Қаріп өлшемі
S
M
L
XL
Жұмыс парақтарыSử gkII 11
Total сұрақ: 97
Worksheet time: 49mins
Аты
Сынып
Күн
1.
Câu 1. Sau khi thất bại ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây?
a)
A. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
b)
B. “Đánh nhanh thắng nhanh”.
c)
C. “Đánh chắc, tiến chắc”.
d)
D. “Thủ hiểm”.
2.
Câu 2. Triều Nguyễn đã có hành động nào sau đây sau chiến thắng của quân dân Việt Nam tại Cầu Giấy (1873)?
a)
A. Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất.
b)
B. Ra lệnh cho Trương Định bãi binh ở Nam Kì.
c)
C. Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp.
d)
D. Thực hiện các cuộc cải cách duy tân đất nước.
3.
Câu 3. Địa danh nào sau đây là mục tiêu tấn công của thực dân Pháp sau khi thất bại ở Đà Nẵng năm 1858?
a)
A. Gia Định.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Hải Phòng.
4.
Câu 4. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, nhân vật lịch sử nào sau đây được nhân dân Việt Nam suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái”?
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Phan Thanh Giản.
d)
D. Hoàng Diệu.
5.
Câu 5. Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì (1858-1867), thực dân Pháp có hành động nào sau đây?
a)
A. Thực hiện kế sách “đánh nhanh thắng nhanh”.
b)
B. Tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
c)
C. Chuẩn bị đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất.
d)
D. Thành lập Liên bang Đông Dương thuộc Pháp.
6.
Câu 6. Năm 1883, triều đình Nguyễn đã kí với thực dân Pháp Hiệp ước nào sau đây?
a)
A. Hiệp ước Hácmăng.
b)
B. Hiệp ước Patơnốt.
c)
C. Hiệp ước Giáp Tuất.
d)
D. Hiệp ước Nhâm Tuất.
7.
Câu 7. Địa danh nào sau đây ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu ác liệt giữa quân Pháp với khoảng 100 binh sĩ triều đình (1873)?
a)
A. Ô Thanh Hà.
b)
B. Cửa Bắc.
c)
C. Cửa Nam.
d)
D. Cầu Giấy.
8.
Câu 8. Sự kiện nào sau đây đánh dấu triều đình Nguyễn đầu hàng hoàn toàn trước cuộc xâm lược vũ trang của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Quân Pháp tấn công đánh chiếm Bắc Kì lần hai (1882-1883).
b)
B. Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương (1887).
c)
C. Triều đình Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp (1874).
d)
D. Triều đình Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnốt (1884).
9.
Câu 9. Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công xâm lược Việt Nam đầu tiên (1858) vì lí do nào sau đây?
a)
A. Nhanh chóng đưa quân sang đánh chiếm Lào và Campuchia.
b)
B. Đà Nẵng gần với kinh thành Huế, thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
c)
C. Liên minh với triều đình Mãn Thanh cùng thực hiện kế sách “chinh phục từng gói nhỏ”.
d)
D. Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công đánh chiến các tỉnh Bắc Kì.
10.
Câu 10. Khi chuyển quân từ Đà Nẵng vào tiến đánh Gia Định (1859), thực dân Pháp có âm mưu nào sau đây?
a)
A. Muốn làm chủ lưu vực sông Mê Công.
b)
B. Muốn chuyển sang chiến thuật đánh lâu dài.
c)
C. Dùng Gia Định làm bàn đạp tấn công Lào.
d)
D. Cần chiếm lĩnh vùng khoáng sản giàu có.
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân thực dân Pháp đưa quân tiến đánh Gia Định (1859)?
a)
A. Có thể tiến đánh Cam-pu-chia dễ dàng.
b)
B. Làm bàn đạp để tiến đánh Bắc Kì.
c)
C. Có lực lượng của Đuy-puy làm nội ứng.
d)
D. Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp.
12.
Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?
a)
A. Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế.
b)
B. Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại.
c)
C. Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn.
d)
D. Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng.
13.
Câu 13. Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Trừng phạt nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1862.
b)
B. Ngăn cản nhà Nguyễn tiến hành cải cách đất nước.
c)
C. Trả thù việc Gác-ni-ê bị giết ở trận Cầu Giấy.
d)
D. Triều Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.
14.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A. Triều Nguyễn thu lại 6 tỉnh Nam Kì từ tay thực dân Pháp.
b)
B. Triều Nguyễn đã vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất 1874.
c)
C. Triều Nguyễn không đồng ý để thực dân Pháp khai thác thuộc địa.
d)
D. Triều Nguyễn ủng hộ phong trào Cần vương chống thực dân Pháp.
15.
Câu 15. Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa trận Cầu Giấy 1873?
a)
A. Làm cho Pháp hoang mang lo sợ, vội vàng đàm phán.
b)
B. Làm nức lòng đội quân chiến đấu của ta.
c)
C. Khiến nhân dân phấn khởi tin tưởng.
d)
D. Triều đình giành thế chủ động trong kí hiệp ước 1874.
16.
Câu 16. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
c)
C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
d)
D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng của nhân dân ta trong việc phá vòng vây của địch.
17.
Câu 17. Từ sau khi chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam kì (1862) đến khi chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam kì (1867), thực dân Pháp đã sử dụng thủ đoạn xâm lược
a)
A. vừa đánh vừa xây dựng lực lượng.
b)
B. chiếm đến đâu, lập bộ máy cai trị đến đó.
c)
C. chờ thời cơ thuận lợi để tấn công.
d)
D. ép nhà Nguyễn đầu hàng.
18.
Câu 18. Nguyên nhân cơ bản nhất cuối thế kỉ XIX Pháp quyết tâm tôn tính Việt Nam là
a)
A. nhu cầu cao về thị trường nguyên liệu
b)
B. chế độ PK Việt Nam suy yếu
c)
C. triều đình Huế đang chia rẽ cao độ
d)
D. chiến tranh Việt Nam kéo dài tốn kém
19.
Câu 19. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước nam mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói nổi tiếng của
a)
A. Tôn Thất Thuyết.
b)
B. Hàm Nghi.
c)
C. Nguyễn Trung Trực.
d)
D. Trương Định.
20.
Câu 20. Thực dân Pháp chính thức hoàn thành xâm lược Việt Nam năm
a)
A. 1883.
b)
B. 1884.
c)
C. 1895.
d)
D. 1896.
21.
Câu 21. Thủ đoạn chính của Pháp trong cả hai lần dẫn quân ra đánh chiếm Bắc kì là
a)
A. cho tay sai gây rối, sách nhiễu.
b)
B. cài gián điệp thăm dò tình hình.
c)
C. lợi dụng sự bạc nhược của nhà Nguyễn.
d)
D. củng cố thế lực ở Nam kì.
22.
Câu 22. Nguyên cớ Pháp lôi kéo Tây Ban Nha vào liên minh tấn công Việt Nam là
a)
A. giúp Tây Ban Nha trả thù cho các giáo sĩ bị nhà Nguyễn bắt, giết.
b)
B. tăng thêm sức mạnh xâm lược Việt Nam.
c)
C. hợp tác để nâng cao hiệu quả chiến tranh xâm lược.
d)
D. lấy cớ bảo vệ đạo Gia tô.
23.
Câu 23. Đâu không phải là lí do thực dân Pháp quyết định tấn công Đà Nẵng, mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam?
a)
A. Đà Nẵng giáp liền với Huế.
b)
B. Đà Nẵng có cảng nước sâu.
c)
C. Đà Nẵng là nơi có bố phòng sơ hở.
d)
D. thực hiện âm mưu đánh nhanh thắng nhanh.
24.
Câu 24. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?
a)
A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
b)
B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.
c)
C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.
25.
Câu 25. Sau thất bại Cầu Giấy lần thứ hai Pháp quyết định
a)
A. từ bỏ âm mưu xâm lược Việt Nam.
b)
B. củng cố lực lượng đàn áp nhân dân.
c)
C. tấn công kinh thành Huế.
d)
D. thương lượng với triều đình
26.
Câu 26. Một trong những lí do Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm mở đầu xâm lược Việt Nam vì Đà Nẵng có
a)
A. nhiều tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. cơ sở mật thám Pháp dày đặc.
c)
C. cảng nước sâu thuận lợi.
d)
D. quốc lộ 1A nối Bắc Nam.
27.
Câu 27. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, tiến hành “tị địa”.
b)
B. Các đội nghĩa binh không hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi.
c)
C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn.
d)
D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp.
28.
Câu 28. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
c)
C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
d)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
29.
Câu 29. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B.Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản.
30.
Câu 30. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp phản ứng như thế nào?
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.
b)
B. Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.
31.
Câu 31. Trận Cầu Giấy năm 1873 (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là
a)
A. quân Pháp phải rời bỏ thành Hà Nội.
b)
B. Gác-ni-ê bị chết tại trận.
c)
C. quân Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc.
d)
D. quân Pháp bị bao vây, uy hiếp.
32.
Câu 32. Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình sau trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883)?
a)
A. Tướng giặc tử trận, tinh thần quân Pháp hoang mang.
b)
B. Nhân dân phấn khởi, quyết tâm đánh Pháp.
c)
C. Triều đình bối rối, lo sợ, tìm cách thương lượng.
d)
D. Sau thất bại, Pháp buộc phải nghị hòa.
33.
Câu 33. Kết quả của chiến sự tại Đà Nẵng là
a)
A. Pháp chiếm trọn Đà Nẵng, chuẩn bị tấn công Huế.
b)
B. Pháp thất bại hoàn toàn phải rút quân về nước.
c)
C. Pháp thất bại bước đầu trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
d)
D. Pháp thất bại hoàn toàn trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
34.
Câu 34. Bị sa lầy tại Gia Định Pháp chuyển sang kế hoạch
a)
A. đánh nhanh thắng nhanh
b)
B. chinh phục từng gói nhỏ
c)
C. chiến tranh chớp nhoáng
d)
D. đánh nghi binh
35.
Câu 35. Đâu không phải là lí do Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?
a)
A. Yêu cầu nguyên liệu, thị trường và nhân công đặt ra cấp bách.
b)
B. Bắc Kì đất rộng, người đông, giàu lương thực.
c)
C. Làm bàn đạp tấn công Nam Trung Quốc dễ dàng.
d)
D. Có quân triều đình phối hợp, hậu thuẫn cho chúng.
36.
Câu 36. Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm mở đầu trong quá trình xâm lược Việt Nam nhằm thực hiện kế hoạch
a)
A. đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
c)
C. chiến tranh chớp nhoáng.
d)
D. đánh nghi binh.
37.
Câu 37. Mục đích Pháp lôi kéo Tây Ban Nha vào liên minh tấn công Việt Nam là
a)
A. giúp Tây Ban Nha trả thù cho các giáo sĩ bị giết.
b)
B. tăng thêm sức mạnh xâm lược Việt Nam.
c)
C. hợp tác để nâng cao hiệu quả chiến tranh xâm lược.
d)
D. lấy cơ bảo vệ đạo Gia tô.
38.
Câu 40. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận
a)
A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
b)
B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
c)
C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
d)
D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.
39.
Câu 41. Chiến thắng Cầu Giấy 1883 giống chiến thắng Cầu giấy 1873 ở điểm nào?
a)
A. Tinh thần yêu nước.
b)
B. Khẳng định cách đánh diểm diệt viện.
c)
C. Cách đánh phục kích.
d)
D. Có nhiều đội nghĩa quân tham gia.
40.
Câu 42. Một trong những lí do Pháp kéo quân vào Gia Định vì đây là vùng đất
a)
A. gần vựa lúa lớn nhất Việt Nam.
b)
B. cơ sở mật thám Pháp dày đặc.
c)
C. cảng nước sâu thuận lợi.
d)
D. quốc lộ 1A nối Bắc Nam.
41.
Câu 43. Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?
a)
A. Vì trong thành không có lương thực.
b)
B. Vì trong thành không có vũ khí.
c)
C. Vì quân triều đình phản công quyết liệt.
d)
D. Vì các đội dân binh bám sát và tiêu diệt chúng.
42.
Câu 44. Khi bị sa lầy ở chiến trường Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”.
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”.
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
43.
Câu 45. Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?
a)
A. Sản xuất vũ khí.
b)
B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa.
c)
C. Ngày đêm luyện tập quân sự.
d)
D. Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định.
44.
Câu 46. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Nguyễn Trung Trực.
c)
C. Phạm Văn Nghị.
d)
D. Trương Định.
45.
Câu 47. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
a)
A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
b)
B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa.
c)
C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.
d)
D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng.
46.
Câu 48. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai.
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
47.
Câu 49. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Nam Kì của nhân dân ta.
b)
B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
c)
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta.
d)
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta.
48.
Câu 50. Tại mặt trận Đà Nẵng ta thực hiện chiến thuật
a)
A. chiến tranh du kích.
b)
B. vườn không nhà trống.
c)
C. đánh nhanh thắng nhanh.
d)
D. đánh điểm diệt viện.
49.
Câu 51. Thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì năm 1873 vì
a)
A. yêu cầu nguyên liệu, thị trường và nhân công đặt ra cấp bách.
b)
B. Pháp có điều kiện tăng viện binh và tăng ngân sách chiến tranh.
c)
C. thái độ nhu nhược của nhà Nguyễn.
d)
D. có quân triều đình phối hợp nội ứng.
50.
Câu 52. Nguyên nhân khách quan chủ yếu khiến thực dân Pháp mất gần 30 năm mới hoàn thành xâm lược Việt Nam là
a)
A. địa hình, khí hậu ở Việt Nam gây khó khăn cho quân Pháp.
b)
B. sự tranh giành của thực dân Tây Ban Nha.
c)
C. tinh thần kháng chiến quyết liệt của nhân dân Việt Nam.
d)
D. vấp phải 2 lần thất bại tại Cầu Giấy.
51.
Câu 53. Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là
a)
A. nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn.
b)
B. bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp.
c)
C. triều đình phải mở ba cửa biển cho thương nhân Pháp vào buôn bán.
d)
D. Nguy cơ mất cả thành Vĩnh Long vào tay Pháp.
52.
Câu 54.Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng ngay khi Pháp nổ súng.
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt rồi đầu hàng thực dân Pháp.
c)
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, chưa phối hợp với dân.
d)
D. Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
53.
Câu 55. Một trong những lí do Pháp kéo quân vào Gia Định vì đây là vùng đất
a)
A. thuận lợi để đánh Campuchia.
b)
B. có cơ sở mật thám Pháp dày đặc.
c)
C. có cảng nước sâu thuận lợi.
d)
D. giàu tài nguyên khoáng sản.
54.
Câu 1. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?
a)
A. Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.
b)
B. Đức tấn công Ba Lan, buộc Anh Pháp phải tuyên chiến với Đức.
c)
C. Hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
d)
D. Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với liên minh phát xít..
55.
Câu 2. Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào?
a)
A. Đông Âu.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Nam Âu.
d)
D. Bắc Âu.
56.
Câu 3. Hạm đội của nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất ở trận Trân Châu cảng?
a)
A. Hạm đội Anh.
b)
B. Hạm đội Pháp
c)
C. Hạm đội Nhật.
d)
D. Hạm đội Mĩ.
57.
Câu 4: Tháng 3-1939, ở châu Âu diễn ra sự kiện nổi bật gì?
a)
A. Liên Xô tuyên bố giúp Ba Lan.
b)
B. Hội nghị Muy-ních được kết thúc.
c)
C. Đức quyết định đánh chiếm Ba Lan.
d)
D. Đức thôn tính hoàn toàn Tiệp Khắc.
58.
Câu 5. Đức tiến vào chiếm nước Pháp vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 4 năm 1940.
b)
B. Tháng 5 năm 1940.
c)
C. Tháng 6 năm 1940.
d)
D. Tháng 7 năm 1940.
59.
Câu 6. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.
b)
B. sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.
c)
C. sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.
d)
D. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản.
60.
Câu 7: Sự kiện nào tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?
a)
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918-1923.
b)
B. Quốc tế cộng sản thành lập năm 1919.
c)
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933.
d)
D. Trật tự Vecsxai- Oasinhton thành lập.
61.
Câu 8. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
a)
A. Phe Trục.
b)
B. Phe Đồng minh.
c)
C. Phe Liên minh.
d)
D. Phe Hiệp ước.
62.
Câu 9. Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939) là gì?
a)
A. Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến mới, nhiều Đảng Cộng sản ra đời.
b)
B. Phong trào đấu tranh do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
c)
C. Phong trào tư sản dân tộc suy yếu, phong trào vô sản lớn mạnh.
d)
D. Phong trào vô sản suy yếu, phong trào tư sản dân tộc lên cao.
63.
Câu 10. Phe Đồng minh chống phát xít hình thành khi nào?
a)
A. Ngày 1/1/1941.
b)
B. Ngày 1/1/1942.
c)
C. Ngày 1/1/1943.
d)
D. Ngày 1/1/1944.
64.
Câu 11. Liên quân Mĩ – Anh và quân Đồng minh mở Mặt trận thứ hai ở Tây Âu bằng
a)
A. cuộc tấn công vòng cung Cuốcxcơ (Liên Xô).
b)
B. cuộc tấn công quân Nhật Bản ở Guađancanan.
c)
C. cuộc đổ bộ Noócmăngđi (Pháp).
d)
D. cuộc đổ bộ đánh chiếm đảo Xixilia (Ialia).
65.
Câu 12. Đức chiếm Ba Lan bằng chiến thuật
a)
A. chiến tranh chớp nhoáng.
b)
B. đánh nhanh thắng nhanh.
c)
C. đánh chắc tiến chắc.
d)
D. vừa đánh vừa kết hợp bao vây.
66.
Câu 13. Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày
a)
A. thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít.
b)
B. chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai.
c)
C. hình thành trật tự thế giới mới.
d)
D. kết thúc chiến tranh ở châu Âu.
67.
Câu 14. Ai đã đề ra “chính sách mới” và đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929-1933?
a)
A. Tơ-ru-man.
b)
B. Ru-dơ-ven.
c)
C. Ai-xen-hao.
d)
D. Clin-tơn.
68.
Câu 15. Sự kiện nào tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?
a)
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923.
b)
B. Quốc tế Cộng sản thành lập năm 1919.
c)
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
d)
D. Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.
69.
Câu 16. Vì sao năm 1933, Đức và Nhật đã rút ra khỏi Hội Quốc liên?
a)
A. Tránh đối đầu với Liên Xô, Anh, Mĩ.
b)
B. Để không bị ràng buộc bởi Liên Xô, Anh, Mĩ.
c)
C. Để chuẩn bị gây chiến tranh thế giới.
d)
D. Tự do đe dọa hòa bình, an ninh thế giới.
70.
Câu 17. Năm 1933, thành tựu đối ngoại nổi bật mà Liên Xô đạt được là
a)
A. Trung Quốc công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
b)
B. Mông Cổ công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
c)
C. Iran công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
d)
D. Mĩ công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
71.
Câu 18. Ý nào không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933?
a)
A. Tàn phá nặng nề nền kinh tế của các nước tư bản.
b)
B. Đem lại nhiều cơ hội và quyền lợi cho một số nước tư bản.
c)
C. Công nhân thất nghiệp, nông dân mất ruộng đất, đời sống khó khăn.
d)
D. Gây hậy quả nghiêm trọng về chính trị, xã hội, đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản.
72.
Câu 19. Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã làm gì?
a)
A. Kêu gọi đoàn kết chống chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ Xuyđét của Tiệp Khắc.
b)
B. Tiếp tục nhân nhượng trao cho Đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc.
c)
C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô.
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.
73.
Câu 20. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9-1939, với sự kiện khởi đầu là
a)
A. quân đội Đức tấn công Ba Lan.
b)
B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.
c)
C. Đức tấn công Anh, Pháp.
d)
D. Đức tấn công Liên Xô.
74.
Câu 21. Mĩ tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai sau sự kiện
a)
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô.
b)
B. liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen.
c)
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát.
d)
D. nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng.
75.
Câu 22. Đức mở cuộc tấn công "chớp nhoáng" vào lãnh thổ Liên Xô
a)
A. ngày 22-4-1941.
b)
C. ngày 22-6-1941.
c)
B. ngày 28-4-1941.
d)
D. ngày 30-6-1941.
76.
Câu 23. Cách mạng tháng Mười Nga đã mang lại kết quả ra sao?
a)
A. Lật đổ chính phủ tư sản, thành lập nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới.
b)
B. Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, thiết lập nền chuyên chính vô sản.
c)
C. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời thay thế bằng chính phủ chính thức.
d)
D. Lật đổ chế độ chuyên chế Nga hoàng, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền.
77.
Câu 24. Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã
a)
A. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau.
b)
B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.
c)
C. đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, chống xâm lược.
d)
D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức.
78.
Câu 25. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cách mạng tháng 10/1917 đối với nước Nga là
a)
A. đưa người dân lên làm chủ đất nước.
b)
B. thay đổi cục diện chính trị thế giới.
c)
C. mở đường cho phong trào đấu tranh thế giới.
d)
D. mở ra thời kì lịch sử thế giới hiện đại.
79.
Câu 26. Thực chất của Chính sách kinh tế mới (tháng 3 năm 1921) ở Nga là
a)
A. Nhà nước nắm độc quyền mọi mặt và quản lí các ngành kinh tế.
b)
B. coi trọng, bảo vệ quyền lợi, giúp đỡ để các tập đoàn tư bản lớn phục hồi và phát triển sản xuất.
c)
C. kịp thời chuyển đổi, quy hoạch lại các nhà máy, xí nghiệp nhỏ để tập trung cho sản xuất lớn.
d)
D. chuyển đổi kịp thời từ nền kinh tế do Nhà nước nắm độc quyền mọi mặt sang nền kinh tế nhiều hành phần có sự kiểm soát của nhà nước.
80.
Câu 27. Nhiệm vụ trọng tâm trong thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là
a)
A. hợp tác hóa nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
c)
C. phát triển các ngành công nghiệp du lịch và dịch vụ.
d)
D. đẩy mạnh quan hệ thương mại với các nước xã hội chủ nghĩa.
81.
Câu 28. Tổ chức có vai trò nổi bật nhất trong tập hợp lực lượng đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít trong những năm 1936 – 1939 là
a)
A. Mặt trận giải phóng dân tộc.
b)
B. Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống chiến tranh.
c)
C. Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống độc tài.
d)
D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế.
82.
Câu 29: Sau trận tập kích thắng lợi vào Trân Châu cảng (12-1941), Nhật Bản mở các cuộc tấn công đánh chiếm khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Đông Bắc Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Nam Á.
83.
Câu 30: Năm 1942, lực lượng nào sau đây được thành lập để chống phát xít?
a)
A. Khối Đồng minh chống phát xít.
b)
B. Khối Hiệp ước chống phát xít.
c)
C. Phe Liên minh dân chủ.
d)
D. Phe Hòa bình liên kết.
84.
Câu 31. Phe Đồng minh chống phát xít hình thành khi nào?
a)
A. Ngày 1/1/1941.
b)
B. Ngày 1/1/1942.
c)
C. Ngày 1/1/1943.
d)
D. Ngày 1/1/1944.
85.
Câu 32: Chính sách của Hitle trong những năm 1933-1939 biến nước Đức thành
a)
A. lò lửa chiến tranh Châu Âu.
b)
B. trung tâm cách mạng thế giới.
c)
C. trùm chủ nghĩa khủng bố.
d)
D. nhà nước vô sản đầu tiên trên thế giới.
86.
Câu 33: Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội những năm 1917-1945?
a)
A. Trở thành một cường quốc công nghiệp.
b)
B. Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ.
c)
C. Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.
d)
D. Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới.
87.
Câu 34: Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trên thế giới.
b)
B. Chủ nghĩa đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới.
c)
C. Tình trạng đối đầu và cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới.
d)
D. Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn châu Âu.
88.
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa tư bản trong những năm 1929 - 1933 là gì?
a)
A. Lâm vào khủng hoảng thừa.
b)
B. Ổn định và phát triển.
c)
C. Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội.
d)
D. Hình thành phe trục Phát-xít.
89.
Câu 36: Nội dung nào sau đây là tác động của chiến thắng Xta-lin-grát (2-1943) ở Liên Xô đến cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
a)
A. Hồng quân Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công.
b)
B. Phe phát xít kí các Hiệp ước đầu hàng không điều kiện.
c)
C. Là mốc đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
d)
D. Khối Đồng minh chống phát xít được hình thành.
90.
Câu 37: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) có ý nghĩa nào sau đây đối với tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Chiến tranh chấm dứt ở châu Âu.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
c)
C. Các nước Đông Âu được giải phóng hoàn toàn.
d)
D. Lực lượng phe Đồng minh bị tiêu diệt.
91.
Câu 38. Ngày 23-8-1939, Liên Xô và Đức kí với nhau hiệp ước
a)
A. Hiệp ước phòng thủ chung châu Âu.
b)
B. Hiệp ước Brét Litốp.
c)
C. Hiệp ước không xâm lược nhau.
d)
D. Hiệp ước liên minh quân sự.
92.
Câu 39. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử.
b)
B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản.
c)
C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.
d)
D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy.
93.
Câu 40. Ngày 15-8-1945 diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít Nhật ở Châu Á Thái Bình Dương?
a)
A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
b)
B. Hồng quân Liên Xô đánh bại quân quan đông của Nhật.
c)
C. Mĩ ném quả bom nguyên tử thứ hai xuống Nhật Bản.
d)
D. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
94.
Câu 41. Chiến thắng nào làm phá sản kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng” của Hitle?
a)
A. Chiến thắng Xta-lin-grat.
b)
B. Chiến thắng Mat-xcơ-va.
c)
C. Chiến thắng En A-la-men.
d)
D. Chiến thắng Gu-a-dan-ca-man.
95.
Câu 42. Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu của lịch sử thế giới hiện đại?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc năm 1918.
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
c)
C. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.
d)
D. Hệ thống Vecxai- Oasinhton hình thành.
96.
Câu 43. Năm 1917 sự kiện nào làm thay đổi hoàn hoàn tình hình đất nước và hàng triệu con người Nga?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
b)
B. Cách mạng tháng Hai.
c)
C. Cách mạng tháng Mười.
d)
D. Luận cương tháng Tư.
97.
Câu 44. Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
a)
A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
b)
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.
c)
C. thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
d)
D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Қалпына келтіру
