wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giữa Kỳ Tin Học 11

Total questions: 94

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Quản lí cước phí điện thoại.

d)

Quản lí một mạng xã hội.

2.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin.

d)

Tất cả đáp án trên.

3.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

4.

Trong các câu sau, câu nào đúng về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình.

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

5.

Thành phần nào dưới đây không thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành.

b)

CSDL.

c)

Hệ QT CSDL.

d)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL.

6.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời.).

b)

Gọn, nhanh chóng.

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng.

7.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL.

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc kh

8.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả.

c)

Học sinh, giáo viên, sách.

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

9.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

d)

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

10.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên.

b)

Số báo danh, Học sinh.

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên.

d)

Học sinh, điểm các môn.

11.

Chức năng của hệ QTCSDL

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

d)

Tất cả đáp án trên.

12.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

13.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu.

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế.

d)

Một đáp án khác.

14.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

15.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

16.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter.

b)

Space.

c)

Tab.

d)

Delete.

17.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

Biểu tượng A.

b)

Biểu tượng B.

c)

Biểu tượng C.

d)

Biểu tượng D.

18.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Lọc dữ liệu.

c)

Sắp xếp dữ liệu.

d)

Xóa dữ liệu.

19.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

Biểu tượng A.

b)

Biểu tượng B.

c)

Biểu tượng C.

d)

Biểu tượng D.

20.

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Nút lệnh A.

b)

Nút lệnh B.

c)

Nút lệnh C.

d)

Nút lệnh D.

21.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây?

a)

Database Tools \ Relationships.

b)

Create \ Relationships.

c)

Home \ Relationships.

d)

Table \ Reationships.

22.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không.

23.

Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships.

b)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table.

c)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table.

d)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete.

24.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa.

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.

c)

Nhất quán dữ liệu.

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu.

25.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:.

a)

2→4→1→3.

b)

4→3→1→2.

c)

4→2→3→1.

d)

3→1→4→2.

26.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.

27.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Database Tools → Relationships → Delete → Yes.

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes.

c)

Click phải chuột, chọn Edit Relationsnhips → Delete → Yes.

d)

Bấm Phím Delete → Yes.

28.

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ....... dữ liệu không vi phạm ràng buộc ....... đối với các liên kết giữa các bảng

a)

cập nhật, khóa ngoài.

b)

cập nhật, dữ liệu.

c)

khai thác, khóa ngoài.

d)

tạo lập, dữ liệu.

29.

Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu.

b)

Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size).

d)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính.

30.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries.

b)

Forms.

c)

Tables.

d)

Reports.

31.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán.

b)

Sửa cấu trúc bảng.

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.

d)

Lập báo cáo.

32.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc.

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nha.

33.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế.

b)

Trang dữ liệu.

c)

Biểu mẫu.

d)

Thuật sĩ.

34.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ.

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ.

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

35.

Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút .

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu.

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết k

36.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard.

b)

Create form by using Wizard.

c)

Create form with using Wizard.

d)

Create form in using Wizard.

37.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View.

b)

Create form by using Wizard.

c)

Create form with using Wizard.

d)

Create form by Design View.

38.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút .

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế.

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế.

39.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1).

b)

(2) → (5) → (4) → (3) → (1).

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1).

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1).

40.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Vùng nút lệnh trong Microsoft Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng.

b)

Bên trái.

c)

Bên phải.

d)

Dưới cùng.

42.

Vùng điều hướng trong Microsoft Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng.

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

43.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Microsoft Access là gì?

a)

.accdb.

b)

.docx

c)

.pptx.

d)

.xlsx.

44.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Microsoft Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

45.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

47.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.

48.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

49.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

4 lines
50.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

51.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

52.

Thành phần cơ sở của Access là

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

53.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút .

b)

Bấm Enter.

c)

Click vào nút .

d)

Click vào nút .

54.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng.

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng.

c)

Table gồm các cột và hàng.

d)

Field là tổng số cột trên một bảng.

55.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

56.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

57.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).

58.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

59.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

60.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type.

b)

Description.

c)

Data Type.

d)

Field Properties.

61.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name.

b)

Field Size.

c)

Description.

d)

Data Type.

62.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi.

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi.

c)

Tên trường thay đổi.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính.

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính.

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính.

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính.

64.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.

65.

Các bước để tạo liên kết với bảng là

a)

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships....

b)

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng.

c)

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại.

d)

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

66.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Field Name.

b)

Cột Data Type.

c)

Cột Description.

d)

Cột Field Properties.

67.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships.

b)

Tool/ Relationships.

c)

Create/ Insert/ Relationships.

d)

Tất cả đều đúng.

68.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

4 lines
69.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip.

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết  chọn lại trường cần liên kết.

c)

Tools  RelationShip  Change Field.

d)

Tất cả các phương án trên.

70.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete  Yes.

b)

Database Tools  RelationShip  Delete  Yes.

c)

Database Tools  Delele  Yes.

d)

Tất cả các phương án trên.

71.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

72.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:.

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG.

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG.

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG.

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG.

73.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:.

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

74.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi.

b)

Biểu mẫu tách đôi.

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc.

d)

Tất cả các phương án trên.

75.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu..

d)

Tất cả các phương án trên.

76.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items.

b)

Split Form.

c)

Datasheet.

d)

Blank Form.

77.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms.

b)

Form Wizard.

c)

Form Design.

d)

Blank Form.

78.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu.

b)

Mẫu hỏi, báo cáo.

c)

Báo cáo.

d)

Bảng.

79.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

a)

(1)  (2)  (4)  (5)  (3).

b)

(2)  (3)  (1)  (4)  (5).

c)

(1)  (2)  (5)  (4)  (3).

d)

(2)  (3)  (4)  (5)  (1).

80.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard.

b)

Blank Form.

c)

Linked Form.

d)

Form with subform(s).

81.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View.

b)

Form View.

c)

Design View.

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending.

b)

Descending.

c)

Filter.

d)

Remove Sort.

83.

Trong bài toán quản lý, điều nào dưới đây là đúng về việc tạo lập hồ sơ?

a)

Hồ sơ phải có đầy đủ dữ liệu, và mỗi hàng trong hồ sơ phải chứa thông tin duy nhất cho từng đối tượng quản lý.

b)

Hồ sơ có thể chứa dữ liệu trùng lặp nếu nhiều đối tượng có thông tin giống nhau.

c)

Không cần thiết phải cập nhật hồ sơ thường xuyên, vì hồ sơ ban đầu đủ để quản lý lâu dài.

d)

Hồ sơ cần được số hóa để máy tính có thể truy cập và xử lý dữ liệu hiệu quả.

84.

Khi khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu trong một bài toán quản lý, việc nào sau đây là không đúng?

a)

Tìm kiếm dữ liệu là việc rút ra các thông tin thỏa mãn một số điều kiện từ dữ liệu đã lưu trữ.

b)

Thống kê dữ liệu là quá trình tạo ra các thông tin mới dựa trên các phép tính toán trên dữ liệu hiện có.

c)

Lập báo cáo là chỉ việc tìm kiếm dữ liệu mà không cần phải sắp xếp hay tính toán thêm.

d)

Việc khai thác thông tin cần phải nhanh chóng và kết quả phải dễ hiểu để hỗ trợ cho việc ra quyết định.

85.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào?

a)

Là trường duy nhất mà giá trị của nó không bao giờ thay đổi.

b)

Là một tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

c)

Là trường có thể chứa nhiều giá trị khác nhau trong cùng một bản ghi.

d)

Là trường được dùng để lưu trữ thông tin không liên quan đến bản ghi.

86.

Khi cập nhật dữ liệu trong một bảng của cơ sở dữ liệu quan hệ, điều gì là điều kiện cần thiết để thực hiện?

a)

Có thể thêm bản ghi có giá trị khóa chính trùng nhau.

b)

Không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau.

c)

Có thể xóa tất cả các bản ghi mà không cần kiểm tra ràng buộc.

d)

Thay đổi tên trường mà không ảnh hưởng đến cấu trúc bảng.

87.

Dư thừa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể gây ra vấn đề gì?

a)

Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

Dữ liệu luôn chính xác và dễ quản lý

c)

Tăng tính an toàn cho dữ liệu

d)

Không ảnh hưởng đến hiệu suất của cơ sở dữ liệu.

88.

Ràng buộc khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ đảm bảo điều gì?

a)

Mọi giá trị khóa ngoài trong bảng tham chiếu đều phải xuất hiện trong bảng được tham chiếu

b)

Không cần thiết phải kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Mọi bản ghi trong bảng được tham chiếu phải có giá trị khóa ngoài

d)

Cho phép giá trị khóa ngoài không xuất hiện trong bảng được tham chiếu.

89.

Biểu mẫu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng gì?

a)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng phù hợp để xem và thực hiện các thao tác với dữ liệu.

b)

Cho phép sửa đổi dữ liệu bất kỳ mà không có ràng buộc.

c)

Tạo ra báo cáo từ dữ liệu mà không cần sự tương tác của người dùng.

d)

Chỉ có thể được sử dụng bởi các lập trình viên.

90.

Biểu mẫu cho xem dữ liệu có đặc điểm gì?

a)

Cho phép người dùng nhập thêm bản ghi mới vào cơ sở dữ liệu.

b)

Chỉ hiển thị dữ liệu theo các điều kiện đã được thiết lập trước.

c)

Hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

d)

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp trong biểu mẫu.

91.

Trong Microsoft Access, thành phần nào chịu trách nhiệm hiển thị các đối tượng trong cơ sở dữ liệu như bảng, biểu mẫu và báo cáo?

a)

Vùng nút lệnh

b)

Vùng điều hướng

c)

Vùng làm việc

d)

Khung nhìn.

92.

Khi tạo một cơ sở dữ liệu mới trong Access, nếu chọn Blank desktop database, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Access sẽ tạo ra cơ sở dữ liệu với các bảng, biểu mẫu và báo cáo sẵn có

b)

Người dùng sẽ phải tự tạo các bảng, biểu mẫu và báo cáo từ đầu

c)

Access sẽ tự động nhập dữ liệu từ một nguồn ngoài vào cơ sở dữ liệu mới

d)

Access sẽ tạo một cơ sở dữ liệu mẫu với một vài bản ghi mặc định.

93.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

a)

Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

Có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.

c)

Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính.

d)

Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại.

94.

Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, điều nào sau đây là sai?

a)

Tên cột có thể bao gồm ký tự đặc biệt như @ hoặc.

b)

Có thể sử dụng trường kiểu dữ liệu "Date/Time" để lưu trữ cả ngày tháng và thời gian.

c)

Một bảng có thể có nhiều trường với thuộc tính "Indexed".

d)

Trường khóa chính không thể chứa giá trị trùng lặp trong các bản ghi.