wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chk2 - địa

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là
a)
A. đồng bằng và đồi núi thấp
b)
B. đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. sơn nguyên và cao nguyên
d)
D. đồi núi thấp và trung du
2.
Câu 2. Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?
a)
A. Cáp-ca
b)
B. U-ran
c)
C. Hi-ma-lay-a
d)
D. A-pa-lat
3.
Câu 3. Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên bang Nga?
a)
A. Sông Lê-na
b)
B. Sông Vôn-ga
c)
C. Sông Ô-bi
d)
D. Sông I-ê-nit-xây
4.
Câu 4. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
d)
D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương
5.
Câu 5. Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
a)
A. Vùng Trung tâm
b)
B. Vùng U-ran
c)
C. Vùng Trung ương
d)
D. Vùng Viễn Đông
6.
Câu 6. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
a)
A. khai thác dầu khí
b)
B. hàng không vũ trụ
c)
C. công nghiệp may
d)
D. công nghiệp cơ khí
7.
Câu 7. Các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế tập trung chủ yếu ở
a)
A. miền tây
b)
B. miền đông
c)
C. miền bắc
d)
D. miền nam
8.
Câu 8. Các ngành công nghiệp công nghệ cao tập trung chủ yếu ở
a)
A. miền tây
b)
B. miền đông
c)
C. miền bắc
d)
D. miền nam
9.
Câu 9. Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là
a)
A. vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
b)
B. vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.
c)
C. vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.
d)
D. vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.
10.
Câu 10. Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?
a)
A. Vùng Viễn Đông
b)
B. Đồng bằng Đông Âu
c)
C. Phía bắc Tây Xi-bia
d)
D. Cao nguyên Trung Xi-bia
11.
Câu 11. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
a)
A. Hàng không
b)
B. Đường sắt
c)
C. Đường sông
d)
D. Đường biển
12.
Câu 12. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
a)
A. Nguyên liệu, năng lượng
b)
B. Lương thực và thủy sản
c)
C. Máy móc, hàng tiêu dùng
d)
D. Nhiên liệu và khoáng sản
13.
Câu 13. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
A. rừng taiga
b)
B. rừng lá cứng
c)
C. rừng lá rộng
d)
D. thường xanh
14.
Câu 14. Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
a)
A. Trung ương
b)
B. U - ran
c)
C. Viễn Đông
d)
D. Trung tâm đất đen
15.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên
b)
B. Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn
d)
D. Đồng bằng Đông Âu khá cao
16.
Câu 16. Có nhiều vùng đất cao, đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào dưới đây?
a)
A. Đồng bằng Tây Xibia
b)
B. Đồng bằng Đông Âu
c)
C. Cao nguyên trung Xibia
d)
D. Vùng núi già U-ran.
17.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.
d)
D. Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.
18.
Câu 18. Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?
a)
A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc
b)
B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam
c)
C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây
d)
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông
19.
Câu 19. Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn
b)
B. sản xuất lương thực
c)
C. trồng cây công nghiệp
d)
D. phát triển thủy điện
20.
Câu 20. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
c)
C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.
d)
D. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
21.
Câu 21. Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?
a)
A. Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Đưa Liên bang Xô Viết trở thành cường quốc mạnh.
c)
C. Đời sống người dân được cải thiện, kinh tế phát triển.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới.
22.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
23.
Câu 23. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là
a)
A. công nghiệp cơ khí
b)
B. công nghiệp luyện kim
c)
C. công nghiệp thực phẩm
d)
D. công nghiệp khai thác dầu khí
24.
Câu 24. Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
b)
B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.
c)
C. Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
d)
D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.
25.
Câu 25. Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
a)
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
b)
B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.
c)
C. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
d)
D. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.
26.
Câu 26. Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là
a)
A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
27.
Câu 27. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
28.
Câu 28. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
A. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
29.
Câu 29. Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
a)
A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
b)
B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
c)
C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
d)
D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
30.
Câu 30. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
31.
Câu 31. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
a)
A. tình hình chính trị bất ổn định
b)
B. sự khó khăn về mặt khoa học
c)
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài
d)
D. bị các nước phương Tây cô lập
32.
Câu 32. Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng
c)
C. dân cư phân bố không đều
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám
33.
Câu 33. Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm
b)
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào
34.
Câu 34. Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
a)
A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
b)
B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
c)
C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
d)
D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
35.
Câu 1. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
a)
A. Sông nhỏ, ngắn, dốc
b)
B. Lưu vực sông rộng
c)
C. Lưu lượng nước nhỏ
d)
D. Chủ yếu là sông lớn.
36.
Câu 2. Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
a)
A. đảo Hô-cai-đô
b)
B. phía nam Nhật Bản
c)
C. đảo Hôn-su
d)
D. các đảo phía bắc
37.
Câu 3. Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là
a)
A. đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.
b)
B. đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.
c)
C. đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
d)
D. đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
38.
Câu 4. Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
a)
A. Hôn-su
b)
B. Xi-cô-cư
c)
C. Kiu-xiu
d)
D. Hô-cai-đô
39.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
a)
A. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
b)
B. Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
c)
C. Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
d)
D. Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
40.
Câu 6. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. đường bờ biển dài
b)
B. khí hậu phân hóa
c)
C. nhiều đảo lớn, nhỏ
d)
D. nghèo khoáng sản
41.
Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa
d)
D. Phía nam có khí hậu ôn đới
42.
Câu 8. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
A. phát triển mạnh khai thác than và thép
b)
B. phát triển các ngành công nghiệp nặng
c)
C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng
d)
D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê
43.
Câu 9. Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
a)
A. công nghiệp chế tạo
b)
B. dệt may - da giày
c)
C. chế biến thực phẩm
d)
D. sản xuất điện tử
44.
Câu 10. Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Thương mại và tài chính
b)
B. Thương mại và giao thông
c)
C. Tài chính và du lịch
d)
D. Du lịch và giao thông
45.
Câu 11. Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
a)
A. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.
b)
B. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.
c)
C. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.
d)
D. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.
46.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
a)
A. Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa.
b)
B. Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
C. Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố dân cư không đều.
d)
D. Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
47.
Câu 13. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
b)
B. Dân số trung bình và mật độ dân số khá thấp.
c)
C. Đông dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
d)
D. Cơ cấu dân số trẻ, tuổi thọ trung bình tăng lên.
48.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
a)
A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
b)
B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
c)
C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
d)
D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
49.
Câu 15. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
50.
Câu 16. Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
51.
Câu 17. Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
A. Thiếu lao động bổ sung
b)
B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều
c)
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm
d)
D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng
52.
Câu 18. Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nước biển ấm, nhiều đảo
b)
B. Diện tích biển lớn, thiên tai
c)
C. Nền nhiệt độ cao, biển ấm
d)
D. Có các ngư trường rộng lớn
53.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do
a)
A. khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh
b)
B. khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn
c)
C. khí hậu có mùa đông mát mẻ
d)
D. khí hậu gió mùa, mưa nhiều
54.
Câu 20. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
a)
A. Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt
b)
B. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng
c)
C. Chuyển sang trồng các loại cây khác
d)
D. Phát triển nông nghiệp quảng canh
55.
Câu 21. Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Giải quyết được các nguồn nguyên liệu dư thừa của ngành nông nghiệp.
b)
B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn, tạo thêm thu nhập.
c)
C. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.
d)
D. Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu, sản phẩm.
56.
Câu 22. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
A. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
b)
B. diện tích trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
c)
C. thay đổi thực đơn bữa ăn, hạn chế dùng lúa gạo.
d)
D. xu hướng nhập khẩu gạo từ các quốc gia khác.
57.
Câu 23. Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
A. tận dụng tối đa nguồn lao động
b)
B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
c)
C. sử dụng khoa học - kĩ thuật cao
d)
D. sản phẩm phục vụ trong nước
58.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
59.
Câu 25. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
60.
Câu 26. Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam
61.
Câu 27. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
a)
A. vị trí bao bọc bởi biển và đại dương
b)
B. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời
c)
C. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn
d)
D. ngành đánh bắt hải sản phát triển
62.
Câu 28. Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Thiếu lương thực
b)
B. Công nghiệp phát triển
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít
d)
D. Muốn tăng năng suất
63.
Câu 29. Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước
d)
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản
64.
Câu 30. Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
A. có nhiều ngư trường rộng lớn
b)
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời
c)
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm
d)
D. công nghiệp chế biến phát triển
65.
Câu 31. Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
66.
Câu 32. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
B. ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
67.
Câu 33. Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương?
a)
A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.
b)
B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
c)
C. Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
d)
D. Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
68.
Câu 34. Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?
a)
A. Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.
b)
B. Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
c)
C. Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
69.
Câu 35. Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?
a)
A. Phù hợp với xu thế chung của thế giới.
b)
B. Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.
c)
C. Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.
d)
D. Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.
70.
Câu 36. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản
a)
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
b)
B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
c)
C. thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
71.
Câu 37. Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.
c)
C. bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận
72.
Câu 1. Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ Tây sang Đông
b)
B. thấp dần từ Bắc xuống Nam
c)
C. cao dần từ Tây sang Đông
d)
D. cao dần từ Bắc xuống Nam.
73.
Câu 2. Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận nhiệt đới lục địa
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa
c)
C. Ôn đới lục địa
d)
D. Ôn đới gió mùa
74.
Câu 3. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Hoa Bắc
c)
C. Hoa Trung
d)
D. Hoa Nam
75.
Câu 4. Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa
b)
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa
76.
Câu 5. Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
c)
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
d)
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa
77.
Câu 6. Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
b)
B. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
c)
C. Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
d)
D. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
78.
Câu 7. Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
a)
A. xây dựng mới đường giao thông
b)
B. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
c)
C. phổ biến các giống thuần chủng
d)
D. giao quyền sử dụng đất cho dân
79.
Câu 8. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt
b)
B. cuộc cách mạng văn hóa
c)
C. công cuộc hiện đại hóa
d)
D. cải cách trong ruộng đất
80.
Câu 9. Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
a)
A. Khí hậu ôn đới lục địa
b)
B. Khí hậu cận nhiệt đới
c)
C. Khí hậu ôn đới hải dương
d)
D. Khí hậu ôn đới gió mùa
81.
Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
a)
A. Chế tạo máy
b)
B. Dệt may
c)
C. Sản xuất ô tô
d)
D. Hóa chất
82.
Câu 11. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
a)
A. khí hậu ổn định và thuận lợi
b)
B. nguồn lao động đông, giá rẻ
c)
C. chính sách phát triển, vốn lớn
d)
D. lao động có chuyên môn tốt
83.
Câu 12. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
B. Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
84.
Câu 13. Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?
a)
A. Miền Bắc chỉ phát triển cây có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
b)
B. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
d)
D. Miền Bắc cây có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
85.
Câu 14. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
86.
Câu 15. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít
c)
C. dân số đông nhất thế giới
d)
D. năng suất cây lương thực thấp
87.
Câu 16. Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước
88.
Câu 17. Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa
89.
Câu 18. Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc là
a)
A. được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.
b)
B. được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.
c)
C. được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.
d)
D. được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị và trang bị vũ khí quân sự.
90.
Câu 19. Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Địa hình và khí hậu
b)
B. Sông ngòi và khí hậu
c)
C. Biển và khoáng sản
d)
D. Địa hình và sinh vật
91.
Câu 20. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do
a)
A. ảnh hưởng của núi
b)
B. có diện tích quá lớn
c)
C. nằm xa so với biển
d)
D. khí hậu khắc nghiệt
92.
Câu 21. Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.
b)
B. Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.
c)
C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.
d)
D. Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.
93.
Câu 22. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa
94.
Câu 23. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh
b)
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến
c)
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo
d)
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới
95.
Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh
b)
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt
d)
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt