wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11/CK2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)
  1. tình hình đất nước từng bước ổn định.

b)
  1. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

c)
  1. nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.

d)
  1. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

2.

Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành công nghiệp khai khoáng?

a)
  1. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.

b)
  1. Biển Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,...), đặc biệt là dầu khí.

c)
  1. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....

d)
  1. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

a)
  1. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

b)
  1. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

c)
  1. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)
  1. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

4.

Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của

Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

a)
  1. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

b)
  1. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.

c)
  1. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.

d)
  1. tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.

5.

Sau cải cách hành chính của vua Lê

Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

a)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

24 lộ , phủ , châu

c)

12 lộ , phủ , châu

d)

30 tỉnh và phủ tỉnh thừa thiên Huế

6.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua

Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)
  1. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.

  2. 

b)
  1. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.

c)
  1. Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát

Lục bộ.

d)

Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.

7.

Sau cải cách hành chính của vua Lê

Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:

a)

Đô Ty , Thừa Ty , Hiến Ty

b)

Pháp ty , Đô ty , Hiến ty

c)

Thừa ty , Đô ty , Pháp ty

d)

Pháp ty , Hiến ty , Thừa ty

8.

Sau cải cách hành chính của vua Lê

Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Quân sự

b)

Dân sự

c)

Tư pháp

d)

Kinh tế

9.

Sau cải cách hành chính của vua Lê

Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Quân sự

b)

Dân sự

c)

Kinh tế

d)

Tư pháp

10.

Sau cái cách hành chính của vua Lê

Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Quân sự

b)

Dân sự

c)

Tư pháp

d)

Kinh tế

11.

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê

Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời

Lê sơ là

a)

Khoa cử

b)

Tiến cử

c)

Nhiệm cử

d)

Bảo cử

12.

Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?

a)

Quốc triều hình luật

b)

Luật Gia Long

c)

Hình thư

d)

Hoàng triều luật lệ

13.

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Gia Long

b)

Hình thư

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Luật Hồng Đức

14.

"Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di". Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

a)
  1. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

b)
  1. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều

Lê sơ.

c)
  1. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

d)
  1. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà

Lê sơ.

15.

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

a)

Hoàng tộc

b)

Phụ nữ

c)

Nhà vua

d)

Địa chủ phong kiến

16.

Một trong những điểm mới của bộ

Quốc triều hình luật là

a)
  1. gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)
  1. đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)
  1. bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,...).

d)
  1. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

17.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:

a)

Cấm binh và ngoại binh

b)

Quân chính quy và dân quân du kích

c)

Hương binh và ngoại binh

d)

Quân chủ lực và dân quân du kích

18.

Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

a)

4 khu vực quân sự ( Tứ phủ quân )

b)
  1. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

c)
  1. 6 khu vực quân sự ( Lục phủ quân).

d)
  1. 7 khu vực quân sự ( Thất phủ quân).

19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua

Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

a)

Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự

(Ngũ phủ quân).

b)
  1. Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,...

c)
  1. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,...

d)
  1. Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

20.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

a)

Quân điền

b)

Lộc điền

c)

Phúc điền

d)

Thọ điền

21.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

a)

Quân điền

b)

Lộc điền

c)

Phúc điền

d)

Thọ điền

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua

Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò;

nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.

b)
  1. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).

c)
  1. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

d)
  1. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

23.

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?

a)
  1. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.

b)
  1. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.

c)
  1. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.

d)
  1. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.

24.

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

a)

Ghi chép lại chính sử của đất nước

b)

Quy định chế độ thi cử của nhà nước

c)

Tôn vinh những ngừoi đỗ tiến sĩ trở lên

d)

Ca ngợi công lao của các vị vua

25.

Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo

a)
  1. bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)
  1. trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.

c)
  1. không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.

d)
  1. bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.

26.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Hồi giáo

d)

Đạo giáo

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)
  1. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.

b)
  1. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

c)
  1. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

d)
  1. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

28.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

a)
  1. Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)
  1. Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

c)
  1. Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

d)
  1. Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

29.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông đã

a)
  1. tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)
  1. giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

c)
  1. tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

d)
  1. giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

30.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua

Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

a)

Tổng trấn

b)

Trấn thủ

c)

Tuần phủ

d)

Huyện lệnh

31.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua

Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

a)

Tổng trấn

b)

Trấn thủ

c)

Tuần phủ

d)

Huyện lệnh

32.

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua

Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí

a)

Bắc thành

b)

Gia Định thành

c)

4 doanh và 7 trấn

d)

Phủ Thừa Thiên

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời

Minh Mạng?

a)
  1. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

b)
  1. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

c)
  1. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.

d)
  1. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà

Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)
  1. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

b)
  1. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

c)
  1. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

d)
  1. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

35.

Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì

a)

Tổng trấn

b)

Tổng đốc

c)

Tuần phủ

d)

Tỉnh trưởng

36.

Sau cuộc cải cách hành chính của vua

Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên

c)

4 doanh và 23 trấn

d)

13 đạo thừa tuyên

37.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

a)

Ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ

b)

Đổi quốc hiệu thành Việt Nam

c)

Thực hiện cải cách hành chính

d)

Thi hành chính sách cấm đạo

38.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?

a)

Nội các

b)

Cơ mật viện

c)

Đô sát viện

d)

thái y viện

39.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?

a)

Nội các

b)

Đô sát viện

c)

Cơ mật viện

d)

Thái y viện

40.

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

a)

Nội các

b)

Cơ mật viện

c)

Đô sát viện

d)

Thái y viện

41.

Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

a)

Nội các và lục bộ

b)

Cơ mật viện và lục tự

c)

Đô sát viện và lục khoa

d)

Cơ mật viện và đô sát viện

42.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?

a)
  1. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)
  1. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)
  1. Bố dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)
  1. Chỉ bố nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương.

43.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:

a)

  1. tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã.

b)
  1. đạo thừa tuyên → phủ châu/ huyện → xã.

c)
  1. xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh.

d)
  1. phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã.

44.

Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là:

a)

  1. Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.

b)
  1. Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ.

c)
  1. Thừa chính sứ và Hiến sát sứ.

d)
  1. Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ.

45.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về

a)

Chế độ quân điền

b)

Chế độ lộc điền

c)

Chế độ hồi ty

d)

Chế độ bổng lộc

46.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Hành chính

d)

Giáo dục

47.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

Nam Việt

b)

Đại Nam

c)

An Nam

d)

Đại Việt

48.

Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là

a)
  1. Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.

b)
  1. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.

c)
  1. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.

d)
  1. Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)
  1. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)
  1. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)
  1. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.

d)
  1. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)
  1. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)
  1. Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)
  1. Đế lại di sản quan trọng trong nên hành chính quốc gia.

d)
  1. Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

51.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

52.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)
  1. 2,5 triệu km2.

b)
  1. 3,5triệu km2.

c)
  1. 4,5 triệu km2.

d)
  1. 5,5 triệu km2.

53.

Biến Đông trải dài khoáng 3000 km

theo trục đông bắc - tây nam, nối liên hai đại dương là:

a)
  1. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)
  1. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)
  1. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)
  1. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)
  1. Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)
  1. Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông

Nam Á.

c)

C. Là "cầu nối" giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

D. Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

55.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu - Châu Á

b)

Châu Phi - Châu Mỹ

c)

Châu Âu - Châu Phi

d)

Châu Á - Châu Mỹ

56.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Ma lắc ca

b)

Ba si

c)

Đài loan

d)

Ma gien lăng

57.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật - Triều Tiên

b)

Trung - Ấn

c)

Triều Tiên - Trung

d)

Ấn - Nhật

58.

Tính theo tổng lượng hàng hóá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

Thứ hai thế giới

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ tư thế giới

d)

Thứ năm thế giới

59.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)
  1. tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm.

b)
  1. tổng số lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)
  1. tổng sản lượng dầu mỏ khai thác được hằng năm.

d)
  1. tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của Biển

Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)
  1. Là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp.

b)
  1. Nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền Biển Đông.

c)
  1. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á.

d)
  1. Là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển.

61.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven

Biển Đông là nơi

a)
  1. tập trung các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)
  1. diễn ra quá trình tiến hóa từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới.

c)
  1. điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất trên thế giới.

d)
  1. có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa trên biển.

62.

Tình trạng tranh chấp chủ quyền biển, đảo trên Biển Đông

a)
  1. chỉ diễn ra giữa các nước Đông Nam Á.

b)
  1. chưa từng xuất hiện trong lịch sử.

c)
  1. xuất hiện sớm và khá phức tạp.

d)
  1. đã được giải quyết triệt để.

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái

Bình Dương?

a)
  1. An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiêp đên an ninh trong khu vực.

b)
  1. Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.

c)
  1. Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.

d)
  1. Biến Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?

a)
  1. Giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.

b)
  1. Tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật, thực vật.

c)
  1. Có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,...

d)
  1. Biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới có chứa dầu khí.

65.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)
  1. 3,5 triệu Km2.

b)
  1. 2,5 triệu Km2.

c)
  1. 1,5 triệu Km2.

d)
  1. 1triệu Km2.

66.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ

a)

quân đáo Hoàng Sa và quân đáo Trường

Sa.

b)
  1. quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du.

c)
  1. quần đảo Thổ Chu và quần đảo Cô tô.

d)
  1. quần đảo Cô Tô và quần đảo Nam Du.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa?

a)
  1. Song Tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất.

b)
  1. Trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30.000 km2.

c)
  1. Gồm hơn 37 đảo, đá,... chia làm hai nhóm:

An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

d)

D. Cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí.

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa?

a)

A. Năm ở phía đông nam của bờ biển Việt

Nam.

b)

B. Cách vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) khoảng

248 hải lí.

c)

C. Trải rộng trong một vùng biển rộng khoảng

180.000 km2.

d)

D. Gồm hơn 37 đảo, đá,... chia làm hai nhóm:

An Vĩnh và Lưỡi Liềm

69.

Quần đảo Hoàng Sa là một quần đảo san hô ở khu vực phía bắc Biển Đông, gồm có hơn 37 đáo, đá, bãi cạn, côn cát,... được chia thành hai nhóm là:

a)
  1. Song Tử và Thị Tứ.

b)
  1. 

  2. An Vĩnh và Lưỡi Liềm.

c)
  1. Nam Yết và Sinh Tồn.

  2. 

d)
  1. Sinh Tồn và Bình Nguyên.

70.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tâm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)
  1. Vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu.

b)
  1. Án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

c)
  1. Giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các ngành kinh tế biển.

d)
  1. Là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới.

71.

Hiện nay, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?

a)

Hoà bình

b)

Không can thiệp

c)

Sử dụng sức mạnh quân sự

d)

Ngoại giao pháo hạm

72.

Tháng 6/2012, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII đã thông qua

a)

Luật An Ninh quốc gia

b)

Luật Biên giới quốc gia

c)

Sách trắng quốc phòng

d)

Luật Biển Việt Nam

73.

Từ năm 1982, quân đảo Hoàng Sa trực thuộc thành phố nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Cần thơ

c)

Hải phòng

d)

Đà lạt

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi chủ quyền, các lợi ích hợp pháp của Nhà nước

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển

Đông?

a)

Từ chối tham gia Công ước Luật Biển năm

1982 của Liên hợp quốc.

b)

Tôn trọng luật pháp quốc tế, trong đó có

Công ước Luật Biển của Liên hợp quốc.

c)
  1. Đàm phán và kí với các nước láng giềng một số văn kiện ngoại giao quốc tế về biển.

d)
  1. Phối hợp hành động với các nước vì mục đích phát triển bền vững, hợp tác cùng phát triển.

75.

Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)

Việt Nam Cộng Hoà

b)

Việt Nam Dân Chủ cộng Hoà

c)

Cộng hoà miền Nam Việt Nam

d)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

76.

Trong những năm 1954 - 1975, Chính quyền Việt Nam Cộng hòa đã tiến hành nhiều hoạt động thực thi chủ quyền của Việt Nam ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, ngoại trừ việc

a)
  1. cử quân đồn trú, dựng bia chủ quyền, treo cờ trên các đảo chính.

b)
  1. công bố Sách trắng về chủ quyền của Việt

Nam đối với 2 quần đảo này.

c)

phản đối các hành động chiếm đóng trái phép đảo Ba Đình của Đài Loan.

d)

sáp nhập quần đảo Hoàng Sa vào tỉnh Tuy

Phước (Bà Rịa - Vũng Tàu hiện nay).

77.

Trong những năm 1945 - 1975, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)
  1. 

  2. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

  1. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

c)
  1. Việt Nam Cộng hòa.

d)

  1. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

78.

Từ năm 1884 đến năm 1945, thông qua nhiều hoạt động, chính quyền thuộc địa

Pháp đại diện quyền lợi của Việt Nam trong quan hệ đối ngoại, luôn khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, ngoại trừ việc

a)
  1. dựng cột mốc chủ quyền.

b)

  1. công bố sách trắng quốc phòng.

c)

  1. xây dựng hải đăng, trạm khí tượng...

d)

  1. thực hiện các cuộc khảo sát khoa học

79.

Đầu thế kỉ XX, quần đảo Hoàng Sa được sáp nhập vào tỉnh nào?

a)

Bà Rịa

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

80.

Dưới thời vua Gia Long, quần đảo

Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Khánh Hoà

d)

Thừa Thiên Huế

81.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa dưới triều Nguyễn?

a)

  1. Vẽ hình thể, đo đạc, vẽ thành bản đồ.

b)
  1. Tập trận, biểu dương lực lượng quân đội.

c)
  1. Xác định phương hướng, khoảng cách.

d)
  1. Thống kê các đảo, bão cát, bãi đá ngầm.

  2. 

82.

Vị vua nào của nhà Nguyễn đã cho khắc những vùng biển, cửa biển quan trọng của Việt Nam lên Cửu Đỉnh?

a)

Gia Long

b)

Minh Mệnh

c)

Thành Thái

d)

Duy Tân

83.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa dưới thời các chúa Nguyễn?

a)
  1. Khai thác các sản vật quý ở Biển Đông.

b)
  1. Canh giữ, bảo vệ các đảo ở Biển Đông.

c)
  1. Cắm mốc chủ quyền tại quần đảo Hoàng

Sa.

d)

Thu gom hàng hóa của tàu nước ngoài bị đắm.

84.

Để thực thi chủ quyền của nhà nước

Đại Việt đối với Hoàng Sa - Trường Sa, chúa

Nguyễn Phúc Nguyên đã cho thành lập những hải đội nào?

a)
  1. Hải đội Tư Nghĩa và Bắc Hải.

  2. 

b)

  1. Hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải.

  2. 

c)
  1. Hải đội Trường Sa và Côn Lôn.

d)
  1. Hải đội Hoàng Sa và Trường Sa.

85.

Việc người Việt thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa dưới thời các chúa Nguyễn có ý nghĩa như thế nào?

a)
  1. Tạo cơ sở lịch sử cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay.

b)
  1. Khẳng định và bảo vệ chủ quyền của các đảo, quần đảo thuộc Vịnh Bắc Bộ.

c)
  1. Đảm bảo cho hoạt động khai thác lâu dài của người Việt ở Vịnh Bắc Bộ.

d)
  1. Khẳng định chủ quyền và hoạt động khai thác lâu dài tại vùng vịnh Thái Lan.

86.

Theo ghi chú bản đồ trong bộ Thiên

Nam tứ chí lộ đồ thư biên soạn vào thế kỉ

XVII, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường

Sa thuộc phủ nào

a)

Tư Nghĩa

b)

Gia Định

c)

Phú Yên

d)

Thuận Hoá

87.

Trong các bộ chính sử của các triều đại phong kiến Việt Nam, tên gọi nào dưới đây không được dùng để chỉ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)
  1. Vạn Lý Trường Sa.

  2. 

b)
  1. 

  2. Bạch Long Vĩ.

c)
  1. 

  2. Vạn Lý Hoàng Sa.

  3. 

d)
  1. Bãi Cát Vàng.

  2. 

88.

Năm 1816, vua Gia Long lệnh cho thủy quân và đội Hoàng Sa đi thuyền ra Hoàng Sa để

a)
  1. khai thác sản vật (tôm, cá,...).

b)

  1. dựng miếu thờ và vẽ bản đồ.

c)

  1. xem xét, đo đạc thủy trình.

d)
  1. cứu hộ tàu thuyền gặp nạn.

89.

Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lí liên tục đối với quần đảo

Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Cam

d)

Thái

90.

Nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đa dạng của Biển Đông đã tạo điều kiện để

Việt Nam có thể phát triển ngành kinh tế nào?

a)
  1. Khai thác tài nguyên sinh vật biển.

  2. 

b)

  1. Công nghiệp khai khoáng.

c)

  1. Sứa chữa và đóng tàu.

  2. 

d)

  1. Giao thông hàng hải.

91.

Việt Nam có thể dựa vào điều kiện tự nhiên nào của Biển Đông để phát triển ngành du lịch?

a)
  1. Đường bờ biển dài, ven biển có nhiều vũng vịnh nước sâu và kín gió.

b)
  1. Biến Đông giàu tài nguyên khoáng sản (titan, thiếc,...), đặc biệt là dầu khí.

c)
  1. Cảnh quan ở Biến Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng, hang động....

d)
  1. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông phong phú và đa dạng, có giá trị kinh tế cao.

92.

Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển nhiều ngành kinh tế, ngoại trừ ngành

a)
  1. công nghiệp khai khoáng.

b)
  1. đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

  1. giao thông hàng hải.

d)

  1. giao thông đường hàng không.

93.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam?

a)
  1. Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước.

b)
  1. Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ,

c)
  1. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liên từ xa.

d)
  1. Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.