wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử cuối kì

Total questions: 90

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng sâu sắc của những nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Văn minh Lưỡng Hà và Ả-rập

c)

Văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà

d)

Văn minh Tây Âu và Ấn Độ

2.

Địa hình Đông Nam Á bao gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Đông Nam Á đồng bằng và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

c)

 Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á ven biển

d)

Đông Nam Á đồng bằng và Đông Nam Á cao nguyên.

3.

Lịch sử Đông Nam Á thường được biết đến với giai đoạn hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.

b)

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

c)

Từ thế kỉ X TCN đến đầu Công nguyên

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Mang đậm ảnh hưởng từ bên ngoài.

b)

Lệ thuộc và gắn bó với thiên nhiên.

c)

 Là tín ngưỡng của cư dân du mục.

d)

Mang màu sắc tôn giáo rõ nét.

5.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng từ văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước còn lại trong khu vực?

a)

Campuchia.

b)

 Thái Lan

c)

Lào.

d)

 Việt Nam.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Đại Tây Dương và Châu Đại Dương.

b)

Là cầu nối giữa Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Là cầu nối giữa vùng Địa Trung Hải và lục địa châu Á.

d)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

7.

Con sông nào sau đây không chảy qua khu vực Đông Nam Á?

a)

Sông Nin

b)

Sông Mê Công.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Mê Nam

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

Bị chia cắt bởi nhiều dãy núi.

b)

Có nhiều vùng đồng bằng rộng lớn.

c)

Tập trung nhiều đảo và quần đảo

d)

Hệ thống sông ngòi dày đặc.

9.

 Đại bộ phận Đông Nam Á nằm trong vùng khí hậu nào?

a)

Ôn đới.

b)

Hàn đới.

c)

Cận nhiệt gió mùa.

d)

Gió mùa nóng ẩm.

10.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng phồn thực.

b)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng thờ Chúa.

11.

Trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ và Trung Hoa, cư dân Đông Nam Á đã xây dựng một nền văn hóa

a)

thủ công nghiệp đúc đồng

b)

thương nghiệp đường bộ.

c)

nông nghiệp lúa nước.

d)

thương nghiệp đường biển.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau.

b)

Khu vực đa tôn giáo, du nhập nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

c)

Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

d)

Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân.

13.

Hồi giáo được du nhập vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?

a)

Con đường truyền giáo.

b)

Con đường tơ lụa.

c)

Con đường bành trướng xâm lược.

d)

Con đường thương mại biển.

14.

 Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Champa là kĩ thuật

a)

rèn sắt và làm thuốc súng.

b)

đúc đồng và làm thuốc súng.

c)

làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.

d)

 đúc đồng và kĩ thuật in.

15.

Việc tiếp thu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Xây dựng nền văn minh phụ thuộc vào văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Góp phần làm phong phú văn hóa Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

c)

Xóa bỏ nền văn minh cũ, hình thành nền văn minh mới ở Đông Nam Á.

d)

Góp phần giữ vững mọi yếu tố truyền thống của văn minh Đông Nam Á.

16.

 Loại chữ viết nào sau đây được sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?

a)

Chữ Khơ-me cổ.

b)

Chữ Miến cổ.

c)

Chữ Chăm cổ

d)

Chữ Nôm.

17.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần các tổ chức ở địa phương?

a)

Xã, châu, phủ, đạo.

b)

Phủ, đạo, châu, xã.

c)

Đạo, phủ, châu, xã.

d)

Đạo, xã, châu, phủ.

18.

Sự đa dạng về sắc tộc tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Gây nên sự chia rẽ trong văn hóa Đông Nam Á.

b)

Giúp văn minh Đông Nam Á phát triển thống nhất.

c)

Tạo nên sự tương đồng trong văn hóa các nước.

d)

Góp phần làm phong phú văn hóa Đông Nam Á.

19.

 Cư dân thuộc tiểu chủng Đông Nam Á mang đặc điểm của hai đại chủng tộc nào sau đây?

a)

Europeoid (Ơ-rô-pê-ô-ít) và Mongoloid (Môn-gô-lô-ít).

b)

Negroid (Nê-grô-ít) và Australoid (Ô-xtra-lô-ít).

c)

Europeoid (Ơ-rô-pê-ô-ít) và Negroid (Nê-grô-ít).

d)

Mongoloid (Môn-gô-lô-ít) và Australoid (Ô-xtra-lô-ít).

20.

Văn minh Ấn Độ được du nhập vào Đông Nam Á bằng con đường nào?

a)

thông qua các nhà sư và giáo sĩ.

b)

thông qua các thương gia và tu sĩ.

c)

thông qua giới quý tộc và tăng lữ.

d)

thông qua các thợ thủ công.

21.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường nào?

a)

 buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán

c)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

d)

xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

22.

Một sự kiện trong giai đoạn muộn của quá trình phát triển văn minh Đại Việt.

a)

Lý Chiêu Hoàng xuống chiếu nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.

b)

Chiến tranh Nam - Bắc triều bùng nổ.

c)

 Lý Thái Tổ đọc chiếu dời đô

d)

Nhà Hồ thất bại trong cuộc kháng chiến chống Minh

23.

Chọn tập hợp các tín ngưỡng thịnh hành của cư dân Champa.

a)

Tín ngưỡng thờ vật tổ, thờ những người có công dựng nước và giữ nước.

b)

Tín ngưỡng vạn vật hữu linh, thờ cúng tổ tiên và tín ngưỡng phồn thực.

c)

 Tín ngưỡng phồn thực, thờ thần Mặt Trời và tín ngưỡng thờ vật tổ.

d)

Tín ngưỡng thờ Mẫu, thờ cúng tổ tiên và tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

24.

Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

a)

trồng trọt, chăn nuôi phát triển, đặc biệt là nghề nông trồng lúa nước.

b)

kinh tế thủ công nghiệp, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.

c)

các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.

d)

 hoạt động thương mại đường biển phát triển từ sớm.

25.

Tác phẩm Hổ trướng khu cơ (Đào Duy Từ) thuộc lĩnh vực

a)

văn học

b)

 quân sự

c)

toán học.

d)

lịch sử

26.

Khu vực nào của Việt Nam là nơi hình thành nền văn hóa Champa?

a)

 Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.

c)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tình Nam Bộ.

27.

Chọn tập hợp những tác phẩm văn học truyền miệng có bối cảnh trong thời kì Văn Lang – Âu Lạc.

a)

Trầu cau; Sọ Dừa; Cây tre trăm đốt

b)

Lạc Long Quân và Âu Cơ; Tấm Cám; Bác Ba Phi.

c)

Thánh Gióng; Sơn Tinh – Thủy Tinh; Sọ Dừa.

d)

Bánh chưng, bánh giầy; Trầu cau; Thánh Gióng.

28.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Champa?

a)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn minh Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn minh Trung Hoa với văn minh Phù Nam.

c)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ.

d)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

29.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tổ chức xã hội ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Mang đậm dấu ấn cá nhân, tính liên kết cộng đồng mờ nhạt.

b)

 Vừa mang tính bản địa, vừa tiếp biến các giá trị bên ngoài.

c)

Các yếu tố xã hội bên ngoài lấn át hoàn toàn yếu tố bản địa.

d)

Chỉ mang tính bản địa, không tiếp thu các thành tố bên ngoài.

30.

Một loại thuyền của Đại Việt vừa chở được lương thực vừa chở được người gọi là gì?

a)

Cổ thành.

b)

 Cổ lâu.

c)

Cổ lũy

d)

Cổ đài.

31.

Chọn tập hợp các di chỉ khảo cổ tiêu biểu của văn hóa Óc Eo trên đất nước ta.

a)

Gò Mun, Sa Huỳnh, Óc Eo, Cạnh Đền.

b)

 Cạnh Đền, Gò Tháp, Óc Eo, Nền Chùa.

c)

 Óc Eo, Núi Đọ, Sơn Vi, Gò Mun

d)

Nền Chùa, Gò Tháp, Sơn Vi, Óc Eo.

32.

Thành tựu văn hóa nào của cư dân Champa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Tháp Bánh ít.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Tháp Bà Ponagar.

d)

Phố cổ Hội An.

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

34.

Chọn tập hợp đúng về tín ngưỡng của cư dân Việt cổ thời kì Văn Lang - Âu Lạc.

a)

Bà La Môn, Nho gia, thờ Mặt Trời, thờ vật tổ, thờ cúng tổ tiên, sùng bái tự nhiên.

b)

Đạo gia, Nho gia, thờ vật tổ, Bà La Môn, thờ Mặt Trời, phồn thực, thờ cúng tổ tiên.

c)

Thờ vật tổ, sùng bái tự nhiên, phồn thực, Bà La Môn, thờ Mẫu, thờ Mặt Trời.

d)

Thờ Mặt Trời, thờ vật tổ, sùng bái tự nhiên, phồn thực, thờ cúng tổ tiên, thờ Mẫu.

35.

Đặc điểm bộ máy nhà nước của nền văn minh Đại Việt là?

a)

Nhà nước cộng hòa.

b)

Nhà nước dân chủ.

c)

 Nhà nước quân chủ lập hiến

d)

 Nhà nước quân chủ chuyên chế.

36.

Văn minh Champa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ

c)

Trung Hoa

d)

Hy Lạp.

37.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có tập quán

a)

Làm nhà ở trên sông nước.

b)

Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

c)

Nhuộm răng đen, ăn trầu cau.

d)

Xăm mình, ăn trầu cau, thích dùng trang sức.

38.

 Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn hóa  Chăm-pa?

a)

 Lễ hội Lồng tồng.

b)

Lễ hội Ok Om Bok.

c)

Lễ hội Kate.

d)

Lễ hội Cơm mới.

39.

 Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

b)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Hội An, Thị Nại,...

c)

Kỹ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

d)

Có cảng thị óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

40.

Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ là

a)

Kháng chiến chống Pháp.

b)

Kháng chiến chống Thanh, chống Xiêm.

c)

Kháng chiến chống Tống, chống Minh.

d)

 Kháng chiến chống Mông - Nguyên

41.

Văn minh Phù Nam được hình thành trong khoảng thời gian nào

a)

Thế kỷ I

b)

 Thế kỷ I  TCN

c)

 Thế kỷ VII TCN

d)

Thế kỷ II

42.

Đây là kiến trúc độc đáo bằng đá có quy mô lớn hiếm hoi ở Việt Nam, có giá trị và độc đáo nhất, duy nhất còn lại ở Đông Nam Á, được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới năm 2011?

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

 Phố cổ Hội An.

c)

Quần thể cố đô Huế.

d)

Thành nhà Hồ.

43.

Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Lý Thường Kiệt là

a)

Kháng chiến chống Xiêm (1785).

b)

Cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077).

c)

 Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

d)

Kháng chiến chống Thanh (1789).

44.

Làng Bưởi, làng Phùng, làng Hà Đông là những địa danh nổi tiếng trong lịch sử vì nơi đây có

a)

Các địa điểm du lịch.

b)

Các làng buôn.

c)

Các hợp tác xã

d)

Các làng nghề thủ công.

45.

Hà đê sứ là chức quan của nhà Trần đặt ra để

a)

Mở kho phát lương cho dân khi gặp thiên tai, bão lũ.

b)

Quan sát nhân dân đắp đê.

c)

Trông coi việc sửa chữa, đắp đê.

d)

Báo cáo tình hình thiên tai, lũ lụt hằng năm

46.

Theo Phan Bội Châu, nhân vật lịch sử nào được xem là vị Tổ Trung hưng của Việt Nam vì đã mở ra một thời kì độc lập lâu dài cho nước ta?

a)

Lê Hoàn.

b)

 Đinh Bộ Lĩnh.

c)

Ngô Quyền.

d)

 Dương Đình Nghệ.

47.

 Một bộ luật xuất hiện thời Lê sơ có tên là gì?

a)

Luật Hồng Đức.

b)

Luật Gia Long.

c)

Hình luật.

d)

Hình thư.

48.

Văn minh Đại Việt phát triển là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

b)

Thời kì Bắc thuộc.

c)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

49.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

a)

Sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang.

b)

Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

c)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

d)

Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

50.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

 Nhà Nguyễn được thành lập vào đầu thế kỉ XIX.

b)

Sự sụp đổ của nhà Lê sơ vào đầu thế kỉ XVI.

c)

Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào giữa thế kỉ XIX.

d)

 Sự thất bại của nhà Hồ chống quân Minh vào đầu thế kỉ XV.

51.

Tác phẩm văn học nào dưới đây được viết bằng chữ Hán?

a)

 Bạch Đằng giang phú.

b)

Chinh phụ ngâm khúc.

c)

Truyện Kiều

d)

 Lục Vân Tiên

52.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

 Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

b)

Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

c)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

d)

Thể chế chinh trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

53.

Việc đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt diễn ra vào thời

a)

Nhà Tiền Lê.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Đinh

d)

 Nhà Lý.

54.

 Giai đoạn phát triển trong quá trình phát triển văn minh Đại Việt gồm những triều đại phong kiến nào?

a)

 Ngô, Đinh, Tiền Lê

b)

Mạc, Lê Trung hưng.

c)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

d)

Tây Sơn, Nguyễn.

55.

Bộ bản đồ địa lý đầu tiên của quốc gia Đại Việt là

a)

Dư địa chí

b)

An Nam hình thăng đồ.

c)

 An Nam dư địa chí.

d)

Hồng Đức bản đồ.

56.

. Vào đầu thế kỉ XI, sự kiện nào được coi là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

Xây dựng Quốc Tử Giám làm nơi học tập cho con em quý tộc, quan lại.

b)

Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên.

c)

 Chữ quốc ngữ ra đời từ sự cải tiến bảng chữ cái Latinh để ghi âm tiếng Việt.

d)

 Dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội).

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

b)

 Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

c)

. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

Là một trong những nền văn minh đầu tiên của nhân loại.

58.

Nội dung nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Đại Việt?

a)

 Kế thừa những thành tựu của Văn Lang, Âu Lạc.

b)

 Tiếp biến các giá trị văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

c)

 Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dần hình thành

d)

 Dựa vào quá trình xây dựng và phát triển quốc gia Đại Việt.

59.

Giai đoạn sơ kỳ trong quá trình phát triển văn minh Đại Việt gồm những triều đại phong kiến nào?

a)

 Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

b)

Mạc, Lê Trung hưng.

c)

Tây Sơn, Nguyễn.

d)

 Ngô, Đinh, Tiền Lê.

60.

 Tiền giấy đầu tiên trong lịch sử tiền tệ Việt Nam là "Thông bảo hội sao" được phát hành vào

a)

 thời Lê sơ

b)

 thời Lý.

c)

thời Nguyễn

d)

 thời Hồ.

61.

 Đâu không phải là hành động trong tư tưởng Dân tộc?

a)

Yêu thương nhân dân.

b)

Trung quân.

c)

 Xây dựng đại đoàn kết dân tộc.

d)

Ái quốc

62.

 Đâu không phải là một bảo vật được xếp vào An Nam tứ đại khí?

a)

 Chuông Quy Điền

b)

Tượng phật nghìn mắt nghìn tay.

c)

Vạc Phổ Minh.

d)

 Tháp Báo Thiên.

63.

 Đâu không phải là hành động trong tư tưởng Thân dân?

a)

 Vua - tôi cùng nhau bảo vệ mùa màng.

b)

 Trung quân.

c)

Vua - tôi cùng nhau đánh giặc.

d)

Yêu thương nhân dân.

64.

Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) từng là kinh đô của những triều đại nào?

a)

Lý, Trần.

b)

Trần, Tiền Lê.

c)

 Đinh, Tiền Lê.

d)

Ngô, Đinh.

65.

 Đâu không phải là một bộ luật đã từng xuất hiện trong lịch sử Việt Nam

a)

Quốc triều hình luật.

b)

 Hình luật

c)

Đại Việt luật lệ

d)

 Hình thư

66.

 Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Trần Hưng Đạo là

a)

 Kháng chiến chống Thanh (1789).

b)

 Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

c)

Kháng chiến chống Xiêm (1785)

d)

Cuộc kháng chiến chống Tống (981).

67.

Đâu là một biện pháp khuyến khích phát triển nông nghiệp trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Đặt ra việc thờ cúng tổ sư các ngành nghề.

b)

Luật cấm giết mổ trâu bò.

c)

Ban thưởng cho những người có công giết giặc.

d)

Lễ cày tịch điền.

68.

 Một bộ luật xuất hiện thời Trần có tên là gì?

a)

Luật Gia Long.

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hình luật.

69.

Những đô thị đã từng đóng một vai trò quan trọng trong việc buôn bán của nền văn minh Đại Việt là?

a)

Thanh Hà, Quảng Trị, Kỳ Anh.

b)

Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà.

c)

 Hội An, Sài Gòn, Hưng Hóa.

d)

Mỹ Tho, Biên Hòa, Quảng Trị.

70.

 Bộ luật xuất hiện thời Lý có tên là gì?

a)

Hoàng triều đại điển.

b)

Hình luật.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hình thư.

71.

Đâu không phải là một yếu tố hình thành nên nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

Văn minh Champa.

c)

Đấu tranh chống Bắc thuộc

d)

Dời kinh đô từ Hoa Lư ra Đại La.

72.

Tác phẩm văn học nào sau đây được viết bằng chữ Nôm?

a)

 Quốc âm thi tập.

b)

Ức Trai thi tập

c)

Bạch Vân am thi tập.

d)

 Nam quốc sơn hà.

73.

 Ngành kinh tế chủ đạo của nền văn minh Đại Việt là gì?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

 Nông nghiệp.

d)

Thương nghiệp.

74.

Cuộc kháng chiến gắn liền với tuổi của vị anh hùng dân tộc Lê Hoàn là

a)

Kháng chiến chống Thanh (1789).

b)

 Kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII).

c)

Cuộc kháng chiến chống Tống (981).

d)

Kháng chiến chống Xiêm (1785).

75.

Chính sách nào của nhà nước Đại Việt vừa đảm bảo được sức sản xuất nông nghiệp, vừa đảm bảo được lực lượng bảo vệ đất nước?

a)

Coi trọng Nho giáo.

b)

 Ngụ binh ư nông.

c)

Trọng nông ức thương.

d)

 Khai hoang phục hóa.

76.

Ruộng bậc thang Mù Cang Chải (Yên Bái) là một phương thức canh tác độc đáo của

a)

 Người Hoa

b)

Người H’Mông.

c)

Người Ê Đê

d)

Người Ba Na.

77.

Chọn tập hợp những lễ hội tiêu biểu của cộng đồng các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Lễ hội Lồng tồng, lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội Ok om bok.

b)

 Lễ hội Hoa ban, lễ hội Katê, lễ hội Lồng tồng.

c)

Lễ hội Chol Chnam Thmay, lễ hội chùa Hương, lễ hội Nghinh Ông.

d)

 Lễ hội chùa Hương, lễ hội Ok om bok, lễ hội Hoa ban.

78.

Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, Việt Nam hiện có bao nhiêu dân tộc?

a)

55

b)

56

c)

54

d)

57

79.

 Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

 Đông Bắc

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nguyên.

80.

 Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

d)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

81.

 Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là

a)

Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.

b)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.

c)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La.

d)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.

82.

 Điểm chung về hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Kết hợp chăn nuôi và ngoại thương

b)

 Kết hợp công nghiệp và ngoại thương.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi.

d)

 Kết hợp thủ công nghiệp và ngoại thương.

83.

Cách ăn, mặc, làm nhà ở của các dân tộc ở Việt Nam rất đa dạng và phong phú vì  đều xuất phát từ

a)

Tập quán sản xuất và lễ hội truyền thống.

b)

 Điều kiện tự nhiên và tập quán sản xuất.

c)

Điều kiện tự nhiên và tôn giáo.

d)

Điều kiện khí hậu và tín ngưỡng bản địa.

84.

Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông

c)

 Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng.

d)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.

85.

Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào?

a)

Nam Á.

b)

Nam Đảo.

c)

Hán - Tạng.

d)

Thái - Kadai.

86.

Cộng đồng dân tộc nào có số lượng tín đồ Hồi giáo đông nhất ở Việt Nam?

a)

Người Tày

b)

Người Chăm.

c)

 Người Khmer.

d)

Người Mường.

87.

Ngữ hệ là gì?

a)

Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.

b)

Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.

c)

 Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.

d)

Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.

88.

Chiếc khăn piêu là đặc trưng về trang phục của phụ nữ thuộc dân tộc thiểu số nào?

a)

 Người Thái.

b)

Người Bru - Vân Kiều.

c)

Người Dao

d)

Người Tày.

89.

Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Việt - Mường và Tày - Thái

b)

Việt - Mường và Môn - Khmer.

c)

Tày - Thái và Môn - Khmer.

d)

Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo.

90.

Nhà dài là ngôi nhà lớn của nhiều thế hệ sống chung như một đại gia đình và là nét đặc trưng của chế độ mẫu hệ của dân tộc nào? 

a)

 Người Hà Nhì.

b)

Người Khmer.

c)

 Người Mường

d)

Người Ê Đê.