wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lịch sử là_x000D_
a)

A. những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

B. những gì đang diễn ra ở hiện tại của xã hội loài người.

c)

C. khoa học dự đoán về tương lai của xã hội loài người.

d)

D. những gì sẽ diễn ra trong tương lai của xã hội loài người.

2.
Câu 2. Chức năng khoa học của Sử học là gì? _x000D_
a)

A. Khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan._x000D_

b)

B. Cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên._x000D_

c)

C. Tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm._x000D_

d)

D. Khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng._x000D_

3.
Câu 3. Quy trình thu thập, xử lý thông tin và sử liệu có bao nhiêu bước?_x000D_
a)

A. 4 bước.

b)

B. 3 bước.

c)

C. 5 bước.

d)

D. 6 bước._x000D_

4.
Câu 4. Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị và tin cậy liên quan đến di sản văn hoá, di sản thiên nhiên có vai trò gì?_x000D_
a)
A. Là cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản._x000D_
b)
B. Định hướng cho việc xây dựng lại các di sản._x000D_
c)
C. Là nền tảng quyết định cho việc quản lí di sản ở các cấp._x000D_
d)
D. Là cơ sở cho việc đào tạo hướng dẫn viên du lịch._x000D_
5.
Câu 5. Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần _x000D_
a)
A. quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng._x000D_
b)
B. định hướng sự phát triển của Sử học._x000D_
c)
C. xác định chức năng, nhiệm vụ của Sử học._x000D_
d)
D. xây dựng nền văn hóa đa dạng._x000D_
6.
Câu 6. Sử học là_x000D_
a)
A. khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người._x000D_
b)
B. tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ._x000D_
c)
C. tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại._x000D_
d)
D. khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật._x000D_
7.
Câu 7. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là_x000D_
a)
A. các hành tinh trong hệ Mặt Trời._x000D_
b)
B. các loài sinh vật trên Trái Đất._x000D_
c)
C. toàn bộ quá khứ của loài người._x000D_
d)
D. quá trình hình thành Trái Đất._x000D_
8.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của Sử học?_x000D_
a)
A. Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ._x000D_
b)
B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại._x000D_
c)
C. Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức cho con người._x000D_
d)
D. Dự báo về tương lai của con người và xã hội loài người._x000D_
9.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?_x000D_
a)
A. Cung cấp tri thức khoa học cho con người._x000D_
b)
B. Tái hiện lại những sự kiện trong quá khứ._x000D_
c)
C. Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp._x000D_
d)
D. Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại._x000D_
10.
Câu 11. Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng tạo ra_x000D_
a)
A. trong tiến trình lịch sử.
b)
B. mang nét đặc trưng của mỗi dân tộc.
c)
C. sau khi có chữ viết.
d)
D. trong giai đoạn phát triển cao của xã hội.
11.
Câu 12. Văn minh là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của _x000D_
a)
A. văn hóa.
b)
B. dân tộc.
c)
C. loài người.
d)
D. xã hội._x000D_
12.
Câu 13. Việc học tập lịch sử suốt đời đem lại lợi ích nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giúp con người phát triển toàn diện về mặt thể chất._x000D_
b)
B. Giúp con người mở rộng và cập nhật vốn kiến thức._x000D_
c)
C. Làm phong phú và đa dạng hiện thực lịch sử._x000D_
d)
D. Tách rời lịch sử với cuộc sống của con người._x000D_
13.
Câu 14. Một trong những nền văn minh lớn ở phương Đông thời cổ đại là_x000D_
a)
A. Ai Cập.
b)
B. Hy Lạp.
c)
C. La Mã.
d)
D. Việt Nam._x000D_
14.
Câu 15. Về toán học, người Ai Cập cổ đại đã_x000D_
a)
A. nghĩ ra phép đếm đến 10.
b)
B. phát minh ra số 0._x000D_
c)
C. tính được căn bậc 2 và căn bậc 3.
d)
D. tính được số Pi (π) đến 7 chữ số thập phân._x000D_
15.
Câu 16. Một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại vẫn còn tồn tại đến ngày nay là _x000D_
a)
A. Kim tự tháp ở Ai Cập.
b)
B. Tượng thần Zeus ở Hy Lạp._x000D_
c)
C. Vườn treo Babylon ở Lưỡng Hà.
d)
D. Vạn lý trường thành ở Trung Quốc._x000D_
16.
Câu 17. Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là _x000D_
a)
A. hiện thực lịch sử.
b)
B. nhận thức lịch sử._x000D_
c)
C. khoa học lịch sử.
d)
D. sự kiện tương lai._x000D_
17.
Câu 18. Giá trị lịch sử của di sản văn hóa được giữ gìn thông qua việc_x000D_
a)
A. bảo tồn.
b)
B. kiểm kê định kì._x000D_
c)
C. xây dựng, khai thác.
d)
D. trùng tu, làm mới.
18.
Câu 19. Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?_x000D_
a)
A. Xác định giá trị thực tế của di sản._x000D_
b)
B. Phát huy giá trị của di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản._x000D_
d)
D. Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên._x000D_
19.
Câu 20. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?_x000D_
a)
A. Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản._x000D_
b)
B. Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên._x000D_
c)
C. Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững._x000D_
d)
D. Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản._x000D_
20.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?_x000D_
a)
A. Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác._x000D_
b)
B. Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản._x000D_
c)
C. Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản._x000D_
d)
D. Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản._x000D_
21.
Câu 22. Một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là_x000D_
a)
A. khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản._x000D_
b)
B. góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ._x000D_
c)
C. góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu._x000D_
d)
D. tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản._x000D_
22.
Câu 23. Khác với văn minh, văn hoá thường có điểm gì nổi bật?_x000D_
a)
A. Có tính dân tộc.
b)
B. Tính sáng tạo cao._x000D_
c)
C. Trình độ phát triển cao.
d)
D. Có tầm vóc quốc tế._x000D_
23.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?_x000D_
a)
A. Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới._x000D_
b)
B. Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
c)
C. Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch._x000D_
d)
D. Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa đất nước ra bên ngoài._x000D_
24.
Câu 25. Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là_x000D_
a)
A. cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa._x000D_
b)
B. thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia._x000D_
c)
C. thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới._x000D_
d)
D. giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa._x000D_
25.
Câu 26. Khác với văn hóa, văn minh thường có điểm gì nổi bật?_x000D_
a)
A. Có tầm vóc quốc tế.
b)
B. Có tính dân tộc._x000D_
c)
C. Tính sáng tạo cao.
d)
D. Tính nghệ thuật._x000D_
26.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?_x000D_
a)
A. Quảng bá lịch sử và văn hóa cộng đồng ra bên ngoài._x000D_
b)
B. Là nguồn di sản, tài nguyên quý giá của ngành du lịch._x000D_
c)
C. Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá ngành du lịch._x000D_
d)
D. Góp phần thúc đẩy ngành du lịch phát triển bền vững._x000D_
27.
Câu 28. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?_x000D_
a)
A. Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản._x000D_
b)
B. Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản._x000D_
c)
C. Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản._x000D_
d)
D. Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản._x000D_
28.
Câu 29. Cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời vì_x000D_
a)
A. tri thức lịch sử không bao giờ rõ ràng.
b)
B. cần quá trình lâu dài để tìm hiểu kiến thức._x000D_
c)
C. tri thức lịch sử phải thường xuyên bị thay đổi._x000D_
d)
D. tri thức lịch sử bị thay đổi theo thời gian._x000D_
29.
Câu 30. Phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời nhằm_x000D_
a)
A. giúp lịch sử trở nên tốt đẹp hơn.
b)
B. sửa đổi lại lịch sử một cách dễ dàng.
c)
C. cập nhật thông tin và mở rộng tri thức.
d)
D. tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội._x000D_
30.
Câu 31. Việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời giúp ích cho con người trong việc_x000D_
a)
A. phát triển kĩ năng phục vụ cho cuộc sống._x000D_
b)
B. làm cho lịch sử dân tộc trở nên vẻ vang hơn.
c)
C. thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí hơn._x000D_
d)
D. thúc đẩy sự tăng tiến của lực lượng sản xuất._x000D_
31.
Câu 32. Một trong những vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá là_x000D_
a)
A. tạo ra các di sản văn hóa.
b)
B. khẳng định giá trị các các di sản._x000D_
c)
C. kìm hãm các di sản văn hóa.
d)
D. thay đổi các di sản văn hóa._x000D_
32.
Câu 33. Đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, sử học có vai trò_x000D_
a)
A. mở rộng quy mô các di sản..
b)
B. thu hẹp phạm vi các di sản._x000D_
c)
C. phục dựng lại các các di sản.
d)
D. trói buộc khả năng phát triển di sản._x000D_
33.
Câu 34. Sử học và công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá có mối quan hệ như thế nào?_x000D_
a)
A. Một chiều.
b)
B. Bổ trợ nhau._x000D_
c)
C. Kìm hãm lẫn nhau.
d)
D. Không liên quan đến nhau._x000D_
34.
Câu 35. Đối với sự phát triển du lịch, lịch sử và văn hóa có vai trò _x000D_
a)
A. cung cấp tài nguyên du lịch.
b)
B. cung cấp thời gian cho du lịch._x000D_
c)
C. cung cấp tài chính cho du lịch.
d)
D. cung cấp nhân công cho du lịch._x000D_
35.
Câu 36. Lịch sử và văn hóa có vai trò quan trong đối với sự phát triển du lịch trong việc_x000D_
a)
A. cải cách thái độ phục vụ du lịch._x000D_
b)
B. tạo động lực thu hút khác tham quan ._x000D_
c)
C. quyết định sự hình thành ngành du lịch._x000D_
d)
D. cân bằng hoạt động du lịch ở các địa phương._x000D_
36.
Câu 37. Lịch sử và văn hóa và du lịch có mối quan hệ như thế nào?_x000D_
a)
A. Cản trở nhau.
b)
B. Kìm hãm nhau._x000D_
c)
C. Tác động lẫn nhau.
d)
D. Không có mối quan hệ gì._x000D_
37.
Câu 38. Du lịch văn hóa phát triển sẽ_x000D_
a)
A. thúc đẩy sự hình thành nhà nước.
b)
B. dẫn đến sự xói mòn di sản văn hóa._x000D_
c)
C. tạo ra việc làm cho người lao động.
d)
D. thay đổi những sản phẩm công nghệ._x000D_
38.
Câu 39. Du lịch văn hóa phát triển sẽ là nguồn động lực thúc đẩy hoạt động_x000D_
a)
A. thúc đẩy sự ra đời của nhà nước.
b)
B. làm xói mòn các di sản văn hóa._x000D_
c)
C. bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa.
d)
D. phủ nhận các giá trị văn hóa lịch sử._x000D_
39.
Câu 40. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?_x000D_
a)
A. Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra._x000D_
b)
B. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử._x000D_
c)
C. Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra._x000D_
d)
D. Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay._x000D_
40.
Câu 41. Du lịch văn hóa phát triển sẽ tác động như thế nào đến di tích lịch sử và di sản văn hoá?_x000D_
a)
A. Không có tác động gì._x000D_
b)
B. Làm xói mòn các di sản văn hóa._x000D_
c)
C. Tạo cơ sở xóa bỏ các di tích lịch sử - văn hóa._x000D_
d)
D. Tạo động lực phát huy di tích lịch sử - văn hóa._x000D_
41.
Câu 42. Du lịch văn hóa phát triển sẽ góp phần_x000D_
a)
A. xóa bỏ giá trị di tích lịch sử văn hóa._x000D_
b)
B. triệt tiêu giá trị di tích lịch sử văn hóa._x000D_
c)
C. hạn chế những giá trị di tích lịch sử văn hóa._x000D_
d)
D. phát huy những giá trị di tích lịch sử văn hóa._x000D_
42.
Câu 43. Du lịch văn hóa phát triển sẽ tác động như thế nào đến di tích lịch sử và di sản văn hoá?_x000D_
a)
A. làm thiếu hụt lực lượng lao động trong nghề._x000D_
b)
B. tạo thu nhập cho người lao động trong lĩnh vực này._x000D_
c)
C. tạo ra những khó khăn cho người lao động trong nghề._x000D_
d)
D. làm giảm đi nguồn thu của người lao động trong nghề._x000D_
43.
Câu 44: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy nước Anh sớm tiến hành Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Cách mạng tư sản nổ ra sớm và thành công.
b)
B. Có nguồn tích lũy vốn và nhân công lớn._x000D_
c)
C. Áp dụng những tiến bộ kĩ thuật trong sản xuất. _x000D_
d)
D. Đi đầu trong các cuộc đại phát kiến địa lí._x000D_
44.
Câu 45: Tôn giáo cổ xưa nhất của Ấn Độ là _x000D_
a)

A.Phật giáo.

b)

B. Đạo giáo.

c)

D. Bà – la – môn giáo._x000D_

d)

C. Thiên chúa giáo.

45.
Câu 46: Vì sao những tri thức toán học ra đời sớm ở Ai Cập cổ đại?_x000D_
a)
A. Do nhu cầu chia ruộng đất, ghi chép nợ và tri thức khoa học._x000D_
b)
B. Do nhu cầu tính toán trong xây dựng, phân chia ruộng đất._x000D_
c)
C. Do nhu cầu tính toán nợ và thu thuế của giai cấp thống trị._x000D_
d)
D. Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp và phát triển thương nghiệp._x000D_
46.
Câu 47: Vì sao Lịch pháp và Thiên văn học ở Ai Cập cổ đại ra đời sớm?_x000D_
a)
A. Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp. B. Thúc đẩy sản xuất thương nghiệp._x000D_
b)
B. Thúc đẩy sản xuất thương nghiệp.
c)
C. Tiến hành nghi thức tôn giáo.
d)
D. Cúng tế các vị thần linh.
47.
Câu 48: Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nào dưới đây của Trung Quốc thời phong kiến có đóng góp to lớn cho nền văn minh nhân loại?_x000D_
a)

A. La bàn, kĩ thuật in, thuốc súng, thuyền buồm.

b)

B. La bàn, kĩ thuật in, thuốc súng, làm giấy.

c)

C. La bàn, địa động nghị, thuốc súng, giấy.

d)

B. La bàn, kĩ thuật in, súng thần công, giấy.

48.
Câu 49: Vì sao hiện nay nhân loại tiếp tục duy trì Đại hội thể thao Ô-lim-píc (Olympic)?_x000D_
a)
A. Đề cao tinh thần hòa bình, đoàn kết các dân tộc._x000D_
b)
B. Để phát triển các môn thể thao điền kinh cơ bản._x000D_
c)
C. Đề cao giá trị văn hóa và tinh thần của Hy Lạp._x000D_
d)
D. Phát huy nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc._x000D_
49.
Câu 50: Chữ Quốc ngữ của Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ_x000D_
a)
A. chữ tượng hình Trung Hoa.
b)
B. chữ Phạn của Ấn Độ._x000D_
c)
C. hệ chữ cái La Mã.
d)
D. hệ chữ cái Hy Lạp._x000D_
50.
Câu 51: Người La Mã sớm có hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời là nhờ_x000D_
a)

A. vào việc canh tác nông nghiệp.

b)

B. họ thường giao thương bằng đường biển._x000D_

c)

C. vào việc buôn bán giữa các thị quốc.

d)

D. sự phát triển của khoa học – kĩ thuật._x000D_

51.
Câu 52. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là_x000D_
a)
A. Kim tự tháp Kê-ốp.
b)
B. Vạn lí trường thành.
c)
D. Vườn treo Babylon._x000D_
d)
C. phong trào cải cách tôn giáo.
52.
Câu 53. Tác phẩm nào dưới đây không thuộc “Tứ đại danh tác” của văn học Trung Hoa thời trung đại?_x000D_
a)

A. Hồng lâu mộng.

b)

B. Kim Vân Kiều truyện.

c)

C. Tam quốc diễn nghĩa.

d)

D. Tây du kí._x000D_

53.
Câu 54. Phật giáo và Hindu giáo là thành tựu của nền văn minh nào?_x000D_
a)
A. Ai Cập.
b)
B. Lưỡng Hà.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Trung Hoa._x000D_
54.
Câu 55. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nội hàm của khái niệm văn minh?_x000D_
a)
A. Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
b)
B. Văn minh xuất hiện đồng thời cùng với sự xuất hiện của loài người.
c)
C. Là trạng thái phát triển cao của văn hóa, trái với văn minh là “dã man”.
d)
D. Được nhận diện bởi: nhà nước, chữ viết, đô thị, tiến bộ về tổ chức xã hội…
55.
Câu 56. Những tiến bộ trong cách tính lịch của người phương Tây so với phương Đông xuất phát từ_x000D_
a)
A. cách tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trăng._x000D_
b)
B. việc đúc rút kinh nghiệm từ thực tiễn sản xuất._x000D_
c)
C. sự hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời._x000D_
d)
D. việc tính lịch dựa theo sự chuyển động của Mặt Trời._x000D_
56.
Câu 57. So với văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà, nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ có điểm gì khác biệt?_x000D_
a)
A. Xuất hiện sớm nhưng nhanh chóng tàn lụi.
b)
B. Tiếp tục phát triển sang thời kì trung đại.
c)
C. Đạt nhiều thành tựu rực rỡ trên các lĩnh vực.
d)
D. Hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.
57.
Câu 58. Cư dân La Mã cổ đại đã sáng tạo ra hệ chữ viết nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chữ La-tinh.
b)
B. Chữ tượng hình.
c)
C. Chữ hình nêm.
d)
D. Chữ Phạn._x000D_
58.
Câu 59. Quốc gia nào được coi là “quê hương” của phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII)?_x000D_
a)
A. Anh.
b)
B. I-ta-li-a.
c)
C. Tây Ban Nha.
d)
D. Pháp._x000D_
59.
Câu 60. Một trong những nhà soạn kịch kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là_x000D_
a)
A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.
b)
B. Lê-ô-na đờ Vanh-xi.
c)
C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.
d)
D. Uy-li-am Sếch-xpia.._x000D_
60.
Câu 61. Vị trí địa lí và địa hình của Hy Lạp – La Mã cổ đại tạo thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào?_x000D_
a)
A. Đóng tàu, thuyền.
b)
B. Nghề thủ công.
c)
C. Thương mại đường biển.
d)
D. Nông nghiệp trồng lúa nước._x000D_
61.
Câu 62. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự ra đời của Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu?_x000D_
a)
A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu.
b)
B. Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến.
c)
C. Tư tưởng Hindu giáo lũng đoạn nền văn hóa, đời sống xã hội ở các Tây Âu.
d)
D. Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao.
62.
Câu 63. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?_x000D_
a)
A. Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo.
b)
B. Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc.
c)
C. Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến.
d)
D. Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp.
63.
Câu 64. Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Máy kéo sợi Gien-ni.
b)
B. Động cơ hơi nước. _x000D_
c)
C. Đầu máy xe lửa.
d)
D. Máy tính điện tử._x000D_
64.
Câu 65. Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?_x000D_
a)
A. Động cơ hơi nước, điện thoại, máy bay.
b)
B. Điện, điện thoại, ô tô, máy bay.
c)
C. Trí tuệ nhân tạo, máy tính, internet.
d)
D. Điện toán đám mây, máy bay, động cơ đốt trong.
65.
Câu 66. Việc phát minh ra loại động cơ nào sau đây đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay?_x000D_
a)
A. Động cơ sức nước.
b)
B. Động cơ đốt trong.
c)
C. Động cơ hơi nước.
d)
D. Động cơ sức gió._x000D_
66.
Câu 67. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Tự động hóa hoàn toàn quá trình sản xuất.
b)
B. Góp phần cải thiện cuộc sống con người.
c)
C. Thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển.
d)
D. Làm thay đổi cách thức tổ chức sản xuất.
67.
Câu 68. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điều kiện tiền đề để nước Anh tiến hành cách mạng công nghiệp?_x000D_
a)
A. Cách mạng tư sản nổ ra sớm và thành công.
b)
B. Nước Anh có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Tích luỹ tư bản dồi dào (thông qua buôn bán nô lệ, bóc lột thuộc địa).
d)
D. Quá trình tập trung vốn diễn ra cao độ, hình thành các công ty độc quyền.
68.
Câu 69. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không đưa đến những tác động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Làm thay đổi cách thức tổ chức sản xuất.
b)
B. Thúc đẩy sự chuyển biến trong nhiều ngành kinh tế.
c)
C. Lối sống và văn hóa công nghiệp ngày càng phổ biến.
d)
D. Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội tư bản.
69.
Câu 70. Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?_x000D_
a)

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

B. Máy kéo sợi Gien-ni, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

C. Trí tuệ nhân tạo, điện toán đám mây, dữ liệu lớn.

70.
Câu 71. Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?_x000D_
a)
A. Trí tuệ nhân tạo.
b)
B. Internet vạn vật.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Điện toán đám mây._x000D_
71.
Câu 72. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?_x000D_
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Hà Lan.
d)
D. Mĩ._x000D_
72.
Câu 73. Sự ra đời của tự động hóa và công nghệ rô-bốt không đem lại ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Góp phần nâng cao năng suất lao động.
b)
B. Giải phóng sức lao động của con người.
c)
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp.
d)
D. Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người.
73.
Câu 74. Việc sử dụng internet vạn vật không đem lại vai trò nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Mở ra thời kì tự động hóa trong sản xuất.
b)
B. Góp phần hoàn thiện dữ liệu lớn (Big Data).
c)
C. Mang lại hiệu quả, tiết kiệm chi phí.
d)
D. Mang lại sự tiện nghi cho con người._x000D_
74.
Câu 75. Người Ai Cập cổ đại rất giỏi về hình học vì_x000D_
a)
A. họ phải đo lại ruộng đất và tính toán để xây dựng._x000D_
b)
B. họ phải đo đạc để tính diện tích hình tam giác._x000D_
c)
C. họ phải đo đạc và vẽ các hình để xây kim tự tháp._x000D_
d)
D. họ phải tính diện tích nhà ở của vua và xây kim tự tháp._x000D_
75.
Câu 77. Tri thức toán học ra đời sớm ở Ai Cập cổ đại do nhu cầu_x000D_
a)
A. chia ruộng đất, ghi chép nợ và tri thức khoa học.
b)
B. tính toán trong xây dựng, phân chia ruộng đất.
c)
C. tính toán nợ và thu thuế của giai cấp thống trị.
d)
D. sản xuất nông nghiệp và phát triển thương nghiệp.
76.
Câu 78. Thành tựu kĩ thuật nào dưới đây không thuộc “tứ đại phát minh” của cư dân Trung Quốc thời cổ - trung đại?_x000D_
a)
A. Đồng hồ.
b)
B. Kĩ thuật in.
c)
C. La bàn.
d)
D. Thuốc súng._x000D_
77.
Câu 79. Nhận định nào dưới đây không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.
b)
B. Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.
78.
Câu 80. Công trình kiến trúc nào dưới đây là thành tựu của cư dân Ấn Độ thời kì cổ - trung đại?_x000D_
a)
A. Vườn treo Ba-bi-lon.
b)
B. Kim tự tháp Kê-ốp.
c)
C. Vạn lí trường thành.
d)
D. Chùa hang A-gian-ta.
79.
Câu 81. Nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời sớm của những tri thức về toán học ở Ai Cập cổ đại là_x000D_
a)
A. nhu cầu tính toán phân chia ruộng đất và xây dựng._x000D_
b)
B. nhu cầu tính toán nợ nần và thu thuế của giai cấp thống trị._x000D_
c)
C. nhu cầu phát triển giáo dục, nâng cao dân trí._x000D_
d)
D. nhu cầu tính toán trong quan hệ trao đổi, buôn bán hàng hóa._x000D_
80.
Câu 82. Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?
a)
A. I-li-át và Ô-đi-xê.
b)
B. A-chi-lút và Xô-phô-clơ._x000D_
c)
C. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.
d)
D.Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa._x000D_
81.
Câu 83. Thành tựu nào của cư dân La Mã cổ đại vẫn được ứng dụng cho đến hiện nay?_x000D_
a)
A. Kĩ thuật làm giấy.
b)
B. Hệ chữ cái La-tinh.
c)
C. Bộ luật Hamurabi.
d)
D. Lịch._x000D_
82.
Câu 84. Đặc điểm nổi bật của nền văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại là_x000D_
a)
A. khép kín, không có sự giao lưu với bên ngoài.
b)
B. mang tính tiên phong và tính cộng đồng cao.
c)
C. chịu sự ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.
d)
D. có tính hiện thực cao và mang tính nhân bản.
83.
Câu 85. Chữ viết là cống hiến lớn lao của La Mã cổ đại, vì_x000D_
a)
A. có hàng ngàn kí tự nên dễ dàng biểu đạt các khái niệm.
b)
B. được tất cả các nước trên thế giới sử dụng đến ngày nay.
c)
C. sử dụng hình ảnh để biểu đạt nên dễ dàng ghi nhớ, phổ biến.
d)
D. đơn giản, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến.
84.
Câu 86. Với Thuyết Nhật tâm, nhà khoa học N. Cô-péc-ních đã khẳng định_x000D_
a)
A. Trái Đất là trung tâm của Thái Dương hệ.
b)
B. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
c)
C. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
d)
D. Mặt Trăng là trung tâm của vũ trụ.
85.
Câu 87. Bức tranh Bữa tiệc cuối cùng là tác phẩm nổi tiếng của danh họa nào?_x000D_
a)
A. W. Sếch-xpia.
b)
B. Lê-ô-na đơ Vanh-xi.
c)
C. Mi-ken-lăng-giơ.
d)
D. G. Ga-li-lê._x000D_
86.
Câu 88. Văn minh thời Phục hưng đề cao điều gì?_x000D_
a)
A. Giáo lí của Thiên Chúa giáo.
b)
B. Uy quyền và tính chuyên chế của các vị vua.
c)
C. Giá trị con người và quyền tự do cá nhân.
d)
D. Vai trò quan trọng của Giáo hội Thiên Chúa.
87.
Câu 89. Cuộc đấu tranh công khai đầu tiên của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng là_x000D_
a)
A. phong trào văn hóa Phục hưng.
b)
B. cuộc chiến tranh nông dân Đức.
c)
C. phong trào cải cách tôn giáo.
d)
D. phong trào thập tự chinh._x000D_
88.
Câu 90. Phát minh nào dưới đây không phải thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Động cơ đốt trong.
b)
B. Động cơ hơi nước.
c)
C. Con thoi bay.
d)
D. Máy dệt chạy bằng sức nước._x000D_
89.
Câu 91. Trong đời sống xã hội, cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đem lại tác động tiêu cực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu.
b)
B. Gia tăng sự lệ thuộc của con người vào “thế giới mạng”.
c)
C. Làm xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
D. Thúc đẩy mạnh mẽ quá trình giao lưu, tiếp xúc văn hóa
90.
Câu 92. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?_x000D_
a)
A. Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra._x000D_
b)
B. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử._x000D_
c)
C. Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra._x000D_
d)
D. Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay._x000D_
91.
Câu 93:Việc ra đời chữ viết có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Phát minh lớn, biểu hiện đầu tiên và cơ bản của văn minh nhân loại._x000D_
b)
B. Phát triển kinh tế, biểu hiện đầu tiên cơ bản của văn minh trí tuệ._x000D_
c)
C. Ghi chép lại những kinh nghiệm của con người về đời sống._x000D_
d)
D. Ghi chép lại hiểu biết của con người về tự nhiên và xã hội._x000D_
92.
Câu 94. Tứ đại danh tác của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là_x000D_
a)
A. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị._x000D_
b)
B. Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa._x000D_
c)
C. Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa._x000D_
d)
D. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa._x000D_
93.
Câu 95. Bộ sử thi được coi là “ Bách khoa toàn thư” của nền văn học Ấn Độ là_x000D_
a)
A.kinh Vê – đa.
b)
B. sử thi Ma-ha-bha-ra-ta._x000D_
c)
C. sử thi Ra-ma-ya-na
d)
D. vở kịch Ka-li-đa-sa._x000D_
94.
Câu 96. Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?_x000D_
a)
A. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại._x000D_
b)
B. Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa._x000D_
c)
C. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau._x000D_
d)
D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại._x000D_
95.
Câu 97. So với nền văn hóa cổ đại phương Đông thì nền văn hóa cổ đại phương Tây được đánh giá là_x000D_
a)
A. có nhiều nhà khoa học lớn và có nhiều lĩnh vực được nghiên cứu hơn._x000D_
b)
B. tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao._x000D_
c)
C. hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn._x000D_
d)
D. đều hình thành cùng thời gian nhưng văn hóa phương Đông phát triển cao hơn._x000D_
96.
Câu 98. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?_x000D_
a)
A. Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc._x000D_
b)
B. Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp._x000D_
c)
C. Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến._x000D_
d)
D. Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo._x000D_
97.
Câu 99. Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?_x000D_
a)
A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.
b)
B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt._x000D_
c)
C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải..
d)
D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải._x000D_
98.
Câu 100. Những điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cách mạng công nghiệp từ những năm 60 của thế kỷ XVIII là _x000D_
a)
A. tư bản, công nhân lao động làm thuê.
b)
B. tư bản và các thiết bị máy móc hiện đại.
c)
C. kĩ thuật, đội ngũ công nhân làm thuê đông.
d)
D. tư bản, nhân công và sự phát triển kĩ thuật