Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIn Học
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?
a)
A.Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính
b)
B.Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng
c)
C.Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
2.
Câu 2: Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?
a)
A.CPU
b)
B.Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
c)
C.CPU và bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
3.
Câu 3: Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?
a)
A.CPU
b)
B.Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
c)
C.Quản lý tệp và quản lý thư mục
d)
D.Đáp án khác
4.
Câu 4: Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?
a)
A.Định dạng đĩa
b)
B.Nén tệp
c)
C.Kiểm tra lỗi đĩa
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
5.
Câu 5: Hệ điều hành là?
a)
A.Phần mềm để chạy các ứng dụng
b)
B.Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng
c)
C.Môi trường để chạy các ứng dụng
d)
D.Đáp án khác
6.
Câu 6: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là
a)
A.Giao diện dòng lệnh
b)
B.Giao diện dòng chữ
c)
C.Giao diện đồ họa
d)
D.Giao diện dòng lệnh đơn
7.
Câu 7: Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?
a)
A.Số
b)
B.Chữ
c)
C.Hình ảnh
d)
D.Đáp án khác
8.
Câu 8: Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?
a)
A.Hệ điều hành đồ họa macOS
b)
B.Hệ điều hành DOS
c)
C.Hệ điều hành đồ họa Windows
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
9.
Câu 9: Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft
a)
A.Windows 3.1
b)
B.Windows 95
c)
C.Windows XP
d)
D.Đáp án khác
10.
Câu 10: LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?
a)
A.Windows
b)
B.mac OS
c)
C.DOS
d)
D.UNIX
11.
Câu 1: Trên màn hình có các biểu tượng nào?
a)
A.Tệp
b)
B.Thư mục
c)
C.Nút lệnh
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
12.
Câu 2: Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?
a)
A.Thanh công việc
b)
B.Nút Start
c)
C.Thanh công việc và nút Start
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
13.
Câu 3: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?
a)
A.Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng
b)
B.Quản lý tệp và thư mục
c)
C.Quan sát trạng thái hiển thị
d)
D.Đáp án khác
14.
Câu 4: Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?
a)
A.Đổi tên tệp
b)
B.Chạy ứng dụng với tệp chương trình
c)
C.Xóa, di chuyển tệp
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
15.
Câu 5: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?
a)
A.Nháy nút trái chuột
b)
B.Nháy đúp chuột
c)
C.Nháy nút phải chuột
d)
D.Đáp án khác
16.
Câu 6: Tiện ích là?
a)
A.Một phần mềm đa năng
b)
B.Một tệp chứ nhiều tệp con
c)
C.Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau
d)
D.Đáp án khác
17.
Câu 7: Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?
a)
A.Ứng dụng tính toán
b)
B.Chụp ảnh màn hình
c)
C.Gõ tiếng Việt
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
18.
Câu 8: Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?
a)
A.CD
b)
B.DVD
c)
C.Đĩa từ
d)
D.Đáp án khác
19.
Câu 9: Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?
a)
A.Quản lý danh bạ
b)
B.Nhắn tin
c)
C.Hẹn giờ
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
20.
Câu 10: Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?
a)
A.Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy
b)
B.Xóa ứng dụng không cần thiết
c)
C.Xem các ứng dụng được tải về và cài trên máy và xóa ứng dụng không cần thiết
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
21.
Câu 1: Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?
a)
A.Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên
b)
B.Kí tự gần giống với văn bản
c)
C.Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
22.
Câu 2: Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?
a)
A.Lệnh
b)
B.Mã code
c)
C.Mã nguồn
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
23.
Câu 3: Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?
a)
A.Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình
b)
B.Chương trình được dịch thành mã nguồn
c)
C.Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy
d)
D.Đáp án khác
24.
Câu 4: Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?
a)
A.Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng
b)
B.Sửa đổi phần mềm
c)
C.Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng và sửa đổi phần mềm.
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
25.
Câu 5: Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?
a)
A.Mã máy dễ đọc
b)
B.Mã máy có tính bảo mật cao
c)
C.Mã máy rất khó đọc
d)
D.Đáp án khác
26.
Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?
a)
A.Không chia sẻ mã nguồn
b)
B.Cùng nhau tạo ra mã nguồn
c)
C.Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển
d)
D.Đáp án khác
27.
Câu 7: Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?
a)
A.Ngăn dần
b)
B.Đóng dần
c)
C.Bí mật dần
d)
D.Mở dần
28.
Câu 8: Phần mềm thương mại là?
a)
A.Phần mềm để bán
b)
B.Loại nguồn đóng
c)
C.Phần mềm để bán và loại nguồn đóng.
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
29.
Câu 9: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?
a)
A.Inkscape
b)
B.GIMP
c)
C.Microsoft Word
d)
D.Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python
30.
Câu 10: Phần mềm tự do có đặc điểm?
a)
A.Là phần mềm miễn phí
b)
B.Được tự do sử dụng mà không cần xin phép
c)
C.Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
31.
Câu 11: Phần mềm nguồn mở là?
a)
A.Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định
b)
B.Phần mềm nguồn mở là tự do
c)
C.Phần mềm nguồn mở không được bảo hành
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
32.
Câu 1: Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?
a)
A.Bộ xử lý trung tâm
b)
B.Bộ nhớ trong, ngoài
c)
C.Các thiết bị vào ra
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
33.
Câu 2: Bộ xử lý trung tâm là
a)
A.Thành phần quan trọng nhất của máy tính
b)
B.Thực hiện các chương trình máy tính
c)
C.Thành phần quan trọng nhất của máy tính và thực hiện các chương trình máy tính
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
34.
Câu 3: Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?
a)
A.Bộ điều khiển
b)
B.Bộ nhớ trong
c)
C.Bộ số học và logic
d)
D.Bộ nhớ ROM
35.
Câu 4: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?
a)
A.Bộ điều khiển
b)
B.Bộ số học và logic
c)
D.Bộ nhớ ROM
d)
C.Chính Bthường
36.
Câu 5: RAM là?
a)
A.Bộ nhớ có thể ghi được
b)
B.Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình
c)
C.Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
37.
Câu 6: ROM là?
a)
A.Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng
b)
B.Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa
c)
C.Không cần nguồn nuôi
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
38.
Câu 7: Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?
a)
A.Bên ngoài thân máy
b)
B.Bên trong thân máy
c)
C.Bên ngoài hoặc bên trong thân máy.
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
39.
Câu 8: Bộ nhớ ngoài dùng để?
a)
A.Lưu trữ dữ liệu lâu dài
b)
B.Không cần nguồn nuôi
c)
C.Có dung lượng lớn
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
40.
Câu 9: Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?
a)
A.MB, GB
b)
B.GB, TB
c)
C.Hz
d)
D.Đáp án khác
41.
Câu 10: Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?
a)
A.CPU
b)
B.Bộ nhớ ngoài
c)
C.Bộ nhớ trong
d)
D.Đáp án khác
42.
Câu 1: Các thiết bị vào cho phép?
a)
A.Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
B.Nhập dữ liệu vào máy tính
c)
C.Trao đổi thông tin hai chiều
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
43.
Câu 2: Các thiết bị ra là?
a)
A.Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
B.Nhập dữ liệu vào máy tính
c)
C.Trao đổi thông tin hai chiều
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
44.
Câu 3: Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?
a)
A.Bàn phím
b)
B.Chuột
c)
C.Máy đọc mã vạch
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
45.
Câu 4: Đâu là thiết bị ra?
a)
A.Màn hình
b)
B.Máy in
c)
C.Máy chiếu
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
46.
Câu 5: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
a)
A.Máy in
b)
B.Máu quét ảnh
c)
C.USB
d)
D.Máy chiếu
47.
Câu 6: Bàn phím là?
a)
A.Thiết bị ra phổ biến
b)
B.Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
c)
C.Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình
d)
D.Đáp án khác
48.
Câu 7: Chuột là?
a)
A.Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
b)
B.Thiết bị ra phổ biến
c)
C.Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình
d)
D.Đáp án khác
49.
Câu 8: Thông số quan trọng nhất của chuột là?
a)
A.Phương thức kết nối
b)
B.Độ phân giải
c)
C.Phương thức kết nối và độ phân giải
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
50.
Câu 9: Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?
a)
A.Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
B.Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
C.Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
D.Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
51.
Câu 10: Kích thước của màn hình được đo bằng?
a)
A.Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
B.Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
C.Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
D.Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
52.
Câu 11: Máy in laser dùng?
a)
A.Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
B.Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
C.Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
D.In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
53.
Câu 12: Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?
a)
A.HDMI
b)
B.VGA
c)
C.USB
d)
D.Mạng
54.
Câu 1: Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?
a)
A.Dung lượng đĩa cứng
b)
B.Dung lượng thiết bị nhớ ngoài
c)
C.Dữ liệu bị hạn chế
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
55.
Câu 2: Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?
a)
A.Google
b)
B.Microsoft
c)
C.Apple
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
56.
Câu 3: Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?
a)
A.Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu
b)
B.Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến
c)
C.Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến
d)
D.Đáp án khác
57.
Câu 4: Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?
a)
A.Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến
b)
B.Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến
c)
C.Chia sẻ thư mục và tệp
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
58.
Câu 5: Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?
a)
A.Quyền chỉ xem
b)
B.Quyền được nhận xét
c)
C.Quyền chỉnh sửa
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
59.
Câu 6: Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?
a)
A.Xem thư mục và tệp
b)
B.Nhận xét thư mục và tệp
c)
C.Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp
d)
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
60.
Câu 7: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?
a)
A.One Drive
b)
B.iCloud
c)
C.Dropbox
d)
D.Google Drive
61.
Câu 8: Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?
a)
A.Xóa bỏ tệp đã chia sẽ
b)
B.Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ
c)
C.Làm mới tệp chia sẻ
d)
D.Đáp án khác
62.
Câu 9: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
a)
A.Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến
b)
B.Phân phối bán lẻ bộ nhớ
c)
C.Cho người dùng thuê bộ nhớ
d)
D.Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
63.
Câu 10: Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?
a)
A.Cầu kết nối
b)
B.Nhà lưu trữ
c)
C.Đĩa trực tuyến
d)
D.Đáp án khác
64.
Câu 11: Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?
a)
A.Không, nó là vô hạn
b)
B.Không kết luận được
c)
C.Không, vì không gian thì không có dung lượng
d)
D.Có
65.
Câu 12: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
A.Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
b)
B.Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
c)
C.Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
d)
D.Thích vào thư mục của ai cũng được
66.
Câu 1: Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?
a)
A.tech12h.com
b)
B.newocr.com
c)
C.Google.com
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
67.
Câu 2: Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?
a)
A.Em sử dụng máy tìm kiếm khác
b)
B.Em sử dụng trình duyệt khác
c)
C.Em quay lại nhập từ khóa khác
d)
D.Đáp án khác
68.
Câu 3: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?
a)
A.Bằng từ khóa nhập từ bàn phím
b)
B.Trình duyệt bằng tiếng nói
c)
C.Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
69.
Câu 4: Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?
a)
A.Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa
b)
B.Kiểm tra kết quả tìm kiếm
c)
C.Kiểm tra từ khóa được tự động điện sau khi đọc đã khớp hay chưa
d)
D.Đáp án khác
70.
Câu 5: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?
a)
A.Bàn phím
b)
B.Con chuột
c)
C.Micro
d)
D.Loa
71.
Câu 6: Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?
a)
A.Tin tức
b)
B.Hình ảnh
c)
C.Video
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
72.
Câu 7: Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?
a)
A.Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh
b)
B.Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức
c)
C.Tìm kiếm thông tin dưới dạng video
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
73.
Câu 8: Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?
a)
A.Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm
b)
B.Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm
c)
C.Sử dụng video để tìm kiếm
d)
D.Đáp án khác
74.
Câu 9: Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?
a)
A.Tệp .pdf
b)
B.Hình ảnh
c)
C.Bài báo
d)
D.Tin tức
75.
Câu 10: Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?
a)
A.Bài viết
b)
B.Tin tức
c)
C.Hình ảnh
d)
D.Đáp án khác
76.
Câu 1: Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ?
a)
A.Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử
b)
B.Sắp xếp thư điện tử một cách hơp lý
c)
C.Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử và sắp xếp thư điện tử một cách hợp lý
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
77.
Câu 2: Gmail hỗ trợ việc?
a)
A.Phân loại thư quan trọng
b)
B.Tự động đánh dấu thư
c)
C.Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
78.
Câu 3: Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?
a)
A.Phần mềm đánh dấu
b)
B.Chức năng lọc thư
c)
C.Dấu quan trọng màu vàng
d)
D.Đáp án khác
79.
Câu 4: Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?
a)
A.Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng
b)
B.Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng
c)
C.Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng
d)
D.Đáp án khác
80.
Câu 5: Khi em xóa một thư thì?
a)
A.Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm
b)
B.Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến
c)
C.Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến
d)
D.Đáp án khác
81.
Câu 6: Fanpage là trang web trên?
a)
A.Google
b)
B.Coccoc
c)
C.Facebook
d)
D.Các đáp án còn lại đều sai
82.
Câu 7: Fanpage có tác dụng?
a)
A.Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu
b)
B.Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh
c)
C.Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
83.
Câu 8: Em có thể thiết lập ai xem các bài viết của em trong tương lai?
a)
A.Bạn bè
b)
B.Chỉ mình tôi
c)
C.Công khai
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
84.
Câu 9: Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?
a)
A.Bảng tin
b)
B.Video
c)
C.Cài đặt
d)
D.Trang cá nhân
85.
Câu 10: Cách giúp em tìm đọc lại được những thư em đã nhận trước đây là?
a)
A.Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong mục hộp thư đến
b)
B.Chọn tìm kiếm và phân loại theo mốc thời gian
c)
C.Chọn tìm kiếm và phân loại theo tên người gửi và kéo xuống tìm kiếm theo thời gian
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
86.
Câu 1: Đâu là hạn chế của mạng Internet?
a)
A.Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe
b)
B.Ảnh hướng xấu đến tinh thần
c)
C.Nhiều rủi rõ
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
87.
Câu 2: Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?
a)
A.Mất thông tin cá nhân
b)
B.Bị lừa đảo, quấy rối
c)
C.Đối mặt với các thông tin sai lệch
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
88.
Câu 3: Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?
a)
A.Kĩ năng giao tiếp
b)
B.Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoẳng
c)
C.Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
89.
Câu 4:Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?
a)
A.Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân
b)
B.Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị
c)
C.Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
90.
Câu 5: Những kẻ lừa đảo thường hướng tới việc?
a)
A.Hưởng lợi tài chính
b)
B.Gây ảnh hưởng tinh thần
c)
C.Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
91.
Câu 6: Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
A.Hãy chậm lại
b)
B.Kiểm tra ngay
c)
C.Dừng lại, không gửi
d)
D.Các đáp án còn lại đều đúng
92.
Câu 7: Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
a)
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
D.Đáp án khác
93.
Câu 8: Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
a)
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
D.Đáp án khác
94.
Câu 9: Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?
a)
A.Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
B.Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
C.Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
D.Đáp án khác
95.
Câu 10: Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
a)
A.Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
B.Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
C.Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
d)
D.Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
Reset
