Việt sử ký toàn thư.

c)

C. Đại Nam thực lục.

d)

D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục

29.

Câu 10. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt

a)

A. Thờ thần Đồng Cổ.

b)

B. Thờ Mẫu.

c)

C. Thờ Phật.

d)

D. Thờ Thành hoàng làng.

30.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

A. Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

C. Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

D. Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

31.

Câu 8. Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

A. Lý.

b)

B. Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Nguyễn.

32.

Câu 7. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

A. Quân chủ chuyên chế.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Dân chủ đại nghị.

33.

Câu 6. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

A. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã.

b)

B. sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam

c)

C. quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

d)

D. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

34.

Câu 5. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Tây Đô.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Phú Xuân.

35.

Câu 4. Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

A. văn học dân gian và văn học viết.

b)

B. văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ

c)

C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai

d)

D. văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ

36.

Câu 3. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

37.

Câu 2. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Nhà Lê sơ.

d)

D. Nhà Nguyễn

38.

Câu 1. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

39.

Câu 34. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.

b)

B. Phật viện Đồng Dương.

c)

C. Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

.

D. Đồng tiền cổ Óc Eo.

40.

Câu 33. Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào

a)

A. Văn Lang và Âu Lạc.

b)

B. Chăm-pa và Phù Nam.

c)

C. Văn Lang và Phù Nam.

d)

D. Văn Lang và Chăm-pa.

41.

Câu 32. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gì

a)

A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.

b)

B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa

c)

C. Hình thành ở lưu vực các con sông.

d)

D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn

42.

Câu 31. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

c)

C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh

43.

Câu 30. Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

A. Hindu giáo và Phật giáo.

b)

B. Hồi giáo.

c)

C. Công giáo.

d)

D. Nho giáo.

44.

Câu 29. Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi

b)

B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy

c)

C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

D. Kinh tế vườn - ao - chuồn

45.

Câu 28. Óc Eo là tên gọi của

a)

A. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.

b)

B. một tỉnh thuộc Nam Bộ

c)

C. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp

d)

D. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên.

46.

Câu 27. Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam

c)

C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam

d)

D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

47.

Câu 26. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

A. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa

c)

C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

D. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Na

48.

Câu 25. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

A. Lễ hội Ka-tê.

b)

B. Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

C. Lễ hội Cơm mới.

d)

D. Lễ hội Lồng tổng.

49.

Câu 24. Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?

a)

A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

c)

C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

d)

D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á

50.

Câu 23. Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Hán.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Nôm.

51.

Câu 22. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?

a)

A. Thành Cổ Loa.

b)

B. Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

C. Cảng thị Óc Eo.

d)

D. Tháp Phổ Minh

52.

Câu 21. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...

d)

D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

53.

Câu 20. Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.

b)

B. bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

D. nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á

54.

Câu 19. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Đất đai màu mỡ.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

D. Khoáng sản phong phú.

55.

Câu 18. Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang - Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

a)

A. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Lạc dân

b)

B. Vua - Vương công, quý tộc - Bồ chính.

c)

C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.

d)

D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng

56.

Câu 17. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Ngọc Lũ.

b)

B. Tượng Phật Đồng Dương.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tiền đồng Óc Eo.

57.

Câu 16. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào

a)

A. Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

B. Văn hoá Đông Sơn.

c)

C. Văn hoá Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Đồng Nai.

58.

Câu 15. Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

a)

A. tháp táng.

b)

B. hỏa táng.

c)

C. vách táng.

d)

D. mộc táng.

59.

Câu 14. Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

A. thuyền.

b)

B. ngựa.

c)

C. xe thồ.

d)

D. trâu.

60.

Câu 12. Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây

a)

A. Văn hóa Hòa Bình.

b)

B. Văn hóa Bàu Tró.

c)

C. Văn hóa Óc Eo.

d)

D. Văn hóa Bắc Sơn.

61.

Câu 11. Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

b)

B. Tháp Mỹ Khánh (Huế).

c)

C. Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa)

d)

D. Tháp Cánh Tiên (Bình Định).

62.

Câu 10. Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. cá.

b)

B. rau củ.

c)

C. thịt.

d)

D. lúa gạo.

63.

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam

a)

A. Buôn bán đường biển.

b)

B. Làm nghề thủ công.

c)

C. Chăn nuôi gia súc.

d)

D. Trồng lúa mạch.

64.

Câu 9. Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc l

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. đánh bắt thủy hải sản.

d)

D. chế tác sản phẩm thủ công

65.

Câu 8. Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. lạc tướng.

d)

D. lạc hầu

66.

Câu 7. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

A. Văn hóa Phùng Nguyên.

b)

B. Văn hóa Óc Eo.

c)

C. Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. Văn hóa Hòa Bình.

67.

Câu 6. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Có nhiều mỏ khoáng sản.

c)

C. Có hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

D. Đất đai khô cằn, khó canh tác.

68.

Câu 11. Trước khi sáng tạo chữ viết riêng, các nước Đông Nam Á sử dụng chữ viết cổ của những quốc gia nào?

a)

A. Ai Cập và Lưỡng Hà.

b)

B. Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

C. A-rập và Ấn Độ.

d)

D. Hy Lạp và La Mã.

69.

Câu 5. Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới

b)

B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa

c)

C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài

d)

D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa

70.

Câu 3. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.

b)

B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc

c)

C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giớ

71.

Câu 2. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giá

c)

C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Sự giao thoa mạnh mẽ với các nền văn hoá ngoài khu vực.

72.

Câu 4. Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á

a)

A. Phật giáo, Hin-đu giáo, Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.

c)

C. Hồi giáo, Hin-đu giáo.

d)

D. Hin-đu giáo, Công giáo.

73.

Câu 6. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Đ

b)

B. Chữ Hán của người Trung Quốc.

c)

C. Chữ Nôm của người Việt.

d)

D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.

74.

Câu 7. Truyện Kiều là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

75.

Câu 8.Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời kì cổ - trung đại

a)

A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.

b)

B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á

c)

C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộ

d)

D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao

76.

Câu 9. Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

A. Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

B. Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đế

c)

C. Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh.

77.

Câu 12. Loại chữ viết nào sau đây được sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?

a)

A. Chữ Chăm cổ.

b)

B. Chữ Khơ-me cổ.

c)

C. Chữ Miến cổ.

d)

D. Chữ Nôm.

78.

Câu 13. Trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ và Trung Hoa, nền văn minh bản địa được hình thành ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. văn minh nông nghiệp lúa nước.

b)

B. văn minh thương nghiệp đường biển.

c)

C. văn minh thương nghiệp đường bộ.

d)

D. văn minh thủ công nghiệp đúc đồng.

79.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của biển đối với các quốc gia Đông Nam Á?

a)

A. Đem lại nguồn tài nguyên phong phú

b)

B. Là đường giao thương với bên ngoài.

c)

C. Góp phần làm cho khí hậu trở nên ôn hòa

d)

D. Là nguồn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

80.

Câu 15. Việc tiếp thu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

b)

B. Xóa bỏ nền văn minh cũ, hình thành nền văn minh mới ở Đông Nam Á.

c)

C. Góp phần giữ vững mọi yếu tố truyền thống của văn minh Đông Nam Á.

d)

D. Xây dựng nền văn minh phụ thuộc vào văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

81.

Câu 16. Sự đa dạng về cư dân, tộc người tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Giúp văn minh Đông Nam Á phát triển thống nhất

b)

B. Tạo nên sự tương đồng trong văn hóa các nước

c)

C. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á.

d)

D. Gây nên sự chia rẽ trong văn hóa Đông Nam Á.

82.

Câu 17. Tổ chức xã hội phổ biến ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

A. làng

b)

B. quốc gia.

c)

C. tỉnh.

d)

D. huyện.

83.

Câu 18. Văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng sâu sắc của những nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.

b)

B. Văn minh Tây Âu và Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

D. Văn minh Lưỡng Hà và A-rập.

84.

Câu 19. Những tôn giáo lớn nào sau đây của Ấn Độ được du nhập vào Đông Nam Á từ những thế kỉ đầu Công nguyên?

a)

A. Hồi giáo, Phật giáo.

b)

B. Cơ Đốc giáo, Hồi giáo.

c)

C. Nho giáo, Đạo giáo

d)

D. Phật giáo, Hin-đu giáo.

85.

Câu 20. Văn minh Ấn Độ được du nhập vào Đông Nam Á chủ yếu qua con đường nào?

a)

A. Buôn bán đường bộ.

b)

B. Buôn bán đường biển.

c)

C. Truyền bá tôn giáo.

d)

D. Chiến tranh xâm lược.

86.

Câu 21. Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Việt Nam.

87.

Câu 22. Tôn giáo nào sau đây của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam từ thời Bắc thuộc?

a)

A. Bà-la-môn giáo.

b)

B. Nho giáo

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Ki-tô giáo.

88.

Câu 23. Trên cơ sở chữ viết cổ Ấn Độ và Trung Quốc, cư dân các nước Đông Nam Á đã sáng tạo ra một hệ thống chữ viết riêng nhằm

a)

A. ghi ngôn ngữ bản địa của mình.

b)

B. làm phong phú tiếng Hán và tiếng Phạn.

c)

C. dùng làm ngôn ngữ liên quốc gia.

d)

D. chứng minh sự khác biệt giữa các thứ tiếng

89.

Câu 24. Riêm Kê là tác phẩm văn học nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Lào

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Việt Nam

90.

Câu 25. Ăng-co Vát là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?

a)

A. Cam-pu-chia

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a

91.

Câu 1. Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

A. Thờ cúng tổ tiê

b)

B. Thờ các vị thần tự nhiên

c)

C. Tín ngưỡng phồn thực.

d)

D. Tín ngưỡng thờ Phật.

92.

Câu 2. Văn minh Chăm-pa ra đời trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Văn minh Trung Hoa.

b)

B. Văn minh Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Ai Cập.

d)

D. Văn minh Lưỡng Hà

93.

Câu 3. Ai là người có công lập nên nhà nước Chăm-pa?

a)

A. Thục Phán.

b)

B. Tượng Lâm

c)

C. Khu Liên.

d)

D. Lâm Ấp.

94.

Câu 4. Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạm

d)

D. Chữ La-tinh.

95.

Câu 5. Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa l

a)

A. thờ sinh thực khí.

b)

B. thờ Phật.

c)

C. thờ Thành Hoàng.

d)

D. thờ Thánh A-la