wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Vật Lý 11

Total questions: 90

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Chuyển động của quả tạ sau khi được ném đi.

b)

Dây đàn ghi ta rung động.

c)

Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh động cơ.

d)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

2.

Trường hợp nào sau đây ta có 1 dao động cơ?

a)

Cánh quạt quay.

b)

Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

c)

Mặt trăng quay xung quanh Trái đất.

d)

Chuyển động của kim đồng hồ.

3.

Một vật nhỏ DĐĐH theo phương trình với Đại lượng được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

li độ của dao động.

4.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

5.

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kì

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

6.

Chu kì dao động điều hoà là

a)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây.

d)

khoảng thời gian để vật trở lại vị trí ban đầu.

7.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

8.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T= 2πω\frac{2\pi}{ω}

b)

T = 2πω.

c)

T= 12πω\frac{1}{2\piω}

d)

T= ω2π\frac{ω}{2\pi}

9.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

10.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

11.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

12.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t được mô tả như hình vẽ. Biên độ và chu kì dao động là

a)

8cm; 1/2s

b)

4cm; 1/8s

c)

16cm; 1s

d)

8cm; 2s

13.

Một vật DĐĐH có đồ thị biến thiên li độ theo thời gian như hình bên. Li độ của vật ở thời điểm t = 0,275s là:

a)

-3,65 cm

b)

-3,25 cm

c)

-3,38 cm

d)

-3,48 cm

14.

Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos (10πt+π/6) cm. Pha dao động đạt giá trị π/3 vào thời điểm:

a)

t = 1/50s

b)

t = 1/30s

c)

t = 1/40s

d)

t = 1/60s

15.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cosωt (cm). Chiều dài quĩ đạo là:

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

16.

Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 dao động sau khoảng thời gian 20 s. Tần số dao động của vật là.

a)

f = 0,2 Hz

b)

f = 5 Hz

c)

f = 80 Hz

d)

f = 2000 Hz

17.

Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật DĐĐH. Pha ban đầu của dao động này là:

a)

0 (rad)

b)

π (rad)

c)

π2rad\frac{\pi}{2}rad

d)

π2rad-\frac{\pi}{2}rad

18.

Đồ thị li độ - thời gian của hai vật dao động điều hoà A và B có cùng tần số. Chọn phát biểu đúng khi nói về độ lệch pha giữa hai dao động nói trên.

a)

Dao động của vật A và dao động của vật B cùng pha nhau.

b)

Dao động của vật A và dao động của vật B ngược pha nhau.

c)

Dao động của vật A và dao động của vật B lệch nhau một góc là π2\frac{\pi}{2}

d)

Dao động của vật A và dao động của vật B lệch nhau một góc là 2π3-\frac{2\pi}{3}

19.

Phương trình x = Acos (ω - π3\frac{\pi}{3} ) biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi

a)

li độ x = A2\frac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

b)

li độ x = A2\frac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

c)

li độ x = A2-\frac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

d)

li độ x = A2-\frac{A}{2} và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

20.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos ( 5πt3+π3\frac{5\pi t}{3}+\frac{\pi}{3} ) (cm)

b)

x = 4cos ( 5πt3π3\frac{5\pi t}{3}-\frac{\pi}{3} ) (cm)

c)

x = 4cos ( 5πt6+π3\frac{5\pi t}{6}+\frac{\pi}{3} ) (cm)

d)

x = 4cos ( 5πt6π3\frac{5\pi t}{6}-\frac{\pi}{3} ) (cm)

21.

Một vật DĐĐH có phương trình dao động là: x = 5cos (2πt - π/6) (cm) . Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ là:

a)

10π (cm)

b)

5 (cm)

c)

10 (cm)

d)

20 (cm)

22.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +2 cm đến li độ +4 cm là

a)

1120\frac{1}{120} s

b)

160\frac{1}{60} s

c)

180\frac{1}{80} s

d)

1100\frac{1}{100} s

23.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau về dao động điều hoà:

a)

Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.

b)

Pha ban đầu cho biết tại thời điểm bất kì vật dao động điều hoà ở đâu và sẽ đi về phía nào.

c)

Đồ thị của dao động điều hoà là một đường hình sin.

d)

Các đại lượng biên độ, chu kì, tần số và tần số góc là những đại lượng xác định, không phụ thuộc vào thời điểm quan sát

24.

Một vật có khối lượng m = 200 g, DĐĐH có li độ phụ thuộc thời gian theo phương trình x = 2cos (2πt - π/4) cm. Lấy π2 = 10, chọn đáp án sai:

a)

Tần số góc của dao động bằng 2π rad/s.

b)

Quãng đường vật đi được sau hai chu kì dao động là 16 cm.

c)

Li độ của vật ở thời điểm t = 1,5 s là cm.

d)

Tốc độ trung bình của vật sau 1,5 chu kì dao động là 8 cm/s.

25.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm và chu kì là T = 0,2s. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, chọn các đáp án sai:

a)

Chiều dài quỹ đạo của dao động là 16cm.

b)

Tần số góc dao động của vật là 5π rad/s

c)

Gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm nên pha ban đầu bằng π2-\frac{\pi}{2} rad

d)

Phương trình dao động của vật có dạng x = 8cos (10πt + π2\frac{\pi}{2} ).

26.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai vật DĐĐH cùng tần số như hình vẽ, chọn các đáp án sai:

a)

Hai dao động có cùng biên độ.

b)

Chu kỳ của hai dao động là 1s.

c)

Hai dao động cùng pha.

d)

Thời điểm hai vật cùng có li độ lần thứ 10 kể từ lúc bắt đầu dao động là 39/4s

27.

Một chất điểm DĐĐH dọc theo trục Ox với phương trình x = 2cos (4πt - π3\frac{\pi}{3} ) trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Chọn các đáp án sai:

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Chất điểm dao động với chu kỳ 2s.

c)

Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm trục Ox.

d)

Tốc độ trung bình của chất điểm trong nửa chu kỳ là 16 cm/s.

28.

Câu 1. Một vật DĐĐH theo phương trình x = 10cos ( 2πt+2π32\pi t+\frac{2\pi}{3} ) (cm). Tốc độ trung bình của vật sau 5 chu kì dao động bằng bao nhiêu cm/s?

(a)  

29.

Câu 2. Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 90 nhịp mỗi phút. Tần số đập của tim bạn học sinh đó là bao nhiêu Hz (làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

(a)  

30.

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình. Chọn các đáp án sai:

a)

Biên độ dao động của vật là 10 cm.

b)

Tần số dao động của vật là 2 Hz.

c)

Tại thời điểm vật đang ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương.

d)

Phương trình dao động của vật có dạng x = 10cos (πt) cm.

31.

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình. Quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian 27 s kể từ lúc bắt đầu dao động là bao nhiêu cm?

(a)  

32.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và thời gian thực hiện được 1 dao động là 1/3s. Tính tốc độ trung bình trong một dao động (tính bằng m/s)? (Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

33.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 30 cm. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong 0,5 s là 15 cm. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là bao nhiêu milimet/giây?

(a)  

34.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos (4πt+π/3) (cm). Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=43/12s, quãng đường vật đi được là bao nhiêu cm?

(a)  

35.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos (2πt + 3π/4) (cm). Kể từ t = 13/8s, thời điểm vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3√2 cm, đồng thời đang rời xa vị trí cân bằng lần thứ 2 là bao nhiêu giây?

(a)  

36.

Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Độ dịch chuyển của vật từ lúc t1 = 5s đến t2 = 9s là bao nhiêu xentimet?

(a)  

37.

Trong DĐĐH thì li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có cùng

a)

tần số góc.

b)

biên độ.

c)

pha ban đầu.

d)

pha dao động.

38.

Một vật DĐĐH theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là:

a)

v = - ωAcos(ωt + φ)

b)

v = ωAsin(ωt + φ)

c)

v = ωAcos(ωt + φ)

d)

v = - ωAsin(ωt + φ)

39.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật DĐĐH?

a)

Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của vật có giá trị cực đại

b)

Khi vật ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật có giá trị cực đại

c)

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng 0.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.

40.

Biểu thức li độ của vật DĐĐH có dạng x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

a)

Vmax = ωA

b)

Vmax = ω2A

c)

Vmax = ωx

d)

Vmax = ω2x

41.

Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

A. biên.

b)

B. cân bằng.

c)

C. cân bằng theo chiều dương.

d)

D. cân bằng theo chiều âm.

42.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

A. a = ω2x

b)

B. a = ωx2

c)

C. a = - ωx2

d)

D. a = - ω2x

43.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

b)

B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

d)

D. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

C. Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

45.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

b)

B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

d)

D. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

46.

Cho đồ thị biểu diễn gia tốc a theo thời gian t của một vật DĐĐH như hình. Đồ thị biểu diễn li độ x theo thời gian t tương ứng dao động trên là đồ thị nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

47.

Khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực tiểu đến vị trí có gia tốc cực đại thì vận tốc của vật

a)

giảm rồi tăng.

b)

tăng rồi giảm.

c)

giảm.

d)

tăng.

48.

Đồ thị quan hệ giữa li độ và gia tốc là

a)

đoạn thẳng qua gốc tọa độ.

b)

đường hình sin.

c)

đường elip.

d)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

49.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v2ω2+a2ω2\frac{v^2}{ω^2}+\frac{a^2}{ω^2} = A2

b)

ω2v2+a2ω4\frac{ω^2}{v^2}+\frac{a^2}{ω^4} = A2

c)

v2ω2+a2ω4\frac{v^2}{ω^2}+\frac{a^2}{ω^4} = A2

d)

v2ω4+a2ω2\frac{v^2}{ω^4}+\frac{a^2}{ω^2} = A2

50.

Một vật DĐĐH với biên độ 10cm và chu kì 0,5s. Tốc độ cực đại của vật là:

a)

24π cm/s

b)

6π cm/s

c)

12π cm/s

d)

3π cm/s

51.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10cm, tốc độ cực đại là 20 cm/s. Khi li độ là 5cm thì vận tốc bằng:

a)

±10 3\pm10\ \sqrt[]{3} cm/s

b)

± 10 \pm\ 10\ cm/s

c)

10 cm/s

d)

10√3 cm/s

52.

Một chất điểm dao động điều hoà. Biết li độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm t1, lần lượt là x1 = 3 cm và v1 = cm/s, tại thời điểm t2, lần lượt là x2 = cm và v2 = cm/s. Biên độ và tần số góc của dao động lần lượt bằng

a)

6 cm, 2 rad/s.

b)

6 cm, 12 rad/s.

c)

12 cm, 20 rad/s.

d)

12 cm, 10 rad/s.

53.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn các đáp án sai:

a)

Vec-tơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Vec-tơ gia tốc của vật có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ của vật.

c)

Véc tơ vận tốc của một vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Véc tơ vận tốc của một vật biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ.

54.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(4πt + π2\frac{\pi}{2} ) ( cm ). Chọn các đáp án sai:

a)

Vận tốc của vật dao động cũng biến thiên điều hoà với tần số góc ω = 4π rad/s.

b)

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ có dạng đường elip.

c)

Vật dao động với tần số 0,5Hz

d)

Vật đi qua vị trí có gia tốc cực tiểu lần đầu tiên tại thời điểm t = 0,75s.

55.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 8π cm/s. Khi ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 16π2 cm/s2. Tại t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương. Chọn các đáp án sai:

a)

Tần số góc của vật là 12π rad/s.

b)

Vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm

c)

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa là π3\frac{\pi}{3} (rad).

d)

Phương trình dao động của vật là: x = 4cos (2πt + π3\frac{\pi}{3} ) (cm).

56.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật dao động vào thời gian t. Chọn kết luận sai:

a)

Vận tốc cực đại của vật dao động là 4 cm/s.

b)

Chu kì dao động của vật là 7s.

c)

Phương trình li độ của vật dao động là: x = 4cos⁡ ( π6t2π3\frac{\pi}{6}t-\frac{2\pi}{3} ) (cm)

d)

Phương trình gia tốc của vật dao động là : a = 2π3\frac{2\pi}{3} cos (⁡ π6tπ6\frac{\pi}{6}t-\frac{\pi}{6} (cm/s2)

57.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π3\frac{\pi}{3} ) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3cm bằng bao nhiêu cm/s? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

(a)  

58.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu m/s2 (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

(a)  

59.

Câu 3: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78.5s. Gia tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = - 3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là bao nhiêu cm?

(a)  

60.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

(a)  

61.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos (πt + π3\frac{\pi}{3} ) (cm). Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 30cm là bao nhiêu giây? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

(a)  

62.

Đồ thị hình bên thể hiện sự biến thiên của đại lượng Y theo li độ x. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau đây?

a)

Vận tốc.

b)

Gia tốc.

c)

Động năng.

d)

Thế năng.

63.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà.

a)

Khi vật ở vị trí biên, thế năng của vật bằng không.

b)

Khi vật ở vị trí cân bằng, động năng của vật bằng không.

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng, động năng của vật có giá trị cực đại.

d)

Khi vật ở vị trí biên âm, thế năng của vật có giá trị âm.

64.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng của vật tại thời điểm t là:

a)


12\frac{1}{2} m ω2A2 sin2 (ωt)

b)

2mω2 A2 sin2 (ωt)

c)


12\frac{1}{2} m ω2A2 cos2 (ωt)

d)

2 A2 sin2 (ωt)

65.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức:

a)

12\frac{1}{2} m ωA2

b)

12\frac{1}{2} m ω2A2

c)

12\frac{1}{2} m ω2A

d)

12\frac{1}{2} m ωA

66.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

thế năng và động năng tăng

b)

thế năng và động năng giảm

c)

thế năng giảm và động năng tăng

d)

thế năng tăng và động năng giảm

67.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

a)

nhưng không điều hòa.

b)

với chu kì T.

c)

với chu kì T/2.

d)

với chu kì 2T.

68.

Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì

a)

thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.

b)

li độ dao động tăng 2 lần

c)

tốc độ giảm √2 lần

d)

gia tốc dao động tăng 2 lần.

69.

Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = 2π mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T = 2π km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T = 12π\frac{1}{2\pi} km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T = 12π\frac{1}{2\pi} mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

70.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ biên độ góc α0\alpha_0 . Cơ năng của con lắc là:

a)

W = mgl2\frac{mgl}{2} (1 - cosα0 )

b)

W = mglmgl (1 - cosα0 )

c)

W = mgl2\frac{mgl}{2} ( cosα0 )

d)

W = mglmgl (1 + cosα0 )

71.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc α0, khối lượng m của vật nặng, chiều dài l của sợi dây là:

a)

E = mgl.α02

b)

E = 12\frac{1}{2} mgl.α02

c)

E = 12\frac{1}{2} mg.α02

d)

E = mg2l\frac{mg}{2l} α02.

72.

Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó sẽ

a)

tăng 25%.

b)

giảm 25%.

c)

tăng 11,8%

d)

giảm 11,8%

73.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

74.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hoà với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Cơ năng của vật là:

a)

3,6.10-4 J.

b)

7,2 J.

c)

3,6 J.

d)

7,2.10-4 J.

75.

Một con lắc lò xo có độ cứng . Vật nặng dao động với biên độ , khi vật đi qua li độ thì động năng của vật bằng

a)

1,28 J.

b)

2,56 J.

c)

0,72 J.

d)

1,44 J.

76.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ. Tỉ số m1m2\frac{m_1}{m_2} là:

a)

2/3.

b)

9/4.

c)

4/9.

d)

3/2.

77.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường. Khi vật đi qua vị trí li độ dài 4 cm nó có tốc độ 14 cm/s. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài của con lắc đơn gần nhất với giá trị nào:

a)

1m

b)

0,8m

c)

0,4m

d)

0,2m

78.

Một lò xo treo thẳng đứng ,vật m dao động với chu kì T = π10\frac{\pi}{10} s, lấy g =10m/s2 .Độ dãn của lò xo khi vật nằm cân bằng là:

a)

4,5 cm

b)

1,5 cm

c)

10 cm

d)

2,5 cm

79.

Câu 1: Cho các phát biểu sau, chọn phát biểu sai:

a)

Đồ thị chỉ sự biến thiên của động năng theo li độ x là một đường parabol có bề lõm hướng lên.

b)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng của vật từ cực đại giảm đến không.

c)

Khi đi từ trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật tăng từ không đến giá trị cực đại.

d)

Đồ thị biến thiên của thế năng theo li độ x cũng là một đường parabol có bề lõm hướng xuống.

80.

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40N/m đang dao động điều hoà với biên độ 5 cm. Chọn phát biểu sai:

a)

Trong quá trình vật dao động cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật có giá trị là 0,032 J khi vật qua vị trí có li độ là 3 cm.

c)

Động năng của vật có giá trị là 0,032J khi vật qua vị trí có li độ 3 cm.

d)

Nếu giữ nguyên khối lượng của vật và thay đổi lò xo có độ cứng tăng lên 2 lần mà vẫn giữ cho vật do động có biên độ 5 cm thì cơ năng của vật tăng lên 2 lần so với ban đầu.

81.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200g, dây treo có chiều dài 100 cm. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 6°, tại nơi có g = 10 m/s2, lấy π2 = 10, chọn các phát biểu sai:

a)

Chu kì dao động của con lắc là 2 s.

b)

Cơ năng của con lắc xấp xỉ 0,028 J.

c)

Động năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 3° là 0,01 J.

d)

Thế năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 3° là 0,01 J.

82.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy π2 = 10. Chọn phát biểu sai:

a)

Độ cứng của lò xo có thể được tính từ biểu thức:

ω = km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là 12kx\frac{1}{2}kx

c)

Động năng cực đại của con lắc có giá trị là 0,5J.

d)

Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì vật cách vị trí cân bằng 5cm.

83.

Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một năng lượng ban đầu 22,5mJ để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo là 18N/m. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng bao nhiêu cm?

(a)  

84.

Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, lấy π2 = 10, Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ góc α0 = 9°. Giá trị vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng thế năng là bao nhiêu m/s? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

(a)  

85.

Một vật có khối lượng 2kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc - thời gian như hình dưới đây. Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu?

(a)  

86.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ. Xác định tỉ số m1m2\frac{m_1}{m_2} .

(a)  

87.

Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn là (N) là 0,1s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ con lắc đi được trong 0,4s là bao nhiêu cm?



(a)  

88.

Một con lắc treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số góc ω=20(rad/s). Lấy g=10m/s2. Kéo vật xuống vị trí lò xo dãn 7,5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Thời gian lò xo bị nén và thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là:

a)

π30s;π60s\frac{\pi}{30}s;\frac{\pi}{60}s

b)

π30s;π15s\frac{\pi}{30}s;\frac{\pi}{15}s

c)

π15s;π30s\frac{\pi}{15}s;\frac{\pi}{30}s

d)

π60s;π120s\frac{\pi}{60}s;\frac{\pi}{120}s

89.

Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l₀ = 125cm được treo thẳng đứng, một đầu gắn với quả cầu khối lượng m. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của quả cầu. Phương trình dao động của quả cầu là x = 10.cos(ωt - 2π/3) (cm). Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ số giữa độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo là 7/3. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10. Chiều dài của lò xo lúc t = 1 s là:

a)

145 cm.

b)

180 cm.

c)

27 cm.

d)

95 cm.

90.

Một quả cầu có khối lượng m = 100g treo vào đầu dưới của một lò xo có độ cứng k = 100 N/m, đầu trên gắn cố định. Lấy g = 10 m/s2. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 2cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10. Thời gian từ khi thả vật đến khi vật đi qua vị trí độ lớn lực đàn hồi cực tiểu lần thứ 2 là:

a)

215s\frac{2}{15}s

b)

730s\frac{7}{30}s

c)

115s\frac{1}{15}s

d)

415s\frac{4}{15}s