NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN 8_Kiem tra 2
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Công dụng của đèn sợi đốt là:
a)
Chiếu sáng phòng ngủ.
b)
Chiếu sáng nhà tắm.
c)
Chiếu sáng bàn làm việc.
d)
Cả 3 đáp án trên.
2.
Trên đuôi đèn có mấy cực tiếp xúc?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
3.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sợi đốt?
a)
Là dây kim loại có dạng lò xo xoắn.
b)
Thường làm bằng vonfram.
c)
Là phần tử rất quan trọng của đèn.
d)
Cả 3 đáp án trên.
4.
Vì sao sợi đốt là phần tử rất quan trọng của điện?
a)
Ở đó điện năng được biến đổi thành quang năng.
b)
Ở đó quang năng được biến đổi thành điện năng.
c)
Ở đó điện năng được biến đổi thành nhiệt năng.
d)
Ở đó nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
5.
Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
a)
1789.
b)
1879.
c)
1978.
d)
1939.
6.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng.
b)
Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng.
c)
Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng.
d)
Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ.
7.
Đặc điểm của đèn sợi đốt là:
a)
Đèn phát ra ánh sáng liên tục.
b)
Hiệu suất phát quang thấp.
c)
Tuổi thọ thấp.
d)
Cả 3 đáp án trên.
8.
Cấu tạo của đèn sợi đốt không có bộ phận nào dưới đây?
a)
Bóng thủy tinh.
b)
Sợi đốt.
c)
Ống phóng điện.
d)
Đuôi đèn.
9.
Đèn điện thường được phân thành bao nhiêu loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
10.
Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
11.
Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:
a)
100 giờ.
b)
1000 giờ.
c)
8000 giờ.
d)
800 giờ.
12.
So sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt?
a)
Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 5 lần so với đèn sợi đốt.
b)
Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 4 lần so với đèn sợi đốt.
c)
Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 3 lần so với đèn sợi đốt.
d)
Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 2 lần so với đèn sợi đốt.
13.
Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
14.
Đèn huỳnh quang không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có hiện tượng nhấp nháy.
b)
Không cần mồi phóng điện.
c)
Tuổi thọ cao ( khoảng 8000h ).
d)
Hiệu suất phát quang cao.
15.
Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng:
a)
Chấn lưu điện cảm.
b)
Tắc te.
c)
Chấn lưu điện cảm và tắc te.
d)
Đáp án khác.
16.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn sợi đốt?
a)
Không cần chấn lưu.
b)
Tiết kiệm điện năng.
c)
Tuổi thọ thấp.
d)
Ánh sáng liên tục.
17.
Ông thủy tinh có chiều dài:
a)
0,6 m.
b)
1,5 m.
c)
2,4 m.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
18.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?
a)
Không cần chấn lưu.
b)
Tiết kiệm điện năng.
c)
Tuổi thọ cao.
d)
Ánh sáng không liên tục.
19.
Chấn lưu điện tử thường được đặt trong bộ phận nào?
a)
Thân đèn.
b)
Bóng đèn.
c)
Đuôi đèn.
d)
Đáp án A hoặc B.
20.
Đèn huỳnh quang thông dụng đó là:
a)
Đèn ống huỳnh quang.
b)
Đèn compac huỳnh quang.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
21.
Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:
a)
Dưới 20%.
b)
Trên 25%.
c)
Từ 20 ÷ 25%.
d)
Đáp án khác.
22.
So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt?
a)
Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
b)
Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
c)
Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
d)
Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
23.
Đèn ống huỳnh quang có mấy đặc điểm cơ bản?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
24.
Chọn phát biểu đúng về đèn huỳnh quang?
a)
Không có hiện tượng nhấp nháy.
b)
Không cần mồi phóng điện.
c)
Hiệu suất phát quang cao ( 20 -> 25 % ).
d)
Hiệu suất phát quang thấp ( khoảng 5 -> 6 %) .
25.
Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm:
a)
Ánh sáng phát ra không liên tục.
b)
Có hiệu ứng nhấp nháy.
c)
Gây cảm giác mỏi mắt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
26.
Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện-nhiệt dựa vào tác dụng gì?
a)
Tác dụng điện.
b)
Tác dụng từ.
c)
Tác dụng nhiệt.
d)
Tác dụng nhiệt- điện.
27.
Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
a)
Ω.
b)
A.
c)
V.
d)
Đáp án khác.
28.
Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
29.
Khi hoạt động, các đồ dùng loại điện nhiệt đã biến đổi?
a)
Nhiệt năng thành điện năng.
b)
Điện năng thành nhiệt năng.
c)
Điện năng thành quang năng.
d)
Tất cả đều đúng.
30.
Đơn vị điện trở là:
a)
Ampe.
b)
Oát.
c)
Ôm.
d)
Vôn.
31.
Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì?
a)
Hợp kim niken - crom.
b)
Hợp kim Thép - crom.
c)
Hợp kim Đồng - Niken.
d)
Tất cả đều đúng.
32.
Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:
a)
Cân bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn.
b)
Chịu được nhiệt độ cao.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
33.
Khi sử dụng bàn là điện cần chú ý những điều gì?
a)
Không dùng quạt,máy lạnh khi ủi đồ.
b)
Không đổ nước máy,nước giếng, nước có mùi vào bàn ủi hơi nước.
c)
Vệ sinh bàn ủi thường xuyên.
d)
Đáp án A, B, C.
34.
Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
a)
Bàn là điện.
b)
Nồi cơm điện.
c)
ấm điện.
d)
cả 3 đáp án trên.
35.
Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
36.
Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
37.
Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:
a)
Sử dụng đúng điện áp định mức.
b)
Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo.
c)
Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
38.
Điện trở của dây đốt nóng:
a)
Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng.
b)
Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng.
c)
Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng.
d)
Cả 3 đáp án trên.
39.
Công thức tính điện trở của dây đốt nóng là?
a)
R=ρ.Sl.
b)
R=ρ.lS.
c)
S=ρ.lR.
d)
Tất cả đều sai.
40.
Số liệu kĩ thuật của bàn là có:
a)
Điện áp định mức.
b)
Công suất định mức.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
41.
Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
42.
Dây đốt nóng của bếp điện kiểu hở không có đặc điểm nào?
a)
Quấn thành lò xo.
b)
Làm bằng nhôm, gang hoặc sắt.
c)
Được đặt vào rãnh của thân bếp.
d)
Làm bằng đất chịu nhiệt.
43.
Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Công suất định mức.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
44.
Dây đốt nóng của bếp điện kiểu kín được làm từ vật liệu nào?
a)
Nhôm.
b)
Gang.
c)
Sắt.
d)
Đáp án A, B, C.
45.
Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
46.
Khi sử dụng bếp điện cần chú ý điều gì?
a)
Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện.
b)
Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng.
c)
Thường xuyên lau chùi bếp điện sạch sẽ.
d)
Tất cả đều đúng.
47.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều.
b)
Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện.
c)
Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện.
d)
Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo.
48.
Lưu ý khi sử dụng bếp điện là:
a)
Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện.
b)
Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng, thường xuyên lau chùi bếp.
c)
Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
49.
Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Công suất định mức.
c)
Dung tích soong.
d)
Cả 3 đáp án trên.
50.
Bộ phận nào không có trong cấu tạo nồi cơm điện?
a)
Vỏ nồi.
b)
Dây đốt nóng.
c)
Thân bếp.
d)
Soong.
Reset
