wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL TEST HKI 1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biêu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

A. Phát triền kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trường về xã hội.

b)

B. Phát triển kinh tế là sự tăng tiền mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

C. Phát triên kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

D. Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của quốc gia, không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)
  1. A. Cơ cấu vùng kinh tế.

b)
  1. B. Tiềm lực quốc phòng.

c)
  1. C .Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)
  1. A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau

b)
  1. B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bên vững.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

C. Chuyển dịch việc phân phối.

d)

D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triên kinh tế?

a)

A. Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

B. Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

c)

C. Là động lực của phát triển xã hội.

d)

D. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

A. tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

B. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

trưởng kinh tế

c)

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân ( GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

A. Mức sống bình dân.

b)

B. Tiến bộ xã hội.

c)

C. Cơ cấu dòng tiền.

d)

D. Tăng trưởng dân số.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

A. Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)
  1. B. Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)
  1. C. Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế

d)

D. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

B. Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

C. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

D. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)
  1. Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóá, giáo dục.

  2. 

b)
  1. Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế

  2. 

c)
  1. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

  2. 

d)
  1. Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hóa nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới Đây

a)

A. Thực hiện phân phối công bằng.

b)

B. Nâng cao mức sống người dân.

c)

C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tăng trường và phát triền kinh tế?

a)
  1. Phát triển kinh tế góp phần thúc đầy công nghiệp hoa, hiện đại hóa nền kinh tế.

  2. 

b)
  1. Tăng trường, phát triển kinh tế tạo điều kiện đề phát triển văn hóá, giáo dục.

  2. 

c)
  1. Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng.

  2. 

d)
  1. Phát triên kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trường kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xà hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Hội nhập kinh tế.

d)

D. Kinh tế đối ngoại.

17.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

B. Cơ cấu lãnh thổ.

c)

C. Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

D. Cơ cấu thu nhập.

18.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào đối với sự phát triển bền vững?

a)

Biện pháp.

b)

B. Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

D. Hậu quả.

19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thồ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

B. tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

D. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

  1. 

b)
  1. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

  2. 

c)
  1. GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.

  2. 

d)
  1. Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.

21.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

d)

Thúc đây và tạo động lực.

22.

Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập của đối tượng yếu thế.

b)

B. Thu nhập trung bình của các quốc gia.

c)

C. Thu nhập trung bình của người dân.

d)

D. Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.

23.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, không căn cứ vào chi số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Lạm phát và thất nghiệp.

c)

C. Tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

24.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội.

25.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

B. tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. tổng thu nhập quốc dân.

d)

D. chỉ số phát triển bền vững.

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trường kinh tế?

a)
  1. Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

  2. 

b)
  1. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.

  2. 

c)
  1. Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

  2. 

d)
  1. Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định.

27.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

B. sự mất giá của đồng tiền nội địa.

c)

C. quá trình kiềm chế lamg phát.

d)

D. sự gia tăng mức sống người dân.

28.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

B. Nâng cao năng suất lao động.

c)

C. Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.

29.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

B. Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

C. Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

D. Chỉ số phát triển con người.

30.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

C. thúc đầy phân hóa giàu nghèo.

d)

D. khắc phục tình trạng đói nghèo.

31.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

giảm theo.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đôi.

d)

D. cân bằng.

32.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Giảm nghèo đa chiều.

b)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

d)

Thu nhập quốc dân.

33.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

34.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

35.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa Vào

a)

chỉ tiêu về tiến bộ xã Hội

b)

mức tăng tổng sản phẩm quốc Nội

c)

mức tăng chỉ số phát triển con Ng

d)

chỉ tiêu về cơ cấu kinh Tế

36.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phá

triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Chỉ số đói nghèo dân cư.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

A. Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế.

b)

B. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

c)

C. Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.

d)

D. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch vùng miền.

38.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

sự bố sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. sự tăng trưởng mức sản xuất.

c)

C. sự suy giảm chất lượng sống.

d)

Do quá trình gia tăng lạm phát.

39.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Tình trạng đói nghèo.

b)

B. Phát triên con người.

c)

C. Bất bình đẳng xã hội.

d)

Quản trị người mua hàng.

40.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

C. kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

nâng cao phúc lợi xã hội.

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế?

a)

Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.

b)

  1. Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.

  2. 

c)
  1. Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiền.

  2. 

d)
  1. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.

42.

Trong mỗi quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

B. Bất bình đẳng xã hội giảm.

c)

C. Môi trường bị suy thoái.

d)

D. Vấn đề thất nghiệp giảm.

43.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu về thu nhập quốc dân.

b)

Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu.

c)

Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.

d)

Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.

44.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)
  1. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kỳ nhất định.

  2. 

b)
  1. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.

c)
  1. Mức tăng chỉ số giá tiêu dùng của một nền kinh tế hàng năm.

  2. 

d)
  1. Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.

45.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mai thể giới (WVTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của VN .việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kt quốc tế nào dưới đây?

a)

Sống phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

46.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Toàn quốc.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

47.

Sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A.thị trường chung.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. liên minh kinh tế.

48.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp hần tạo ra

a)

A. nhiều cơ hội việc làm.

b)

B. nhiều lãnh thổ mới.

c)

C. những đảng phái mới

d)

D. những chủng tộc mới.

49.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thố.

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn.

50.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

A. toàn cầu.

b)

B. song phương.

c)

C. khu vực.

d)

D. châu lục.

51.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)
  1. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hóá.

  2. 

b)
  1. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

  2. 

c)
  1. Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.

  2. 

d)
  1. Hội nhập về kinh tể và hội nhập về xã hội.

52.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

A. ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

B. hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

C. sai lầm của các quốc gia khác.

d)

D. thành tựu khoa học - công nghệ.

53.

Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thoa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. hiệp định thương mại tự do.

b)

B. thoa thuận thương mại ưu đãi.

c)

C. thị trường chung.

d)

D. liên minh kinh tế.

54.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Thoa thuận tài trợ nhân đạo.

b)

B. Hiệp định tương trợ tư pháp.

c)

C. Hiệp định vay vốn ưu đãi.

d)

D. Thoa thuận thương mại ưu đãi.

55.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

A. hiệp định chiến tranh.

b)

B. xác định mốc biên giới.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. tuần tra chung trên biển.

56.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm "lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẽ" điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Bình đắng.

b)

B. Thoa thuận.

c)

C. Công bằng.

d)

D. Cùng có lợi.

57.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Toàn diện

58.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế đối ngoại.

b)

B. Hội nhập kinh tế.

c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.

59.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Phải cùng trong khu vực.

b)

B. Phải tương đồng văn hóa.

c)

C. Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

D. Bình đẳng và cùng có lợi.

60.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tô chức, ki vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập liên minh.

b)

B. Hội nhập song phương.

c)

C. Hội nhập khu vực.

d)

D. Hội nhập toàn cầu.

61.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập n dưới đây?

a)

A. Hội nhập song phương.

b)

B. Hội nhập khu vực.

c)

C. Hội nhập toàn cầu.

d)

D. Hội nhập đa phương.

62.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt bư phải thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

B. Bình đẳng cùng có lợi.

c)

C. Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

D. Tôn trọng độc lập chủ quyền.

63.

Trong quá trình hội nhập quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Cá lớn nuốt cá bé.

b)

B. Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

C. Các bên cùng có lợi.

d)

D. Nước nhỏ không được tự quyết.

64.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiên của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

A. Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

B. Hội nhập kinh tế song phương.

c)

C. Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

D. Hội nhập kinh tế khu vực.

65.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

A. Thương mại nội địa.

b)

B. Thương mại quốc tế.

c)

C. Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. Đầu tư quốc tế.

66.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia kh tham gia

a)

A. mở rộng phạm vi lãnh thổ.

b)

B. xâm chiếm quốc gia khác

c)

C. áp đặt thuế tốt thiểu toàn cầu.

d)

D. thoa thuận thương mại ưu đãi.

67.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quố đối với mỗi quốc gia?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

C. Nâng cao thu nhập người dân.

c)

B. Gia tăng lệ thuộc nước khác.

d)

D. Nãng cao vị thể đất nước.

68.

Các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức

a)

A. thị trường chung.

b)

B. liên minh kinh tế.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thoa thuận thương mại ưu đãi.

69.

Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của

a)

A. hợp tác lĩnh vực chính trị.

b)

B. hợp tác về biên giới lãnh thổ.

c)

C.hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

D. hội nhập về văn hóa dân tộc.

70.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?

a)

  1. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.

  2. 

b)
  1. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.

  2. 

c)
  1. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.

  2. 

d)
  1. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.

71.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế?

a)

A. Tài trợ hoạt động khủng bố.

b)

B. Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.

c)

C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo.

d)

D. Tham gia hiệp định thương mại.

72.

Hình thức xóá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. liên minh thuế quan.

b)

B. thoa thuận thương mại ưu đãi.

c)

C. hiệp định thương mại tự do.

d)

D. thị trường chung.

73.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

  2. 

b)
  1. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

  2. 

c)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

  2. 

d)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

74.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

A. hai quốc gia ký kết với nhau.

b)
  1. B. các nước trong khu vực.

c)
  1. C. mọi quốc gia trên thế giới.

d)

D. nhiều quốc gia khác nhau.

75.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

Khu vực

b)

Sống phương

c)

Châu lục

d)

Toàn cầu

76.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

  2. 

b)
  1. Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

  2. 

c)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quôc gia.

  2. 

d)
  1. Đôi với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

77.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Có cùng lịch sử hình thành.

b)

B. Tôn trọng độc lập chủ quyền.

c)

C. Tương đồng trình độ phát triển.

d)

D. Có sự tương đồng về tôn giáo.

78.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia hội nhập của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Quy chế miễn thị thực.

b)

B. Liên minh kinh tế.

c)

C. Thị trường chung.

d)

D. Liên minh thuế quan.

79.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

80.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

A. người đứng đầu chính thủ.

b)

B. nguyên thủ của một nước.

c)

C. một nhóm người.

d)

D. các quốc gia khác.

81.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư.

b)

B. Mở rộng thị trường.

c)

C. Mở rộng biên giới.

d)

D. Tạo nhiều việc làm.

82.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

  2. 

b)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.

  2. 

c)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.

  2. 

d)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.

83.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)
  1. Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng.

  2. 

b)
  1. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi.

  2. 

c)
  1. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của