wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử ckII 10a2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính nào được coi là cha đẻ của máy tính hiện đại.

a)

A. Apple.

b)

B. Samsung.

c)

C. Eniac.

d)

D. Lenovo.

2.

Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết

vấn đề lương thực cho con người?

a)

A. Máy tự động và hệ thống máy tự động.

b)

B. Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

c)

C. Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

D. Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

3.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu từ nước nào?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Mỹ.

4.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

B. Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

D. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

5.

Ai là người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng?

a)

A. U Ga-ga-rin.

b)

B. Phạm Tuân.

c)

C. Bu A-đin.

d)

D. Neo Am-strong.

6.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng kết hợp giữa các hệ thống ảo và thực thể, thông

qua các công nghệ

a)

A. trí tuệ nhân tạo (AI), vạn vật kết nối – internet of things (IoT) và dữ liệu lớn (Big Data).

b)

B. điện tử và công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất nên được gọi là cuộc cách mạng số.

c)

C. máy tính, internet, tạo nên một thế giới kết nối, làm thay đổi tận gốc các lực lượng sản xuất.

d)

D. sinh học và thông tin, kết hợp chặt chẽ thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp.

7.

Trí thông minh được thể hiện qua các máy móc (hoặc máy tính) bắt chước các chức năng “nhận thức”

của con người là?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Big Data.

c)

C. Kỹ thuật số.

d)

D. Công nghệ sinh học

8.

…… là các tập dữ liệu có khối lượng lớn và phức tạp.

a)

A. Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Big Data.

c)

C. Kỹ thuật số.

d)

D. Điện toán đám mây.

9.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công

nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Big Data.

c)

C. Internet.

d)

D. Vạn vật kết nối.

10.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

B. Trí tuệ nhân tạo, Big Data, internet vạn vật kết nối.

c)

C. Công nghệ 3D, trí tuệ nhân tạo, Big Data, vạn vật kết nối.

d)

D. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

11.

Câu 11. Sự ra đời của vũ khí hạt nhân đã chứng tỏ:

a)

A. khoa học - kĩ thuật phát triển là yếu tố duy nhất tạo nên sức mạnh quốc phòng của mỗi quốc gia.

b)

B. những thành tựu khoa học - kĩ thuật cũng có thể trở thành mối hiểm họa lớn đối với cuộc sống của con

người.

c)

C. con người đã đạt đến đỉnh cao mới về trình độ chinh phục tự nhiên.

d)

D. các loại vũ khí trước đó của con người đã không còn được sử dụng.

12.

Hạn chế cơ bản nhất của các cuộc cách mạng công nghệ thời hiện đại là

a)

A. việc đổi mới về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.

b)

B. sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.

c)

C. làm thay đổi lối sống và phương thức làm việc của con người.

d)

D. ô nhiễm môi trường, tai nạn lao động, dịch bệnh, vũ khí huỷ diệt.

13.

Câu 13. Tác động tích cực của toàn cầu hóa là

a)

A. tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia.

b)

B. nâng cao tính cạnh tranh và hiệu quả của nền kinh tế.

c)

C. làm trầm trọng thêm bất công xã hội và phân hóa giàu nghèo.

d)

D. làm cho mọi mặt của cuộc sống con người kém an toàn.

14.

Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là nguồn năng lượng mới được tìm ra trong cuộc cách

mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?

a)

A. Năng lượng gió.

b)

B. Năng lượng dầu mỏ.

c)

C. Năng lượng mặt trời.

d)

D. Năng lượng nguyên tử.

15.

Thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại khiến cho tình hình an ninh thế giới

luôn tiềm ẩn dấu hiệu bất ổn?

a)

A. Chế tạo ra vũ khí hạt nhân.

b)

B. Tìm ra bản đồ gen người.

c)

C. Chế tạo ra các loại tàu vũ trụ.

d)

D. Chế tạo ra máy tính điện tử.

16.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong

khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

17.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là

gì?

a)

A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.

c)

C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.

d)

D. Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.

18.

3. Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ đâu?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

D. Các nước Ả Rập.

19.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo, Hinđu, Hồi giáo.

b)

B. Hinđu, Hồi giáo.

c)

C. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.

d)

D. Hinđu, Công giáo.

20.

5. Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá

thế giới.

b)

B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.

d)

D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa.

21.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết

nào?

a)

A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

B. Chữ Hán của người Trung Quốc.

c)

C. Chữ Nôm của người Việt.

d)

D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.

22.

7. Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ Nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Quốc ngữ.

23.

Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ

viết của mình từ thời cổ - trung đại?

a)

A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát

triển nền văn minh của mình.

b)

B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.

c)

C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.

24.

Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

A. Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

B. Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

C. Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh.

25.

Câu 10. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư

dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa

Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.

b)

B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới.

26.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

A. Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

B. Văn hoá Óc Eo.

c)

C. Văn hoá Đông Sơn.

d)

D. Văn hoá Đồng Nai.

27.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Ngọc Lũ

b)

B. Phù điêu Khương Mỹ.

c)

C. Tượng Phật Đồng Dương.

d)

D. Tiền đồng Óc Eo.

28.

Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

a)

A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

c)

C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

d)

D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang –

Âu Lạc?

a)

A. Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Khoáng sản phong phú.

d)

D. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

30.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

B. bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

D. nhà nước ra đời sớm nhất ở Đông Nam Á.

31.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…

d)

D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

32.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm - pa?

a)

A. Thành Cổ Loa.

b)

B. Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

C. Cảng thị Óc Eo.

d)

D. Tháp Phổ Minh.

33.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Hán.

c)

C. Chữ La - tinh.

d)

D. Chữ Nôm.

34.

Văn minh Chăm - pa có đặc điểm gì?

a)

A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

c)

C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

d)

D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

35.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm - pa?

a)

A. Lễ hội Ka-tê.

b)

B. Lễ hội Óoc Om Bóc.

c)

C. Lễ hội Cơm mới.

d)

D. Lễ hội Lồng tồng.

36.

Văn minh Chăm - pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

A. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

D. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

37.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

c)

C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.

d)

D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

38.

Óc Eo là tên gọi của

a)

A. một tỉnh thuộc Nam Bộ.

b)

B. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.

c)

C. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

d)

D. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.

39.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

c)

C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

d)

D. Kinh tế vườn – ao – chuồng.

40.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

A. Hồi giáo.

b)

B. Công giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Hin-đu giáo và Phật giáo.

41.

Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.

d)

D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

42.

Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung gì?

a)

A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.

b)

B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

c)

C. Hình thành ở khu vực các con sông.

d)

D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

43.

Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ

nào sau đây?

a)

A. Chăm - pa và Phù Nam.

b)

B. Văn Lang và Phù Nam.

c)

C. Văn Lang và Chăm - pa.

d)

D. Văn Lang và Âu Lạc.

44.

Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh

là Di sản văn hoá thế giới?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn

b)

B. Phật viện Đồng Dương.

c)

C. Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

D. Đồng tiền cổ Óc Eo.

45.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh

thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

A. Thời kì Bắc thuộc.

b)

B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

C. Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

46.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

A. kinh tế hướng ngoại.

b)

B. kinh tế hướng nội.

c)

C. độc tôn Nho giáo.

d)

D. tính thống nhất.

47.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

B. Không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

C. Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

D. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

48.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

C. Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

D. Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.

49.

Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau:

“Thời Lê Trung Hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh

….”

a)

A. dân gian hoá/Ấn Độ.

b)

B. cung đình hoá/phương Tây.

c)

C. dân gian hoá/phương Đông.

d)

D. dân gian hoá/phương Tây.

50.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tính đa dạng.

b)

B. Tính thống nhất.

c)

C. Tính bản địa.

d)

D. Tính vùng miền.

51.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tập quyền thân dân.

b)

B. Quan liêu.

c)

C. Chuyên chế.

d)

D. Phân quyền.

52.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

A. Cải cách của Hồ Quý Ly – Minh Mạng – Lê Thánh Tông.

b)

B. Cải cách của Hồ Quý Ly – Lê Thánh Tông - Minh Mạng.

c)

C. Cải cách của Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly- Minh Mạng.

d)

D. Cải cách của Minh Mạng - Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly.

53.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau

đây?

a)

A. Lễ cúng cơm mới.

b)

B. Lễ cầu mùa.

c)

C. Lễ Tịch điền.

d)

D. Lễ đâm trâu.

54.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà

nước phong kiến?

a)

A. Trọng nông.

b)

B. Trọng thương.

c)

C. Bế quan toả cảng.

d)

D. Ức thương.

55.

12. Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

56.

Câu 13. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua

Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

A. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

B. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

57.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

A. Các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

B. cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

D. cơ quan biên soạn lịch sử.

58.

Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

59.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Nho giáo.

c)

C. Đạo giáo.

d)

D. Công giáo.

60.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Truyền đạo.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Sáng tác văn học.

d)

D. Sử dụng trong cung đình.

61.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê

sơ?

a)

A. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

B. Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

C. Phát triển văn hoá dân gian.

d)

D. Đề cao giáo dục, khoa cử.

62.

19. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi

tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Đúc đồng.

b)

B. Điêu khắc gỗ.

c)

C. Gốm sứ.

d)

D. Tranh dân gian.

63.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

A. Múa rối.

b)

B. Ca trù.

c)

C. Kịch nói.

d)

D. Chèo.

64.

Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

a)

A. sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

B. ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

C. phát triển của văn minh thời Lý – Trần.

d)

D. ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã.

a)

A. thủ công nghiệp.

b)

B. hướng biển.

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. nông nghiệp lúa nước.

66.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc –quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

67.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc –quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

68.

3. Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

A. Dân tộc – tộc người.

b)

B. Dân tộc –quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

69.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?

a)

A. Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

B. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

c)

C. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

D. Theo dân số và ngữ hệ.

70.

Khai thác tư liệu 1 (Lịch sử 10, tr.125) cho thấy các dân tộc Việt Nam chia thành mấy nhóm?

a)

A. 2 nhóm.

b)

B. 3 nhóm.

c)

C. 4 nhóm.

d)

D. 5 nhóm.

71.

Khai thác biểu đồ (Lịch sử 10, tr.124), ý nào dưới đây không phù hợp?

a)

A. Nước ta bao gồm nhiều dân tộc thiểu số.

b)

B. Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam.

c)

C. Các dân tộc thiểu số còn lại chiếm phần nhỏ trong số dân Việt Nam.

d)

D. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp.

72.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam như trong tư liệu1,2 (Lịch sử 10,

tr.124) ?

a)

A. Theo dân số.

b)

B. Theo số lượng tộc người.

c)

C. Theo địa bàn phân bố.

d)

D. Theo nét văn hoá đặc trưng.

73.

Khai thác kênh tư liệu 2 (Lịch sử 10, tr.124) dân tộc nào là đa số ở Việt Nam?

a)

A. Mường.

b)

B. Tày.

c)

C. Thái.

d)

D. Kinh.

74.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

A. 54 ngữ hệ.

b)

B. 5 ngữ hệ.

c)

C. 8 ngữ hệ.

d)

D. 10 ngữ hệ.

75.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

a)

A. Phân bố đều trên cả nước.

b)

B. Vùng đồng bằng.

c)

C. Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

D. Vùng đồng bằng và trung du.

76.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

A. Thương nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Dịch vụ và thủ công.

77.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?

a)

A. Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

B. Nghề gốm, rèn, đúc,...ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

C. Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

D. Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

78.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và một số

dân tộc thiểu số?

a)

A. Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

B. Có nhiều món ăn đuọc chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

C. Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội.

d)

D. Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

79.

14. Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

A. Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

B. Nhà nữa sàn, nữa trệt.

c)

C. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.

d)

D. Nhà nhiều tầng.

80.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

A. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

B. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

C. Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

D. Ưa thích dùng đồ trang sức.

81.

Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc

Việt Nam?

a)

A. Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

B. Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

C. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

D. Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

82.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

A. Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

B. Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

C. Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

D. Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng

sản Việt Nam.

83.

Khai thác tư liệu sau đây em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt

Nam thế kỉ XII?

Tư Liệu: “ Giáp Tý [1144], gả công chúa Thiểu Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người

dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,...Tháng 5, cho Mậu Du Đô

làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”. (theo Ngô Sỹ Liên và các

sử thần nhà Lê, Đại Việt sử kí toàn thư, Tập 1, Sđd, tr.315)

a)

A. Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

B. Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho các thủ lĩnh địa

phương.

c)

C. Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với

các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

D. Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

84.

Câu 3. Dưới sự lãnh đạo của của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết toàn dân tộc

Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

C. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

D. Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam.

85.

Câu 4. Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự thành công của công cuộc

đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây

là gì?Tư liệu: Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy

hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực kí)...

Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ” thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp

Phố đều hưởng ứng, cuôps được 65 thành (Hậu Hán thư)...

a)

A. Truyền thống yêu nước.

b)

B. Truyền thống đoàn kết.

c)

C. Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

D. Lực lượng tham gia đông đảo.

86.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc

được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là

a)

A. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

B. sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

C. yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.

d)

D. công việc cần phải quan tâm chú ý.

87.

Câu 6. Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng

Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

A. “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết”

b)

B. Đoàn kết, tương trợ cùng nhau phát triển.

c)

C. Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

88.

Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Tính tổng thể.

b)

B. Tính toàn diện.

c)

C. Có trọng điểm.

d)

D. Tính hài hoà.