wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT 4 CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
2.
Mạng điện trong nhà ở Nhật Bản có cấp điện áp là:
a)
220V.
b)
200V.
c)
110V.
d)
127V.
3.
Hệ thống điện quốc gia truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến:
a)
Các nhà máy, xí nghiệp.
b)
Các nông trại.
c)
Các khu dân cư.
d)
Cả 3 đáp án trên.
4.
Cấu tạo mạng điện trong nhà gồm mấy phần?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
5.
Trong sơ đồ mạng điện đơn giản không có bộ phận nào?
a)
Mạch chính.
b)
Mạch nhánh.
c)
Hộp phân phối.
d)
Bảng điện.
6.
Hệ thống điện quốc gia gồm:
a)
Nhà máy điện.
b)
Đường dây truyền tải.
c)
Trạm biến áp, phân phối và đóng cắt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
7.
Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà:
a)
Rất đa dạng.
b)
Công suất điện của các đồ dùng điện rất khác nhau.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
8.
Chọn phát biểu sai về sư phù hợp điện áp giữa các thiết bị,đồ dùng điện với điện áp của mạng điện?
a)
Các thiết bị điện (công tắc,cầu dao,ổ cắm điện.) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.
b)
Các đồ dùng điện (bàn là, nồi cơm, quạt điện.) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.
c)
Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm.) điện áp định mức có thể lớn hơn điện áp mạng điện.
d)
Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm.) điện áp định mức có thể nhỏ hơn điện áp mạng điện.
9.
Mạng điện trong nhà có mấy loại mạch?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
10.
Đặc điểm của mạng điện trong nhà:
a)
Điện áp của mạng điện trong nhà.
b)
Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà.
c)
Sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với điện áp của mạng điện.
d)
Cả 3 đáp án trên.
11.
Mạng điện trong nhà có những đặc điểm gì?
a)
Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà rất đa dạng.
b)
Điện áp định mức của các thiết bị, đồ dùng điện phải phù hợp với điện áp mạng điện.
c)
Có điện áp định mức là 220V.
d)
Cả 3 đặc điểm trên.
12.
Mạch chính có:
a)
Dây pha.
b)
Dây trung tính.
c)
Dây pha và dây trung tính.
d)
Dây pha hoặc dây trung tính.
13.
Phát biểu nào đúng khi nói về mạch nhánh?
a)
Mắc song song với nhau.
b)
Cung cấp điện tới các đồ dùng điện.
c)
Có thể điều khiển độc lập.
d)
Cả 3 đáp án trên.
14.
Dựa vào số cực, người ta chia công tắc điện ra làm:
a)
Công tắc điện hai cực.
b)
Công tắc điện ba cực.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
15.
Căn cứ vào sử dụng, người ta chia cầu dao làm mấy loại?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
16.
Vỏ của công tắc điện thường làm bằng:
a)
Đồng, kẽm.
b)
Gang, thiếc.
c)
Nhựa, sứ.
d)
Thủy tinh.
17.
Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:
a)
Ổ cắm điện.
b)
Phích cắm điện.
c)
Ổ cắm và phích cắm điện.
d)
Đáp án khác.
18.
Số liệu kĩ thuật trên cầu dao là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Dòng điện định mức.
c)
Điện áp và dòng điện định mức.
d)
Đáp án khác.
19.
Để phân loại công tắc điện người ta thường dựa vào:
a)
Dựa vào số cực và cách sử dụng.
b)
Dựa vào số cực và thao tác đóng - cắt.
c)
Dựa vào cách sử dụng và thao tác đóng - cắt.
d)
Tất cả đều đúng.
20.
Dựa vào thao tác đóng – cắt, có công tắc điện:
a)
Công tắc bật.
b)
Công tắc bấm.
c)
Công tắc xoay.
d)
Cả 3 đáp án trên.
21.
Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta dùng:
a)
Cầu chì.
b)
Aptomat.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Đáp án khác.
22.
Để phân loại cầu dao người ta thường dựa vào:
a)
Cách sử dụng và thao tác đóng-cắt.
b)
Số cực và thao tác đóng-cắt.
c)
Số cực và cách sử dụng.
d)
Không có đáp án đúng.
23.
Cấu tạo cầu dao gồm mấy bộ phận chính?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
24.
Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng:
a)
Cầu dao.
b)
Công tắc điện.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
25.
Ổ điện là gì?
a)
Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.
b)
Là thiết bị cung cấp điện cho các đồ dùng điện.
c)
Là thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện.
d)
Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện.
26.
Căn cứ vào số cực của cầu dao, người ta chia cầu dao làm mấy loại?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
27.
Cấu tạo công tắc điện gồm mấy bộ phận?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
28.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy điện?
a)
Công tắc điện.
b)
Phích cắm điện.
c)
Cầu dao.
d)
Bút thử điện.
29.
Các điện cực trong cầu chì có công dụng gì?
a)
Cách điện.
b)
Nối, giữ dây chảy và dây dẫn điện.
c)
Dẫn điện.
d)
Bảo vệ mạch điện.
30.
Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Dòng điện định mức.
c)
Điện áp và dòng điện định mức.
d)
Đáp án khác.
31.
Cầu chì thường được mắc ở vị trí nào?
a)
Trên dây pha, giữa công tắc và ổ lấy điện.
b)
Trên dây pha, dưới công tắc và ổ lấy điện.
c)
Trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện.
d)
Tất cả đều đúng.
32.
Vỏ cầu chì làm bằng:
a)
Sứ.
b)
Thủy tinh.
c)
Sứ hoặc thủy tinh.
d)
Kim loại.
33.
Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:
a)
.Ngắn mạch.
b)
Quá tải.
c)
Ngắn mạch hoặc quá tải.
d)
Ngắn mạch và quá tải.
34.
Trong cầu chì bộ phận nào là quan trọng nhất?
a)
Vỏ.
b)
Các điện cực.
c)
Dây chảy.
d)
Không có đáp án đúng.
35.
Bộ phận quan trong nhất của cầu chì là:
a)
Vỏ.
b)
Dây chảy.
c)
Cực giữ dây chảy.
d)
Cực giữ dây dẫn điện.
36.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Dây chảy mắc song song với mạch điện cần bảo vệ.
b)
Dây chảy mắc nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ.
c)
Dây chảy mắc song song hay nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ tùy thuộc từng trường hợp cụ thể.
d)
Đáp án khác.
37.
Cầu chì loại nào thường được dùng trong mạng điện gia đình nhất?
a)
Cầu chì hộp.
b)
Cầu chì ống.
c)
Cầu chì nút.
d)
Cả 3 loại trên.
38.
Aptomat dùng thay thế cho:
a)
Cầu chì.
b)
Cầu dao.
c)
Cầu chì và cầu dao.
d)
Đáp án khác.
39.
Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Dòng điện định mức.
c)
Điện áp và dòng điện định mức.
d)
Đáp án khác.
40.
Cấu tạo của cầu chì gồm mấy phần?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
41.
Công dụng của cầu chì là:
a)
Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện.
b)
Bảo vệ an toàn cho mạch điện.
c)
Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện.
d)
Đáp án khác.
42.
Số liệu kĩ thuật ghi trên aptomat là:
a)
Điện áp định mức.
b)
Dòng điện định mức.
c)
Điện áp và dòng điện định mức.
d)
Đáp án khác.
43.
Vì sao nói aptomat an toàn hơn so với cầu chì?
a)
Aptomat là thiết bị vừa đóng cắt vừa bảo vệ mạch điện.
b)
Aptomat tự động cắt điện khi có sự cố chập mạch.
c)
Aptomat có thể thay thế cầu dao, đóng cắt nhanh.
d)
Tất cả đều đúng.
44.
Đặc điểm của sơ đồ nguyên lí:
a)
Chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện.
b)
Không thể hiện vị trí lắp đặt các phần tử.
c)
Không thể hiện cách lắp ráp sắp xếp của các phần tử trong thực tế.
d)
Tất cả đều đúng.
45.
Sơ đồ nguyên lí:
a)
Nêu mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch.
b)
Không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế.
c)
Không thể hiện cách lắp ráp, sắp xếp trên thực tế.
d)
Cả 3 đáp án trên.
46.
Sơ đồ lắp đặt được dùng để làm gì?
a)
Dự trù vật liệu.
b)
Lắp đặt mạng điện và các thiết bị điện.
c)
Sữa chữa mạng điện và các thiết bị điện.
d)
Tất cả đều đúng.
47.
Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:
a)
Mạch điện.
b)
Mạng điện.
c)
Hệ thống điện.
d)
Cả 3 đáp án trên.
48.
“~” là kí hiệu của:
a)
Dây dẫn chéo nhau.
b)
Dây dẫn nối nhau.
c)
Dòng điện xoay chiều.
d)
Đáp án khác.
49.
Khi vẽ sơ đồ điện, người ta dùng kí hiệu để thể hiện những phần tử của mạch điện như:
a)
Dây dẫn.
b)
Thiết bị, đồ dùng điện.
c)
Cách lắp đặt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
50.
Sơ đồ lắp đặt biểu thị:
a)
Vị trí các phần tử.
b)
Cách lắp đặt các phần tử.
c)
Vị trí và cách lắp đặt các phần tử.
d)
Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử.