wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Niên biểu lịch sử: Thời kỳ dựng nước - 1945

Total questions: 93

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ lạc liên kết thành lập nước Văn Lang. Hùng Vương lên ngôi, đóng đô ở Bạch Hạc (Phú Thọ).

a)

2979 TCN

b)

2879 TCN

c)

2779 TCN

d)

2679 TCN

2.

Thục Phán thôn tính Văn Lang, tự xưng An Dương Vương, thành lập quốc gia Âu Lạc. Đóng đô ở Phong Khê (Cổ Loa, Hà Nội).

a)

261 TCN

b)

260 TCN

c)

259 TCN

d)

258 TCN

3.

Kháng chiến chống quân xâm lược Tần.

a)

218 TCN - 208 TCN

b)

217 TCN - 207 TCN

c)

216 TCN - 206 TCN

d)

215 TCN - 205 TCN

4.

Triệu Đà xâm chiếm Âu Lạc, thành lập quốc gia Nam Việt.

a)

208 TCN

b)

207 TCN

c)

206 TCN

d)

205 TCN

5.

Nhà Hán đánh bại nhà Triệu và thôn tính Nam Việt.

a)

113 TCN

b)

112 TCN

c)

111 TCN

d)

110 TCN

6.

Nhà Hán lập Giao Chỉ bộ gồm 9 quận.

a)

106 TCN

b)

105 TCN

c)

104 TCN

d)

103 TCN

7.

Hai Bà Trưng cùng Thi Sách (chồng Trưng Trắc) chiêu mộ nghĩa binh.

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

8.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi. Trưng Trắc thành lập quốc gia Lĩnh Nam, kinh đô đặt tại Mê Linh.

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

9.

Nhà Hán cử Mã Viện cùng với Đoàn Chí đem quân sang đánh Trưng Vương.

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

10.

Chiến tranh Lĩnh Nam - Đông Hán.

a)

40 - 41

b)

41 - 42

c)

42 - 43

d)

43 - 44

11.

Đông Hán thôn tính Lĩnh Nam. Hai Bà Trưng hi sinh.

a)

42

b)

43

c)

44

d)

45

12.

Khởi nghĩa Chu Đạt.

a)

155 - 159

b)

156 - 160

c)

157 - 161

d)

158 - 162

13.

Khởi nghĩa Lương Long.

a)

178 - 181

b)

179 - 182

c)

180 - 183

d)

181 - 184

14.

Dân huyện Tượng Lâm thuộc quận Nhật Nam ở phía nam theo Khu Liên nổi dậy ly khai, lập ra nước Chăm Pa (Lâm Ấp).

a)

189

b)

190

c)

191

d)

192

15.

Tôn Quyền xưng đế, lập nước Đông Ngô, ly khai nhà Hán.

a)

228

b)

229

c)

230

d)

231

16.

Khởi nghĩa Bà Triệu.

a)

245 - 247

b)

246 - 248

c)

247 - 249

d)

248 - 250

17.

Nhà Tấn thôn tính Đông Ngô.

a)

279

b)

280

c)

281

d)

282

18.

Lưu Dụ ép Tấn Cung Đế nhường ngôi, lập ra nhà Lưu Tống.

a)

420

b)

421

c)

422

d)

423

19.

Thứ sử Giao Châu Đàn Hòa Chi đánh Lâm Ấp, cướp châu báu rút về.

a)

433

b)

434

c)

435

d)

436

20.

Khởi nghĩa Lý Trường Nhân.

a)

466 - 483

b)

467 - 484

c)

468 - 485

d)

469 - 486

21.

Tiêu Đạo Thành phế Lưu Chuẩn tự làm vua, thành lập nhà Nam Tề.

a)

476

b)

477

c)

478

d)

479

22.

Tiêu Diễn phế truất Tiêu Bảo Dung, thành lập nhà Lương.

a)

500

b)

501

c)

502

d)

503

23.

Khởi nghĩa Lý Bí bùng nổ.

a)

541

b)

542

c)

543

d)

544

24.

Lý Nam Đế thành lập quốc gia Vạn Xuân. Đóng đô ở Tô Lịch.

a)

542

b)

543

c)

544

d)

545

25.

Nhà Tùy thôn tính Vạn Xuân.

a)

599

b)

600

c)

601

d)

602

26.

Lý Uyên tuyên bố thành lập nhà Đường. Lý Uyên ép Dương Hựu nhường ngôi.

a)

618

b)

619

c)

620

d)

621

27.

Đinh Kiến - Lý Tự Tiên lãnh đạo nhân dân chống nhà Đường đô hộ

a)

684

b)

685

c)

686

d)

687

28.

Khởi nghĩa Mai Hắc Đế.

a)

711 - 721

b)

712 - 722

c)

713 - 723

d)

714 - 724

29.

Nhân lúc nhà Đường suy yếu hào trưởng Khúc Thừa Dụ khởi nghĩa giành quyền tự chủ.

a)

905

b)

906

c)

907

d)

908

30.

Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.

a)

937

b)

938

c)

939

d)

940

31.

Ngô Quyền xưng vương, kinh đô Cổ Loa.

a)

939

b)

940

c)

941

d)

942

32.

Ngô Quyền mất. Nhà Ngô suy yếu, các thổ hào mỗi người hùng cứ một vùng, đem quân đánh lẫn nhau, gọi là "Loạn 12 sứ quân."

a)

941 - 965

b)

942 - 966

c)

943 - 967

d)

944 - 968

33.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn, lên ngôi và thành lập quốc gia Đại Cồ Việt . Đóng đô ở Hoa Lư.

a)

967

b)

968

c)

969

d)

970

34.

Đinh Bộ Lĩnh cho đúc Thái Bình hưng bảo. Đây là đồng tiền đầu tiên của Việt Nam.

a)

969

b)

970

c)

971

d)

972

35.

Đinh Tiên Hoàng cùng con trai trưởng là Đinh Tiễn bị sát hại. Đinh Toàn lên ngôi.

a)

979

b)

980

c)

981

d)

982

36.

Đinh Phế Đế nhường ngôi cho Lê Hoàn - Thập đạo tướng quân. Nhà Tiền Lê thành lập đóng đô ở Hoa Lư.

a)

979

b)

980

c)

981

d)

982

37.

Đánh bại quân xâm lược Tống.

a)

978

b)

979

c)

980

d)

981

38.

Lê Ngoạ Triều mất, Lý Công Uẩn (Tả thân vệ Điện tiền chỉ huy sứ) được Sư Vạn Hạnh, Đào Cam Mộc và triều thần tôn lên làm vua. Nhà Lý được thành lập.

a)

1007

b)

1008

c)

1009

d)

1010

39.

Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La, đổi tên là Thăng Long.

a)

1010

b)

1011

c)

1012

d)

1013

40.

Lý Thánh Tông lên ngôi, đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

a)

1053

b)

1054

c)

1055

d)

1056

41.

Chămpa nhiều lần quấy nhiễu. Lý Thánh Tông dẫn quân chinh phạt.Chế Củ thua trận dâng đất để chuộc tội.

a)

1068

b)

1069

c)

1070

d)

1071

42.

Lý Thường Kiệt lãnh đạo kháng chiến chống Tống thắng lợi.

a)

1074

b)

1075

c)

1076

d)

1077

43.

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Cảnh, thành lập nhà Trần.

a)

1225

b)

1226

c)

1227

d)

1228

44.

Chiến tranh Nguyên Mông - Đại Việt lần 1.

a)

1256

b)

1257

c)

1258

d)

1259

45.

Hội nghị Bình Than.

a)

1280

b)

1281

c)

1282

d)

1283

46.

Hội nghị Diên Hồng.

a)

1284

b)

1285

c)

1286

d)

1287

47.

Chiến tranh Nguyên Mông - Đại Việt lần 2.

a)

1284

b)

1285

c)

1286

d)

1287

48.

Chiến tranh Nguyên Mông - Đại Việt lần 3.

a)

1284 - 1285

b)

1285 - 1286

c)

1286 - 1287

d)

1287 - 1288

49.

Phát hành Thông Bảo hội sao theo chủ trương của Hồ Quý Ly. Đây là tiền giấy đầu tiên của Việt Nam

a)

1394

b)

1395

c)

1396

d)

1397

50.

Ðể dễ đường thoán đoạt, Quý Ly bức vua Thuận Tông phải dời kinh về Thanh Hóa.

a)

1397

b)

1398

c)

1399

d)

1400

51.

Hồ Quý Ly lên ngôi, thành lập nhà Hồ, đổi tên nước thành Đại Ngu.

a)

1397

b)

1398

c)

1399

d)

1400

52.

Nhà Minh thôn tính Đại Ngu, đặt làm quận Giao Chỉ, trung tâm hành chính là Đông Quan. Trần Ngỗi xưng Giản Định đế, khởi nghĩa chống Minh, lập nên nhà Hậu Trần.

a)

1406

b)

1407

c)

1408

d)

1409

53.

Nhà Hậu Trần bị nhà Minh đánh bại.

a)

1412

b)

1413

c)

1414

d)

1415

54.

Khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo nổ ra ở Thanh Hóa và đạt được thắng lợi.

a)

1415 - 1424

b)

1416 - 1425

c)

1417 - 1426

d)

1418 - 1427

55.

Lê Lợi thành lập quốc gia Đại Việt, đặt kinh đô tại Đông Kinh.

a)

1427

b)

1428

c)

1429

d)

1430

56.

Chiến tranh Đại Việt - Lan Xang.

a)

1476 - 1478

b)

1477 - 1479

c)

1478 - 1480

d)

1479 - 1481

57.

Biên soạn Luật Hồng Đức.

a)

1481

b)

1482

c)

1483

d)

1484

58.

Khởi nghĩa Trần Tuân.

a)

1511 - 1512

b)

1512 - 1513

c)

1513 - 1514

d)

1514 - 1515

59.

Khởi nghĩa Trần Cảo.

a)

1513 - 1518

b)

1514 - 1519

c)

1515 - 1520

d)

1516 - 1521

60.

Mạc Đăng Dung ép Lê Cung Hoàng nhường ngôi, lập lên nhà Mạc.

a)

1526

b)

1527

c)

1528

d)

1529

61.

Nguyễn Kim lập Lê Ninh làm vua. Nhà Lê tái lập, đóng đô tại Vạn Lại.

a)

1533

b)

1534

c)

1535

d)

1536

62.

Nhà Lê trung hưng đánh bại nhà Mạc, lên nắm quyền điều hành đất nước.

a)

1590

b)

1591

c)

1592

d)

1593

63.

Lê Thế Tông dời đô về Đông Kinh.

a)

1597

b)

1598

c)

1599

d)

1600

64.

Nhà Lê trung hưng đánh bại hoàn toàn nhà Mạc.

a)

1682

b)

1683

c)

1684

d)

1685

65.

Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ do 3 anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ chỉ huy.

a)

1768

b)

1769

c)

1770

d)

1771

66.

Nguyễn Ánh xưng vương.

a)

1777

b)

1778

c)

1779

d)

1780

67.

Nguyễn Nhạc xưng Hoàng đế, đặt niên hiệu Thái Đức. Lập lên nhà Tây Sơn, đặt kinh đô tại Quy Nhơn. Nguyễn Nhạc phong Nguyễn Huệ làm Bắc Bình Vương.

a)

1788

b)

1789

c)

1790

d)

1791

68.

Nguyễn Nhạc từ bỏ đế hiệu, chỉ xưng Tây Sơn vương. Nguyễn Huệ xưng đế, đặt niên hiệu Quang Trung, đặt kinh đô tại Phú Xuân.

a)

1787

b)

1788

c)

1789

d)

1790

69.

Trận Ngọc Hồi - Đống Đa thắng lợi, đẩy lui quân xâm lược nhà Thanh.

a)

1788

b)

1789

c)

1790

d)

1791

70.

Nguyễn Huệ đột ngột qua đời, con trai Nguyễn Quang Toản lên ngôi.

a)

1790

b)

1791

c)

1792

d)

1793

71.

Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn, lên ngôi vua, đặt niên hiệu là Gia Long, lập lên nhà Nguyễn, đặt kinh đô tại Phú Xuân.

a)

1800

b)

1801

c)

1802

d)

1803

72.

Nguyễn Ánh đổi tên nước thành Việt Nam.

a)

1803

b)

1804

c)

1805

d)

1806

73.

Chiến tranh Việt–Xiêm.

a)

1833 - 1834

b)

1834 - 1835

c)

1835 - 1836

d)

1836 - 1837

74.

Việt Nam thôn tính Chân Lạp, đặt làm Trấn Tây Thành.

a)

1834

b)

1835

c)

1836

d)

1837

75.

Minh Mạng đổi tên nước thành Đại Nam.

a)

1836

b)

1837

c)

1838

d)

1839

76.

Rút quân khỏi Trấn Tây Thành, Xiêm đặt Ang Duong lên ngôi. Chân Lạp tái lập.

a)

1838

b)

1839

c)

1840

d)

1841

77.

Nhà Nguyễn cắt Nam Kỳ lục tỉnh nhượng cho Pháp.

a)

1865

b)

1866

c)

1867

d)

1864

78.

Hòa ước Giáp Thân, triều đình nhà Nguyễn chấp nhận sự bảo hộ của Pháp.

a)

1881

b)

1882

c)

1883

d)

1884

79.

Phong trào Cần Vương.

a)

1885 - 1895

b)

1886 - 1896

c)

1887 - 1897

d)

1888 - 1898

80.

Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương gồm Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ và Campuchia. Thủ đô đặt tại Sài Gòn.

a)

1886

b)

1887

c)

1888

d)

1889

81.

Pháp sát nhập Lào vào Liên bang Đông Dương.

a)

1890

b)

1891

c)

1892

d)

1893

82.

Pháp sát nhập Quảng Châu Loan vào Liên bang Đông Dương.

a)

1896

b)

1897

c)

1898

d)

1899

83.

Liên bang Đông Dương dời thủ đô về Hà Nội.

a)

1900

b)

1901

c)

1902

d)

1903

84.

Phong trào Duy Tân.

a)

1904 - 1906

b)

1905 - 1907

c)

1906 - 1908

d)

1907 - 1909

85.

Phong trào chống sưu thuế Trung Kỳ.

a)

1908

b)

1909

c)

1910

d)

1911

86.

Nguyễn Tất Thành từ bến cảng Nhà Rồng - Sài Gòn ra đi tìm đường cứu nước.

a)

1910

b)

1911

c)

1912

d)

1913

87.

Nguyễn Ái Quốc gửi Yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Hòa bình Versailles.

a)

1917

b)

1918

c)

1919

d)

1920

88.

Hợp nhất ba tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

a)

1927

b)

1928

c)

1929

d)

1930

89.

Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh.

a)

1930 - 1931

b)

1931- 1932

c)

1932 - 1933

d)

1933 - 1934

90.

Khoảng 20.000 thanh niên Việt Nam bị cưỡng bức phục vụ Pháp trong chiến tranh thế giới thứ hai.

a)

1936

b)

1937

c)

1938

d)

1939

91.

Quân đội Nhật Bản tiến vào Đông Dương. Chính phủ Pháp chấp nhận mọi yêu sách, chấp nhận việc chiếm đóng cùng giao quyền điều hành những căn cứ quân sự cho quân đội Nhật.

a)

1940

b)

1941

c)

1942

d)

1943

92.

Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập.

a)

1942

b)

1943

c)

1944

d)

1945

93.

Nhật đảo chính thực dân Pháp. Đế quốc Việt Nam thành lập, phụ thuộc Đế quốc Nhật Bản. Cách mạng tháng Tám bùng nổ và thành công. Đế quốc Việt Nam sụp đổ, Bảo Đại thoái vị.

a)

1944

b)

1945

c)

1946

d)

1947

Similar Resources on Wayground