wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ II Lịch Sử 10

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

2.

Cư dân Phù Nam tôn sùng các tôn giáo nào

a)

Đạo Phật và Thiên Chúa giáo

b)

Hin đu giáo và Phật giáo

c)

Sùng bái các thần linh siêu nhiên

d)

Các vị thần Bram-ma, Vis-nu, Si-va

3.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

a)

Thiên táng.

b)

Hỏa táng.

c)

Phong táng.

d)

Thực táng.

4.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

Thuyền.

b)

Ngựa.

c)

Xe thồ.

d)

Trâu.

5.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

6.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

7.

Nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là

a)

Lúa, gạo và các loại rau, củ, quả

b)

Các loại thức ăn từ chăn nuôi và đánh bắt thủy hải sản

c)

Cơm nếp, cơm tẻ và rau quả

d)

Thức ăn từ nông nghiệp và chăn nuôi

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

Buôn bán đường biển.

b)

Làm nghề thủ công.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Trồng lúa nương.

9.

Cư dân Phù Nam?

a)

Buôn bán đường biển.

b)

Làm nghề thủ công.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Trồng lúa nương.

10.

Lĩnh vực văn hóa nào của cư Phù Nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất của văn hóa Ấn Độ?

a)

Chữ viết và kiến trúc

b)

Chữ viết và Phật giáo

c)

Kiến trúc và Hin đu giáo

d)

Chữ viết và tôn giáo

11.

Một trong những nội dung thể hiện đặc điểm của văn minh Phù Nam là?

a)

Hình thành trên cơ sở nền văn hóa Sa Huỳnh

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

Có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Được hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

12.

Văn minh Đại Việt có cội nguồn từ nền văn minh?

a)

Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Chăm - pa, Phù Nam.

c)

Đồng Đậu, Gò Tháp.

d)

Đông Sơn, Sa Huỳnh.

13.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh La Mã.

14.

Đâu là ngành kinh tế chính của nền văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Lâm, ngư nghiệp.

15.

Văn học viết của văn minh Đại Việt chủ yếu được sáng tác bằng chữ viết nào?

a)

Chữ Hán, Nôm.

b)

Chữ Quốc ngữ.

c)

Chữ Hán, chữ Quốc ngữ.

d)

Chữ Hán

16.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo?

a)

Bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

Được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

Bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

Không còn phát triển như trước.

17.

Trong lịch sử dân tộc Việt Nam, khái niệm văn minh Đại Việt được hiểu là?

a)

Sáng tạo vật chất và tinh thần trong kỷ nguyên độc lập.

b)

Những công trình

18.

Trong lịch sử dân tộc Việt Nam, khái niệm văn minh Đại Việt được hiểu là

a)

Sáng tạo vật chất và tinh thần trong kỷ nguyên độc lập.

b)

Những công trình kiến trúc còn lưu giữ lại đến ngày nay.

c)

Những tác phẩm văn học chữ Hán được sáng tác thời Lý.

d)

Kho tàng tri thức quân sự được đúc rút trong chiến tranh.

19.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

20.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

Sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã.

b)

Sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

c)

Quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

d)

Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

21.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

22.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

23.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành:

a)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

Dân tộc sinh sống vùng đất liền.

c)

Dân tộc sinh sống vùng hải đảo.

d)

Dân tộc sinh sống vùng miền núi.

24.

Khái niệm "dân tộc" trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những

4 lines
25.

Khái niệm "dân tộc" trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

c)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

26.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

27.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm nhóm.

b)

Sáu nhóm.

c)

Bảy nhóm.

d)

Tám nhóm.

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

29.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng.

c)

Tín ngưỡng thờ người có công với đất nước.

d)

Tín ngưỡng thờ Khổng Tử.

30.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục tập quán của người Kinh?

a)

Phong tục tập quán về chu kì vòng đời.

b)

Phong tục tập quán về chu kì canh tác.

c)

Phong tục tập quán về chu kì thời gian.

d)

Phong tục tập quán về Điểu táng.

31.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là:

a)

Đồng bằng.

b)

Ven biển.

c)

Đồi núi.

d)

Trung du.

32.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm:

a)

Thịt, cá, rau.

b)

Cơm, rau, cá.

c)

Cơm, thịt, hải sản.

d)

Ngô, khoai, sắn.

33.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm:

a)

Thịt, cá, rau.

b)

Cơm, rau, cá.

c)

Cơm, thịt, hải sản.

d)

Ngô, khoai, sắn.

34.

Hoạt động kinh tế chính của người dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi là:

a)

Buôn bán đường biển.

b)

Sản xuất thủ công nghiệp.

c)

Canh tác nương rẫy.

d)

Nuôi trồng thủy hải sản.

35.

Hình thức vận chuyển và đi lại chủ yếu của các dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng cao là:

a)

Vận chuyển bằng vai.

b)

Vận chuyển bằng gùi.

c)

Vận chuyển bằng sức kéo động vật.

d)

Vận chuyển bằng thuyền bè.

36.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

37.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ:

a)

Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

38.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

39.

Mục tiêu của Đảng và Nhà nước ta trong chính sách phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số là:

a)

Nhằm phát huy tiềm năng, thế mạnh của các dân tộc.

b)

Nhằm đưa kinh tế miền núi trở thành trung tâm của kinh tế cả nước.

c)

Nhanh chóng hội nhập với nền kinh tế khu vực và thế giới.

d)

Đ

40.

Nội dung nào sau đây không đúng với quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

41.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

a)

Nâng cao vị thế quốc gia - dân tộc trên trường quốc tế.

b)

Tăng cường sức mạnh của lực lượng vũ trang, cơ giới.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân thực hiện mục tiêu chung.

d)

Đã đẩy nhanh quá trình hội nhập quốc tế và khu vực.

42.

Một trong những điểm chung của các Mặt trận được Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập từ tháng 2 năm 1930 đến nay là

a)

Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng và Nhà nước.

b)

Đoàn kết toàn dân tộc để thực hiện mục tiêu chung.

c)

Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Bộ ngoại giao.

d)

Phân hóa để tiêu diệt những kẻ thù của cách mạng.

43.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ để cùng phát triển.

44.

Đọc đoạn tư liệu sau: "Người Phù Nam khôn khéo kiệt hiệt, đánh chiếm các nước láng giềng không thần phục, bắt dân họ làm nô tì, đổi chác vàng bạc, lụa bạch. Con trai nhà giầu sang thì cắt gấm làm quần, con gái thì quấn tóc, người nghèo thì lấy vải mà che. Họ dùng vàng bạc để nạm khảm bát đĩa. Họ biết đẵn gỗ làm nhà. Vua họ ở gác nhiều tầng. Họ lấy gỗ ken làm thành. Bờ bể nước họ có một loại cây gọi là đại nhược, lá dài tới 8 - 9 thước. Người ta bện lại để lợp nhà. Dân thường cũng làm nhà gác để ở".

a)

Đoạn tư liệu cung cấp một số thông tin về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân cổ Phù Nam.

b)

Trong quá trình tồn tại, vương quốc Phù Nam đã tiến hành nhiều cuộc chiến tranh để mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

Cư dân Phù Nam có tập quán ở nhà sàn dựng bằng gỗ, mái lợp bằng lá.

d)

Cư dân Phù Nam đã biết dùng vải may quần áo, nhưng trang phục có sự phân biệt tùy theo từng tầng lớp xã hội.

45.

Đọc đoạn tư liệu sau: Để thấy rõ hơn nếp nghĩ và tập quán của cư dân cổ Phù Nam, cũng nên nhắc lại "những mảnh vàng". Có hàng ngàn mảnh vàng nhỏ mỏng được các cá nhân hay tập thể tín chủ thành kính đặt vào đáy trụ giới (si - ma) của mỗi ngôi đền, là giới hạn lãnh địa của thần thánh với mong mỏi góp công đức và cầu xin được phù hộ… Một hệ thống tượng thờ Phật giáo và Hin - đu giáo, chủ yếu là nhánh Vít - xnu xuất hiện, làm thành trường phái nghệ thuật Phù Nam trong khung niên đại Phù Nam, tượng trưng cho đỉnh cao văn hóa Phù Nam độc đáo, đặc sắc, vượt trội trong toàn khu vực, xứng đáng khẳng định nền văn hóa Phù Nam tương xứng với vị trí cường quốc kinh tế - xã hội, "trung tâm li".

4 lines
46.

Đoạn tư liệu cung cấp các dẫn chứng để chứng minh Phù Nam là một cường quốc kinh tế - xã hội trong khu vực Đông Nam Á.

4 lines
47.

Cư dân cổ Phù Nam có tập quán đặt "những mảnh vàng" vào đáy trụ giới của mỗi ngôi đền với mong ước được thần thánh che chở và phù hộ.

4 lines
48.

Nghệ thuật Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của các tôn giáo có nguồn gốc từ Ấn Độ và Trung Hoa.

4 lines
49.

Văn hóa Phù Nam là một nền văn hóa độc đáo, đặc sắc, vượt trội trong khu vực Đông Nam Á.

4 lines
50.

Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành ở khu vực Nam Bộ Việt Nam ngày nay, trên cơ sở của nền văn hóa Óc Eo.

4 lines
51.

Chủ nhân của văn minh Phù Nam là các cư dân thuộc ngữ hệ Nam Á và Nam Đảo.

4 lines
52.

Trong quá trình tồn tại, vương quốc Phù Nam không ngừng mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài và trở thành một đế quốc ở Đông Nam Á.

4 lines
53.

So với vương quốc Chăm - pa, vương quốc Phù Nam.

4 lines
54.

Trong quá trình tồn tại, vương quốc Phù Nam không ngừng mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài và trở thành một đế quốc ở Đông Nam Á.

4 lines
55.

Về chữ viết, trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Hoa, người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm để ghi lại tiếng nói của dân tộc.

a)

Người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là chữ Nôm trên cơ sở của chữ Hán.

b)

Chữ Nôm là văn tự được sử dụng chính của các triều đại phong kiến Đại Việt.

c)

Với sự ra đời của chữ viết riêng, nền văn minh Đại Việt đã được hình thành.

d)

Chữ Quốc ngữ ra đời cùng quá trình du nhập và truyền bá Thiên Chúa giáo.

56.

Triều Lê sơ thành lập, có thể được coi như một bước ngoặt lịch sử, trong những điều kiện thuận lợi cho những yếu tố phong kiến phát triển.

4 lines
57.

Đoạn tư liệu phản ánh thành tựu của văn minh Đại Việt dưới thời kì Lê sơ trên một số lĩnh vực chính trị, văn hóa, giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thiết chế chính trị của vương triều Lê sơ chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nhà Minh (Trung Quốc).

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dưới thời kì Lê sơ, Nho giáo đã chính thức được nâng lên địa vị độc tôn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tính quan liêu, chuyên chế là một đặc điểm nổi bật của bộ máy nhà nước dưới thời kì vương triều Lê sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi lên ngôi, vua Lý Thái Tổ đã quyết định cho dời đô từ vùng núi non hiểm trở về trung tâm đồng bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thành Đại La - vốn là kinh đô của một số triều đại phong kiến độc lập của Việt Nam trước đó, là nơi hội tụ mọi điều kiện thuận lợi để phát triển trong điều kiện mới.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Việc dời đô của Lý Thái Tổ chủ yếu xuất phát từ nhu cầu phòng thủ, bảo vệ đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Việc Lý Công Uẩn rời đô ra Đại La (Hà Nội) đã mở ra thời kì phát triển rực rỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Việc dời đô của Lý Thái Tổ chủ yếu xuất phát từ nhu cầu phòng thủ, bảo vệ đất nước.

4 lines
66.

Chữ Nôm xuất hiện trước chữ Hán, là chữ viết do người Việt sáng tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chữ viết chính thức của người Việt hiện nay đã được ra đời từ thế kỉ XVII.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một số triều đại phong kiến Việt Nam đề cao tinh thần dân tộc thông qua việc khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chữ Nôm và chữ Quốc ngữ được sáng tạo ra đều trên cơ sở tiếp thu thành tựu về chữ viết của các nền văn minh bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các dân tộc thiểu số cư trú trên địa bàn rộng lớn, có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng về chính trị, kinh tế, an ninh, quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái.

4 lines
71.

Việt Nam là quốc gia có nhiều dân tộc cùng sinh sống trên hầu khắp các vùng của cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở những địa bàn có vị trí chiến lược rất quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã mở nhiều cửa ngõ giao thương với các nước láng giềng.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam là đảm bảo quyền tự trị cho các dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chính sách nhất quán của Đảng và nhà nước Việt Nam là bình đẳng, đoàn kết dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Để đảm bảo sự phát triển đồng đều giữa các dân tộc, cần ban hành chính sách dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Để phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số, cần tăng tính tự trị, tự lực, tự cường.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhà nước cần có những chính sách phù hợp với đặc thù của từng vùng dân tộc thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Vấn đề đại đoàn kết dân tộc có vị trí chiến lược trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Các dân tộc ở Việt Nam đều bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ riêng, sử dụng tiếng nói chữ viết riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chính sách nhất quán của Đảng và Nhà nước là phát triển kinh tế, văn hóa dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phân tích vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

4 lines
84.

Phân tích ý nghĩa của việc củng cố khối đại đoàn kết dân tộc đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai

4 lines
85.

Phân tích ý nghĩa của việc củng cố khối đại đoàn kết dân tộc đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn hiện nay.

4 lines
86.

Trình bày những nét chính về tư tưởng, tôn giáo Đại Việt từ thế kỉ X - XV? Nêu hiểu biết của anh/chị về hiện tượng "Tam giáo đồng nguyên" thời Lý-Trần

4 lines
87.

Trình bày những thành tựu của văn minh Đại Việt trên lĩnh vực giáo dục, khoa cử? Vì sao các triều đại phong kiến Đại Việt đều quan tâm đến giáo dục, khoa cử?

4 lines
88.

Vì sao các triều đại phong kiến Đại Việt đều quan tâm đến giáo dục, khoa cử?

4 lines
89.

Em hiểu như thế nào về quan điểm trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh? Lấy ví dụ chứng minh.

a)

Khẳng định tầm quan trọng và ý nghĩa to lớn của sự đoàn kết đối với thành công

b)

Khuyên nhủ mọi người phải biết đoàn kết với nhau, không nên chia rẽ, mâu thuẫn nội bộ.

c)

Thể hiện niềm tin của Bác về chiến thắng cuối cùng trước kẻ thù của dân tộc ta.

90.

Trình bày vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước.

4 lines