wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 2 - 100 CÂU TN ÔN TẬP KT ĐỊA LÍ HK 1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
d)
khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
2.
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
a)
thiếc, đồng.
b)
dầu, khí đốt.
c)
than, bô-xít.
d)
khí đốt, vàng.
3.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
khoáng sản, thủy điện.
b)
thủy điện, đất trồng.
c)
đất trồng, sinh vật.
d)
sinh vật, khoáng sản.
4.
Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
a)
dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
b)
dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
c)
dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
d)
dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
5.
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
6.
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
7.
Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
8.
Đồng bằng Pam-pa có
a)
diện tích lớn đất đen thảo nguyên.
b)
thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
tiềm năng phong phú về thủy điện.
9.
Đồng bằng La Pla-ta có
a)
các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.
b)
thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
tiềm năng phong phú về thủy điện.
10.
Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
a)
Quặng sắt và bô-xít.
b)
Bô-xít và than đá.
c)
Than đá và dầu mỏ.
d)
Dầu mỏ và man-gan.
11.
Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
b)
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
c)
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
d)
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
12.
Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
b)
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.
c)
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
d)
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
13.
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
a)
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
b)
Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
c)
Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
d)
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
14.
Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
a)
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
15.
Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
a)
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
16.
Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
b)
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.
c)
chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
d)
chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
17.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
b)
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
d)
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
20.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
Khai thác quá mức.
b)
Mở rộng trồng trọt.
c)
Du canh và du cư.
d)
Mở rộng thủy điện.
21.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
a)
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
b)
Cư trú và tăng cường sản xuất.
c)
Thủy điện và khai thác lâm sản.
d)
Khai khoáng và làm đường sá.
22.
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
Cấm khai thác quá mức.
b)
Đóng cửa rừng liên tục.
c)
Phòng chống cháy rừng.
d)
Không xuất khẩu gỗ quý.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
a)
Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.
b)
Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.
c)
Rất phong phú về loài thực vật, động vật.
d)
Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.
24.
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
a)
rất cao và tăng nhanh.
b)
rất cao và tăng chậm.
c)
khá cao và tăng chậm.
d)
nhỏ và gia tăng nhanh.
25.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
a)
61
b)
71
c)
81
d)
91
26.
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
b)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
c)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
d)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
27.
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
a)
Bu-ê-nôt Ai-ret.
b)
Mê-hi-cô Xity.
c)
Sao Pao-lô.
d)
Bô-gô-ta.
28.
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
29.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
a)
ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
b)
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
d)
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
30.
Khu vực Mỹ Latinh có
a)
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
c)
dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
31.
Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
a)
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
b)
đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
c)
lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
d)
số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
32.
Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
a)
da đen.
b)
da trắng.
c)
da vàng.
d)
da nâu.
33.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
có nhiều thành phần dân tộc.
b)
có người bản địa và da đen.
c)
nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
34.
Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
35.
Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
b)
tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
c)
bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
d)
dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
36.
Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
a)
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
c)
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
d)
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
38.
Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
39.
Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
a)
thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
b)
tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
c)
đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
d)
đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
40.
Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
41.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
dịch vụ.
d)
xây dựng.
42.
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
a)
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
b)
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
c)
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
d)
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
43.
Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là
a)
Mê-hi-cô.
b)
Cô-lôm-bi-a.
c)
Bra-xin.
d)
Vê-nê-du-ê-la.
44.
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
hộ gia đình.
b)
hợp tác xã.
c)
trang trại.
d)
vùng nông nghiệp.
45.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
a)
1963
b)
1973
c)
1983
d)
1993
46.
Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm
a)
1951
b)
1957
c)
1967
d)
1993
47.
Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
48.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
49.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
a)
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
50.
Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?
a)
Hung-ga-ri.
b)
Croát-ti-a.
c)
Ru-ma-ni.
d)
Bun-ga-ri.
51.
Các nước gia nhập EU năm 2007 là
a)
Ru-ma-ni, An-ba-ni.
b)
An-ba-ni, Bun-ga-ri.
c)
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
d)
Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
52.
Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
a)
Anh, Pháp.
b)
Pháp, Đức.
c)
Đức, Na Uy.
d)
Na Uy, Thụy Sĩ.
53.
Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
Pháp.
b)
Đức.
c)
Anh.
d)
Thụy Điển.
54.
Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là
a)
Thụy Sĩ.
b)
Ai-len.
c)
NaUy.
d)
Bỉ.
55.
Mục đích của EU là
a)
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
b)
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
56.
Mục tiêu của EU là
a)
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
b)
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
c)
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
d)
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
57.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
a)
Kinh tế.
b)
Luật pháp.
c)
Nội vụ.
d)
Chính trị.
58.
Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò
a)
bổ nhiệm.
b)
chấp thuận.
c)
bầu chọn.
d)
tổ chức.
59.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là
a)
công dân các quốc gia.
b)
chính quyền các quốc gia.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng bộ trưởng EU.
60.
Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?
a)
Nghị viện châu Âu.
b)
Hội đồng châu Âu.
c)
Hội đồng bộ trưởng EU.
d)
Chính quyền các quốc gia.
61.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là
a)
công dân các quốc gia.
b)
chính quyền các quốc gia.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng bộ trưởng EU.
62.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
a)
công dân các quốc gia.
b)
chính quyền các quốc gia.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng bộ trưởng EU.
63.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
64.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
65.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
66.
Cơ quan điều hành ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
67.
Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
68.
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
69.
Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
70.
Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Ủy ban liên minh châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
71.
Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
a)
Ủy ban liên minh châu Âu.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
72.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
b)
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
73.
Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
74.
Tự do lưu thông hàng hóa là
a)
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
d)
Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
75.
Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
đi lại.
b)
cư trú.
c)
chọn nơi làm việc.
d)
thông tin liên lạc.
76.
Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
a)
giao thông vận tải.
b)
thông tin liên lạc.
c)
chọn nơi làm việc.
d)
ngân hàng, du lịch.
77.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
a)
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
c)
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
78.
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
a)
kích thích cạnh tranh và thương mại.
b)
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
c)
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
tạo mức sống của người dân đồng đều.
79.
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
a)
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
b)
giảm chi phí về cước phí vận tải.
c)
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
d)
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
80.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
81.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
1997
b)
1998
c)
1999
d)
2000
82.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU? 1 Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. 2 Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước. 3 Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU. 4 Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
83.
Diện tích của EU lớn hơn
a)
Hoa Kỳ.
b)
Nhật Bản.
c)
Trung Quốc.
d)
Liên Bang Nga.
84.
Dân số của EU nhỏ hơn
a)
Trung Quốc.
b)
Nhật Bản.
c)
Liên Bang Nga.
d)
Hoa Kỳ.
85.
Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
a)
Nhật Bản.
b)
Trung Quốc.
c)
Hoa Kỳ.
d)
Liên Bang Nga.
86.
Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?
a)
Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.
b)
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
c)
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
d)
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
87.
Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
88.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
a)
viện trợ phát triển thế giới.
b)
sản xuât ô tô thế giới,
c)
xuất khẩu của thế giới.
d)
tiêu thụ năng lượng thế giới.
89.
Liên minh châu Âu (EU)
a)
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
b)
nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
c)
xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
d)
hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
90.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
b)
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
c)
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
d)
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
91.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
c)
Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
d)
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
92.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
a)
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
b)
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
c)
Dùng đồng tiền chung của EU.
d)
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.