wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sử cuối kì II

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

   A. cách mạng 4.0.

b)

   B. cách mạng kĩ thuật số.

c)

   C. cách mạng kĩ thuật.

d)

   D. cách mạng công nghệ.

2.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

   A. mạng kết nối Internet không dây.

b)

   B. mạng kết nối Internet có dây.

c)

   C. máy tính điện tử.

d)

   D. vệ tinh nhân tạo.

3.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

   A. cách mạng kĩ thuật số.

b)

   B. cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

   B. cách mạng công nghiệp nhẹ.

d)

   D. cách mạng 4.0.

4.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

   A. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

   B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

   C. thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

   D. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ thuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

5.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

   A. internet.

b)

   B. máy hơi nước.

c)

   C. công nghệ thông tin.

d)

   D. máy tính.

6.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

   A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

   B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

   C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

   D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

7.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại:

a)

   A. “văn minh công nghiệp”.

b)

B. “văn minh nông nghiệp”.

c)

   C. “văn minh thông tin”.

d)

   D. “văn minh siêu trí tuệ”.

8.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

   A. Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

   B. Mạng Internet không dây.

c)

   C. Máy tính.

d)

   D. Chinh phục vũ trụ.

9.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

   A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

   B. dọn dẹp.

c)

   C. trò chuyện với con người.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

   A. mạng internet.

b)

   B. máy tính điện tử.

c)

   C. công nghệ in 3D.

d)

   D. công nghệ na – no.

11.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề :

a)

   A. ô nhiễm môi trường.

b)

   B. an ninh mạng.

c)

   C. quyền riêng tư.

d)

   D. an ninh mạng và quyền riêng tư.

12.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

A. bước đầu hình thành.

b)

C. phát triển rực rỡ.

c)

B. bước đầu phát triển.

d)

D. tiếp tục phát triển

13.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

c)

B. tín ngưỡng phồn thực.

d)

D. Phật giáo, Nho giáo.

14.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Công giáo.

15.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

a)

A. truyện ngắn.

b)

B. kí sự.

c)

C. tản văn.

d)

D. thần thoại.

16.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học

a)

A. dân gian.

b)

B.Viết

c)

C. chữ Hán.

d)

D. chữ Phạn.

17.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. phương Tây.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ả Rập.

18.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. phương Tây.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ả Rập.

19.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

A. chữ viết.

b)

B. kiến trúc.

c)

C. nghệ thuật.

d)

D. kĩ thuật.

20.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

A. dân gian.

b)

B. tôn giáo.

c)

C. cung đình.

d)

D. tâm linh.

21.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

A. phương Tây và Nhật Bản.

b)

B. Ả Rập và phương Tây.

c)

C. Nhật Bản và Ả Rập.

d)

D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

22.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây:

a)

A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

c)

C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

23.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. phương Tây.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Nhật Bản.

24.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

B. sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

25.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Phù Nam.

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Trống đồng.

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

27.

Kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.  

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp.

28.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. văn hóa Đồng Nai.

b)

B. văn hóa Đông Sơn.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. văn hóa Óc Eo.

29.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

30.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

31.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là :

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. buôn bán.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. chăn nuôi, trồng trọt.

32.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Văn Lang-Âu lạc là:

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.  

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp.

33.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

34.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

35.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

37.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

38.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

40.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

41.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

42.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

b)

A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

c)

C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

43.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

c)

B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

d)

D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

44.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An.

45.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

B. văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

C. văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

D. văn học dân gian và văn học viết.

46.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

47.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

48.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

50.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là :

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

51.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

52.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

A. Hai nhóm.

b)

B. Ba nhóm.

c)

C. Bốn nhóm.

d)

D. Năm nhóm.

53.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 

a)

A. trồng lúa nước.

b)

B. trồng cây lúa mì.

c)

C. trồng cây lúa mạch.

d)

D. trồng cây lúa nương.

54.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là :

a)

A. nghề dệt và nghề đan.

b)

B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

55.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

A. Người Khơ-me.

b)

B. Người Kinh.

c)

C. Người Chăm.

d)

D. Người Mường.

56.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

A. Thờ Phật.

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc.

c)

C. Thờ ông Thành hoàng.

d)

D. Thờ cúng tổ tiên.

57.

Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan :

a)

A. chu kì thời gian/ thời tiết.

b)

B. chu kì vòng đời.

c)

C. chu kì canh tác.

d)

D. chu kì Mặt Trăng.

58.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

A. Trồng lúa trên  ruộng bậc thang.

b)

B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

D. Trồng lúa và cây lương thực khác.

59.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

60.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

61.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

A cơm tẻ, rau, cá.

b)

B. cơm nếp, rau, cá.

c)

C. bánh mì, khoai tây.

d)

D. cơm thập cẩm.

62.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt  là

a)

A. thờ cúng tổ tiên.

b)

B. thờ Thần linh.

c)

C. thờ phồn thực.

d)

D. thờ cúng Phật.

63.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.

d)

D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

64.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thủ công nghiệp.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Thương nghiệp.

d)

D. Lâm – Ngư nghiệp.

65.

Nhận định nào sau đây  không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

d)

D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

66.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc

c)

C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

d)

D. Thờ Phật, thờ Thánh

67.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

c)

C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

69.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

70.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

71.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

72.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

73.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

76.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

B. Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.

78.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

79.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

80.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?

a)

A. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

B. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

D. Truyền thống yêu nước.

81.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

A. Con Rồng Cháu Tiên.

b)

C. Sự tích Trầu Cau.

c)

B. Bánh Trưng, Bánh Dày.

d)

D. Sơn Tinh Thủy Tinh.

82.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

83.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

b)

B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

C. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

84.

Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.

b)

B. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

D. Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

85.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

86.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Xã hội.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Ngoại giao.