wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich su gk2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

   A. cách mạng 4.0.

b)

   B. cách mạng kĩ thuật số.

c)

   C. cách mạng kĩ thuật.

d)

   D. cách mạng công nghệ.

2.

Câu 2. Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

   A. Mạng lưới toàn cầu.

b)

   B. Động cơ đốt trong.

c)

C. Thuyết tương đối.

d)

D. Công nghệ in 3D.

3.

Câu 3. Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

A. Ro bot.

b)

B. vệ tinh.

c)

C. tàu chiến.

d)

D. máy tính.

4.

Câu 4. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

A. mạng kết nối Internet không dây.

b)

B. mạng kết nối Internet có dây.

c)

C. máy tính điện tử.

d)

D. vệ tinh nhân tạo.

5.

Câu 6. Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

A. Xô phia.

b)

B. Robear.

c)

Paro

d)

Asimo

6.

Câu 7. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

A. cách mạng kĩ thuật số.

b)

B. cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

C. cách mạng kĩ thuật.

d)

D. cách mạng 4.0.

7.

Câu 8: Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

A. kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

B. công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

C. máy móc tự động hóa.

d)

D. công nghệ Robot.

8.

Câu 9. Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Quân sự.

d)

D. Công nghệ thông tin.

9.

Câu 10. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

A. Cloud.

b)

B. AI.

c)

C. In 3D.

d)

D. Big Data.

10.

Câu 11. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

A. kĩ thuật số.

b)

B. hóa học.

c)

C. internet.

d)

D. trí tuệ nhân tạo.

11.

Câu 12. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

A. Anh.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Liên Xô.

d)

D. Ấn Độ.

12.

Câu 1. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

A. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

C. thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

D. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

13.

Câu 2. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

A. internet.

b)

B. máy hơi nước.

c)

C. công nghệ thông tin.

d)

D. máy tính.

14.

Câu 3. Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

   A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

   B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

   C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

   D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

15.

Câu 4. Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

A. “văn minh công nghiệp”.

b)

B. “văn minh nông nghiệp”.

c)

C. “văn minh thông tin”.

d)

D. “văn minh siêu trí tuệ”.

16.

Câu 5. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

B. Mạng Internet không dây.

c)

C. Máy tính.

d)

D. Chinh phục vũ trụ.

17.

Câu 6. Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

B. dọn dẹp.

c)

C. trò chuyện với con người.

d)

D. chinh phục vũ trụ.

18.

Câu 7. Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

A. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

B. Chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Chủ nghĩa quân phiệt.

d)

D. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

19.

Câu 8. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

A. Tự động hóa

b)

B. Công nghệ Robot

c)

C. Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

D. Công nghệ in 3D

20.

Câu 9. Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

A. Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

B. Giá thành cạnh tranh.

c)

C. Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

D. Chịu nhiệt độ cao hơn.

21.

Câu 1. Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

A. thay đổi thế giới quan của con người.

b)

B. dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

C. con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

D. tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

22.

Câu 2. Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A. Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

B. Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

C. Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

D. Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

23.

Câu 3. Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

A. mạng internet.

b)

B. máy tính điện tử.

c)

C. công nghệ in 3D.

d)

D. công nghệ na – no.

24.

Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng nhất về sản phẩm cừu “Đô-li” trong cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại?

a)

A. Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có cha, nhưng lại có 3 mẹ.

b)

B. Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó sinh ra từ cha, không có mẹ.

c)

C. Cừu “Đô-li” là sản phẩm của kĩ thuật nhân bản, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

d)

D. Cừu “Đô-li” là sản phẩm của công nghệ na-no, nó không có mẹ, nhưng lại có 3 cha.

25.

Câu 5. Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

A. Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

B. Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

C. Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

D. Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

26.

Câu 6. Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

A. Internet vạn vật.

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Công nghệ in 3D

d)

D. Công nghệ na-no

27.

Câu 7. Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

A. ô nhiễm môi trường.

b)

B. an ninh mạng.

c)

C. quyền riêng tư.

d)

D. an ninh mạng và quyền riêng tư.

28.

Câu 8. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng

a)

A. có những ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

b)

B. không có ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

c)

C. có những ảnh hưởng gián tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

d)

D. không có sự kế thừa thành tựu cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

29.

Câu 9. Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

A. chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.

b)

B. lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.

c)

C. số lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

D. số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh.

30.

Câu 1: Ý nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

C. Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

D. Đồng bằng ven sông với đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

31.

Câu 2: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. buôn bán bằng đường biển.

c)

C. khai thác lâm thổ sản.

d)

D. sản xuất thủ công nghiệp.

32.

Câu 3: Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

A. Mê Công

b)

B. Sa-lu-en.

c)

C. I-ra-oa-đi.

d)

D. Chao Phờ-ray-a.

33.

Câu 4: Ở Đông Nam Á, nhóm ngôn ngữ Việt – Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

A. Nam Á.

b)

B. Nam Đảo

c)

C. Hán – Tạng

d)

D. Thái – Ka-đai.

34.

Câu 5: Cư dân Đông Nam Á cổ đại là kết quả của sự pha trộn giữa hai chủng tộc

a)

A. Môn-gô-lô-ít da vàng và Ô-xtra-lô-ít da ngăm đen.

b)

B. Môn-gô-lô-ít da ngăm đen và Ô-xtra-lô-ít da vàng.

c)

C. Môn-gô-lô-ít da vàng và Nê-grô-it da ngăm đen.

d)

D. Môn-gô-lô-ít da ngăm đen và Nê-grô-it da vàng.

35.

Câu 6: Tổ chức xã hội đầu tiên, phổ biến nhất Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

A. bầy đàn.

b)

B. thị tộc.

c)

C. làng, bản.

d)

D. quốc gia.

36.

Câu 7: Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

B. Ấn Độ, phương Tây.

c)

C. Trung Hoa, phương Tây.

d)

D. Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây.

37.

Câu 8: Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

A. giao thương buôn bán.

b)

B. truyền bá áp đặt.

c)

C. xâm lược, thống trị.

d)

C. giao lưu hữu nghị.

38.

Câu 9: Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

A. phương Tây.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Ấn Độ.

39.

Câu 10: Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Cam-pu-chia.

40.

Câu 11: Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

A. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

B. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

D. xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

41.

Câu 12: Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. phương Tây.

d)

D. Nhật Bản.

42.

Câu 13: Đặc trưng khí hậu gió mùa nóng ẩm, kèm theo mưa đã tác động như thế nào đến khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Khí hậu trở nên khô cằn, hình thành một số hoang mạc.

b)

B. Thảm thực vật kém xanh tốt, khó có điều kiện phát triển.

c)

C. Cung cấp đủ nước cho sinh hoạt và sản xuất của con người.

d)

D. Dân cư thưa vắng, không thể hình thành các đô thị đông đúc.

43.

Câu 14: Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí “ngã tư đường” của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

B. Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

C. Nối liền lục địa châu Á – châu Âu với châu Úc.

d)

D. Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

44.

Câu 15: Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

A. phát triển giao thông đường biển.

b)

B. giữ vững an ninh quốc phòng.

c)

C. đánh bắt, khai thác lâm thủy sản.

d)

D. đảm bảo nguồn nước tưới tiêu.

45.

Câu 16: Nền văn minh bản địa hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

A. văn minh thung lũng sông Hằng.

b)

B. văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

C. văn minh sông Mê Công.

d)

D. chưa có nền văn minh nào.

46.

Câu 17: Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

A. Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

B. Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

C. Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

D. Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

47.

Câu 18: Sự đa dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

B. Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

C. Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

D. Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

48.

Câu 19: Làng – cơ sở xã hội đầu tiên của nền văn minh Đông Nam Á không có đặc trưng ban đầu là

a)

A. đơn vị cư trú của những người đồng tộc.

b)

B. khép kín, tách biệt, tự cung tự cấp.

c)

C. cộng đồng có quan hệ gần gũi, đoàn kết.

d)

D. thiếu tính phòng thủ, dễ bị tấn công.

49.

Câu 20: Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Hinđu giáo.

c)

C. Nho giáo.

d)

D. Công giáo.

50.

Câu 21: Nội dung không phải lí do để văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á là

a)

A. vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

B. sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

C. quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

D. hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

51.

Câu 22: Trên cơ sở điều kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

A. Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

B. Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước.

d)

D. Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á.

52.

Câu 23: Điểm khác biệt về địa bàn phân bố của nhóm cư dân theo ngữ hệ Nam Á so với cư dân theo ngữ hệ Nam Đảo là

a)

A. chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.

b)

B. chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo.

c)

C. phân bố ở các thành phố lớn.

d)

D. phân bố ở các vùng núi, cao nguyên.

53.

Câu 24: Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

A. Giáo dục.

b)

B. Tôn giáo.

c)

C. Chính trị.

d)

D. Nghệ thuật.

54.

Câu 25: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?

a)

A. Ẩm thực.

b)

B. Tôn giáo.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Nghệ thuật.

55.

Câu 26: Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

A. Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

B. Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.

c)

C. Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi.

d)

D. Tư tưởng trung quân – ái quốc luôn được đề cao.

56.

Câu 27: Hình ảnh bó lúa vàng được đặt ở vị trí trung tâm lá cờ ASEAN không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Nền kinh tế chủ yếu của các nước là nông nghiệp.

b)

          B. Thể hiện sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

c)

C. Số lượng thành viên của ASEAN là 10 nước.

d)

D. Tượng trưng cho sự hòa bình, ổn định, thuần khiết.

57.

Câu 28: Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là “thống nhất trong đa dạng” là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

A. nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

B. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

D. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.

58.

Câu 29: Sự hình thành nền văn minh Đông Nam Á là trên cơ sở tự nhiên, xã hội riêng biệt và

a)

A. nhu cầu liên kết cộng đồng, sự ảnh hưởng yếu tố tích cực bên ngoài.

b)

B. nhu cầu phát triển, sự ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. sự ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.

d)

D. sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa tích cực từ bên ngoài.

59.

Câu 30: Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

A. biên giới.

b)

B. buôn bán.

c)

C. xâm lược.

d)

D. thống trị.

60.

Câu 1: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

61.

Câu 2: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

A. bước đầu hình thành.

b)

B. bước đầu phát triển.

c)

C. phát triển rực rỡ.

d)

D. tiếp tục phát triển.

62.

Câu 3: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

D. thế kỉ XIX đến nay.

63.

Câu 4: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

B. tín ngưỡng phồn thực.

c)

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

D. Phật giáo, Nho giáo.

64.

Câu 5: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Công giáo.

65.

Câu 6: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. bán đảo Ả Rập.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Địa Trung Hải.

66.

Câu 7: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

A. chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

B. chữ Chăm cổ.

c)

C. chữ Khơ-me cổ.

d)

C. chữ Nôm.

67.

Câu 8: Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

A. truyện ngắn.

b)

B. kí sự.

c)

C. tản văn.

d)

D. thần thoại.

68.

Câu 9: Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

A. dân gian.

b)

B. viết.

c)

C. chữ Hán.

d)

D. chữ Phạn.

69.

Câu 10: Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. phương Tây.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ả Rập.

70.

Câu 11: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Trung Hoa.

c)

C. phương Tây.

d)

D. Nhật Bản.

71.

Câu 12: Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B. Mi-an-ma.

c)

C. Ma-lai-xi-a.

d)

D. Thái Lan.

72.

Câu 13: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

A. chữ viết.

b)

B. kiến trúc.

c)

C. nghệ thuật.

d)

D. kĩ thuật.

73.

Câu 14: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

74.

Câu 15: Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

A. Thiên Chúa giáo.

b)

B. Bà-la-môn giáo.

c)

C. Phật giáo.

d)

C. Hin-đu giáo.

75.

Câu 16: Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

A. dân gian.

b)

B. tôn giáo.

c)

C. cung đình.

d)

D. tâm linh.

76.

Câu 17: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

A. tượng thần.

b)

B. tượng Phật.

c)

C. phù điêu.

d)

D. chạm nổi hình rồng.

77.

Câu 18: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

A. chữ La-tinh.

b)

B. chữ Phạn.

c)

C. chữ Hán.

d)

D. chữ A-rập.

78.

Câu 19: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

79.

Câu 20: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

A. phương Tây và Nhật Bản.

b)

B. Ả Rập và phương Tây.

c)

C. Nhật Bản và Ả Rập.

d)

D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

80.

Câu 20: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

A. phương Tây và Nhật Bản.

b)

B. Ả Rập và phương Tây.

c)

C. Nhật Bản và Ả Rập.

d)

D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

81.

Câu 21: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

A. chữ Chăm cổ.

b)

B. chữ Nôm.

c)

C. Chữ Khơ-me cổ.

d)

D. chữ Mã Lai cổ.

82.

Câu 22: Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

c)

C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

83.

Câu 23: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

A. Ấn Độ.

b)

A. Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. phương Tây.

84.

Câu 24: Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

B. sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

85.

Câu 25: Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

A. Kim Vân Kiều.

b)

B. Đẻ đất, đẻ nước.

c)

C. Ra-ma-ya-na.

d)

D. Truyện Kiều.

86.

Câu 26: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

87.

Câu 27: Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. Mi-an-ma.

88.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Tín ngưỡng thờ thần.

c)

C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

D. Hin-đu giáo.

89.

Câu 29: Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

A. giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

B. thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.

c)

C. giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

D. hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

90.

Câu 30: Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

a)

A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.