wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT (200-300)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

"...." là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất những tư bản có sẵn trog xh thành 1 tư bản cá biệt khác lớn hơn

a)

tập trung tư bản

b)

quy mô tư bản

c)

tích tụ tư bản

d)

lưu thôg tư bản

2.

điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trug tư bản ?

a)

làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

làm giảm tỷ lệ giá trị thặng dư

c)

làm giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

làm tăng số lượng nhà tư bản

e)

ko có điểm giống nhau

3.

tích tụ tư bản là :

a)

tăng quy mô giá trị tư bản cá biệt

b)

tăng giá trị thặng dư

c)

tăng quy mô các tư bản cá biệt

d)

tăng lợi nhuận doanh nghiệp

e)

tăng thu nhập của lao động

4.

tập trung tư bản là :

a)

tăng quy mô các tư bản cá biệt

b)

tăng quy mô giá trị tư bản cá biệt

c)

tăng lợi nhuận doanh nghiệp

d)

tăng lãi suất doanh nghiệp

e)

tăng địa tô nông nghiệp

5.

tích tụ tư bản đồng nhất với quá trình nào sau đây ?

a)

tích luỹ tư bản

b)

tuần hoàn tư bản

c)

chu chuyển tư bản

d)

sx giá trị thặng dư

e)

lưu thông tư bản

6.

yếu tố nào sau đây đc coi là nguồn gốc của tích tụ tư bản

a)

giá trị thặng dư

b)

lãi suất

c)

lợi nhuận

d)

tư liệu sx

e)

tiền lương

7.

quá trình tác động qua lại giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản làm cho quy mô tích luỹ tư bản thay đổi ntn ?

a)

tăng lên

b)

ko thay đổi

c)

giảm xuống

d)

vừa tăng vừa giảm

e)

ko có đáp án đúng

8.

trong những yếu tố sau yêu tố nào trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch ?

a)

máy móc trang thiết bị hiện đại

b)

tiền lương

c)

công nhân lành nghề

d)

tiền thưởng

e)

giá trị hàng hoá

9.

những ví dụ như : 100kw điện/1 công nhân, 10 máy dệt/1 công nhân, biểu hiện cho yếu tố nào trog nền sx tư bản chủ nghĩa ?

a)

cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

năng suất LĐ

c)

cấu tạo giá trị của tư bản

d)

cường độ LĐ

e)

vốn

10.

tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số lượng giá trị của tư bản khả biến cần thiết để tiền hành sx đc gọi là :

a)

cấu tạo giá trị của tư bản

b)

tỷ lệ giá trị thặng dư

c)

cấu tạo kỹ thuật của tư bản

d)

tỷ lệ của sx

e)

tỷ lệ tư bản lưu thông

11.

quá trình sx của nhà tư bản càng phát triển thì cấu tạo kỹ thuật sẽ thay đổi ntn ?

a)

tăng lên

b)

ko thay đổi

c)

giảm xuống

d)

ko tác động

e)

tất cả đều đúng

12.

cấu tạo kỹ thuật có quan hệ ntn với cấu tạo giá trị trong nền sx tư bản chủ nghĩa :

a)

tỷ lệ thuận

b)

ko có mối quan hệ

c)

tỷ lệ nghịch

d)

độc lập

e)

đối lập

13.

để biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo kỹ thuật và cấu tạo giá trị của tư bản C.Mác đã dùng phạm trù nào sau đây :

a)

cấu tạo hữu cơ

b)

điều kiện sx

c)

tỷ lệ phân chia

d)

quy mô tư bản

e)

thông số kỹ thuật

14.

cấu tạo hữu cơ biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo kỹ thuật và :

a)

cấu tạo giá trị của tư bản

b)

lao động

c)

giá trị thặng dư

d)

hàng hoá

e)

tiền công

15.

cấu tạo hữu cơ biểu hiện mối quan hệ giữa cấu tạo giá trị của tư bản và:

a)

cấu tạo kỹ thuật

b)

lợi nhuận

c)

tư liệu sx

d)

sức LĐ

e)

hàng hoá

16.

sự vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

e)

tất cả đều sai

17.

tuần hoàn của tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

e)

5

18.

tuần hoàn của tư bản trải qua 2 giai đoạn là sx và :

a)

lưu thông

b)

mua sản phẩm

c)

tiêu thụ

d)

quảng cáo

e)

chăm sóc khách hàng

19.

quá trình nào sau đây thuộc tuần hoàn tư bản :

a)

sản xuất

b)

chăm sóc khách hàng

c)

tư liệu sx

d)

hàng hoá

e)

tiền công

20.

giai đonạ nào sau đây nằm trong quá trình lưu thông của hàng hoá tư bản ?

a)

mua bán hàng hoá trên thị trường

b)

giai đoạn vay vốn ngân hàng

c)

giai đoạn tiêu dùng hàng hoá

d)

giai đoạn sản xuất

e)

giai đạn tiếp thị

21.

tuần hoàn tư bản mang bao nhiêu hình thái ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

e)

ko mang hình thái

22.

hình thái nào sau đây ko thuộc tuần hoàn tư bản

a)

hình thái tư liệu sx

b)

hình thái sx

c)

hình thái tiền tệ

d)

hình thái hàng hoá

e)

hình thái giá trị hàng hoá

23.

"......" là sự vận động liên tục của tư bản trải qua 3 giai đoạn, lần lượt mang 3 hình thái khác nhau, thực hiện 3 chức năng khác nhau rồi quay trở lại hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư

a)

tuần hoàn tư bản

b)

lưu thông tư bản

c)

chu chuyển tư bản

d)

sx giá trị thặng dư

e)

lưu thông tiền tệ

24.

nói đến quá trình lưu thông tư bản phải nói tới 2 quá trình tuần hoàn tư bản và quá trình :

a)

chu chuyển tư bản

b)

sx giá trị thặng dư

c)

huy động vốn của tư bản

d)

tiêu dùng hàng hoá

e)

tiếp thị sp

25.

sự tuần hoàn tư bản, nếu xét nó với tư cách là 1 quá trình định kỳ đổi mới và thường xuyên lặp đi lặp lại thì gọi là :

a)

chu chuyển tư bản

b)

tư bản cố định

c)

sx tư bản

d)

tư bản lưu động

e)

chu kỳ tư bản

26.

thời gian chu chuyển tư bản bao gồm thời gian sx và

a)

thời gian lưu thông

b)

thời gian vay vốn

c)

thời gian tiêu thụ

d)

thời gian quảng cáo

e)

thời gian dự trữ sx

27.

trong những yếu tố sau yếu tố nào ko thuộc thời gian sản xuất của tư bản

a)

thời gian hàng hoá lưu thông trên thị trường

b)

thời gian dự trữ sx

c)

thời gian gián đoạn LĐ

d)

thời gian LĐ

e)

thời gian LĐ đc nghỉ theo quy định

28.

trong thời gian lưu thông nhà tư bản thực hiện 2 chức năng là mua và :

a)

bán hàng hoá

b)

quảng cáo

c)

tiếp thị

d)

vay vốn

e)

sx hàng hoá

29.

thị trường xa hay gần, tình hình thị trường xấu hay tốt, trình độ phát triển của giao thông vận tải... là những nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến :

a)

thời gian lưu thông hàng hoá

b)

tiền lương của công nhân

c)

cơ sở vật chất của tư bản

d)

năng suất LĐ

e)

tinh thần LĐ của công nhân

30.

thười gian chu chuyển của tư bản càng đc rút ngắn thì ảnh hưởng ntn đến giá trị thặng dư hay lợi nhuận của nhà tư bản ?

a)

giá trị thặng dư tăng nhanh

b)

giá trị thặng dư ko tăng

c)

giá trị thặng dư giảm nhanh

d)

ko tác động đến nhau

e)

tất cả đều sai

31.

tốc độ chu chuyển tư bản và thời gian 1 vòng chu chuyển tư bản có quan hệ ntn ?

a)

tỷ lệ nghịch với nhau

b)

đồng nhất với nhau

c)

tỷ lệ thuận với nhau

d)

ko liên quan với nhau

e)

tất cả đều sai

32.

công thức nào sau đây đc dùng để tính số vòng chu chuyển tư bản

a)

n= CH/ch

b)

n= cH/Ch

c)

n= Ch/Ch

d)

n=CH/CH

e)

n=ch/ch

33.

yếu tố nào sau đây trực giúp nhà tư bản tăng số vòng chu chuyển của tư bản ?

a)

giảm thời gian sx và lưu thông

b)

số lượng công nhân đông

c)

số lượng vốn lớn

d)

mẫu mã hàng hoá đẹp

e)

chất lượng hàng hoá tốt

34.

căn cứ vào phương thức chu chuyển người ta chia tư bản sx thành tư bản cố định và :

a)

tư bản lưu động

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản bất biến

d)

tư bản giá

e)

giá trị thặng dư

35.

"....." là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng tham gia toàn bộ vào quá trình sx nhưng giá trị của nó đc chuyển dịch từng phần theo mức độ hao mòn của máy móc

a)

tư bản cố định

b)

tư bản bất biến

c)

tư bản khá biển

d)

tư bản lưu động

e)

tư bản giả

36.

yếu tố nào sau đây ko thuộc tư bản cố định

a)

tiền lương

b)

thiết bị

c)

máy móc

d)

nhà xưởng

e)

cơ sở vật chất

37.

nói tới tư bản cố định và tư bản lưu động là nói tới

a)

phương thức chuyển dịch giá trị

b)

2 quá trình đối lập nhau

c)

2 phạm trù của cơ bản của tư bản

d)

vai trò tạo ra giá trị thặng dư

e)

cho thấy sự vận động của tư bản

38.

nói tới quá trình chuyển dịch giá trị của tư bản cố định vào sp mới người ta nói tới quá trình :

a)

hao mòn hữu hình và vô hình

b)

LĐ và sức LĐ

c)

tạo ra giá trị sử dụng

d)

hàng hoá và hàng hoá sức LĐ

e)

lưu thông tiền tệ

39.

hao mòn hữu hình là

a)

hao mòn về vật chất, cơ học

b)

sự chuyển hoá giá trị

c)

giá trị bị mất đi

d)

sự biến đổi về số lượng

e)

nguồn gốc của giá trị sử dụng của hàng hoá

40.

nói tới quá trình hao mòn vật chất, hao mòn về cơ học có thể thấy đc là nói tới hao mòn:

a)

hữu hình

b)

hao mòn sức LĐ

c)

vô hình

d)

hao mòn máy móc

e)

hao mòn tư liệu sx

41.

nhân tố nào sau đây ko thuộc hao mòn hữu hình tức là quá trình dần mất đi giá trị sử dụng của máy móc :

a)

do lạc hậu

b)

do ko hoạt động

c)

do hoạt động sx

d)

do phá hoại của tự nhiên

e)

do tác động của thời tiết

42.

sự tác động của tự nhiên và thời tiết tác động tới loại hao mòn nào sau đây :

a)

hao mòn hữu hình

b)

hao mòn sức LĐ

c)

hao mòn vô hình

d)

hao mòn sp

e)

hao mòn giá trị sử dụng

43.

hao mòn vô hình là :

a)

hao mòn thuần tuý về mặt giá trị

b)

hao mòn tư liệu sx

c)

hao mòn sp

d)

hao mòn sức LĐ

e)

hao mòn về giá trị sử dụng

44.

máy móc bị mất dần giá trị do xuất hiện các máy móc khác hiện đại hơn đc gọi là

a)

hao mòn vô hình

b)

hao mòn tính năng

c)

hao mòn hữu hình

d)

hao mòn hàng hoá

e)

hao mòn giá trị

45.

yếu tố nào sau đây ko phải nằm trong phương cách nhà tư bản, nhà tư bản thực hiện nhằm tránh hao mòn vô hình

a)

vay vốn

b)

tăng cường độ LĐ

c)

kéo dài ngày LĐ

d)

tăng nguồn nguyên liệu đầu vào

e)

tăng ca kịp làm việc

46.

"......" là bộ phận tư bản sx tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, sức LĐ. giá trị của nó đc hoàn lại toàn bộ cho nhà tư bản sau mỗi quá trình sx

a)

tư bản lưu động

b)

tư bản

c)

tư bản cố định

d)

giá trị thặng dư

e)

tư bản giá

47.

trong quá trình sx của nhà tư bản tốc độ chu chuyển giữa tư bản lưu động và tư bản cố định là

a)

tư bản lưu động nhanh hơn

b)

tốc độ bằng nhau

c)

tất cả đều sai

d)

tư bản cố định nhanh hơn

e)

tư bản cố định ko tăng

48.

việc tăng tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động tác động như thế nào đến khối lượng giá trị thặng dư của nhà tư bản:

a)

làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

b)

khối lượng thặng dư ko tăng

c)

làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

d)

ko tác động

e)

tất cả đều sai

49.

khi nào hao phí LĐ xh đc coi là mang giá trị

a)

khi sp làm ra để trao đổi

b)

khi sx ra hàng hoá tốt

c)

khi sp làm ra để tiêu dùng

d)

khi tiền tệ xuất hiện

e)

khi sức LĐ xuất hiện

50.

đây đc coi là bước ngoặt căn bản trong lịch sử phát triển của xh loài người, xoá bỏ nền KT tự nhiên, phát triển nhanh chóng lực lượng sx nâng cao hiệu quả KT xh

a)

sx hàng hoá ra đời

b)

khoa học kỹ thuật phát triển

c)

tiền tệ ra đời

d)

phát minh ra máy hơi nước

e)

tìm ragiá trị cho hàng hoá

51.

thời gian lao động xã hội quyết định đến :

a)

lượng giá trị của hàng hoá

b)

mẫu mã của hàng hoá

c)

công dụng của hàng hoá

d)

khả năng cạnh tranh của hàng hoá

e)

nhu cầu tiêu dùng về hàng hoá đó

52.

trình độ khéo léo của người LĐ, sự phát triển của khoa học kỹ thuật, trình độ ứng dụng khoa học kỹ thuật tác động trực tiếp đến :

a)

năng suất LĐ

b)

mẫu mã hàng hoá

c)

cường độ LĐ

d)

thị hiếu tiêu dùng

e)

số lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường

53.

muốn giảm giá trị của mỗi đơn vị hàng hoá phải

a)

tăng năng suất LĐ

b)

tăng LĐ

c)

tăng lượng vốn đầu tư

d)

tăng giá sp

e)

tăng chất lượng sp

54.

"....." là toàn bộ sp mà xh sx ra trong 1 thời kỳ nhất định, thường là 1 năm

a)

tổng sp xh

b)

khối lượng hàng hoá

c)

khối lượng sp

d)

tổng hàng hoá xh

e)

tổng sp quốc dân

55.

tổng sp xh là toàn bộ sp mà xh sx ra trong 1 thời kỳ nhất định, thông thường là bao nhiêu năm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

56.

tổng sp xh đc xét trên cả 2 mặt: mặt giá trị và

a)

hiện vật

b)

xã hội

c)

sản phẩm

d)

lịch sử

e)

tinh thần

57.

trong những yếu tố sau đây yếu tố nào ko thuộc mặt giá trị của tổng sp trong xh ?

a)

giá trị của hàng hoá

b)

giá trị bù đắp cho tư bản khả biến

c)

giá trị bù đắp cho tư bản bất biến

d)

giá trị của sp thặng dư

e)

ko có đáp án nào

58.

bộ phận giá trị bù đắp cho tư bản khả biến là bù đắp cho sự tiêu hao của

a)

sức LĐ xh

b)

vốn đầu tư

c)

tư liệu sx

d)

hàng hoá

e)

ko có sp nào

59.

bộ phận giá trị bù đắp cho tư bản khả biến là bù đắp cho sự tiêu hao của

a)

sức LĐ xh

b)

vốn đầu tư

c)

tư liệu sx

d)

hàng hoá

e)

ko có đáp án

60.

giá trị bù đắp cho tư bản bất biến là bù đắp cho sự tiêu hao của

a)

tư liệu sx

b)

giá trị hàng hoá

c)

vốn đầu tư

d)

sức LĐ

e)

hàng hoá

61.

giá trị của tổng sp của xh đc phân giải thành :

a)

C + V + M

b)

v + m

c)

c + v

d)

k = c + v

e)

T + t

62.

về mặt hiện vật tổng sp xh đc chia ra làm 2 phần: gồm tư liệu sx và

a)

tư liệu tiêu dùng

b)

sức LĐ

c)

hàng hoá

d)

giá trị tinh thần

e)

công cụ LĐ

63.

về mặt hiện vật : sắt, thép, than... dc gọi là

a)

tư liệu sx

b)

công cụ LĐ

c)

tư liệu tiêu dùng

d)

sức LĐ

e)

cơ sở vật chất

64.

về mặt hiện vật: bánh mỳ,tivi, máy lạnh.... đc gọi là :

a)

tư liệu tiêu dùng

b)

sức LĐ

c)

tư liệu sx

d)

công cụ sx

e)

các mặt hàng

65.

nền sx xh đc C.Mác chia ra làm 2 khu vực là : sản xuất tư liệu và

a)

sx tư liệu tiêu dùng

b)

sx công nghiệp

c)

sx hàng hoá

d)

sx nông nghiệp

e)

sx máy móc

66.

tổng hợp các tư bản các biệt của xh đc hoạt động đan xen và phụ thuộc nhau người ta gọi là :

a)

tư bản xh

b)

tập đoàn tư bản

c)

chủ tư bản

d)

liên hiệp tư bản

e)

tổ chức tư bản

67.

giá trị nào sau đây ko phải của C.Mác khi nghiên cứu về đề tài sx tư bản xh

a)

toàn bộ hàng hoá thuộc quyền sở hữu của tư bản

b)

hàng hoá luôn đc mua và bán theo đúng giá trị, giá cả phù hợp với giá trị

c)

toàn bộ nền kT là nền KT tư bản chủ nghĩa thuần tuý

d)

ko xét đến ngoại thương

e)

ko có đáp án

68.

công thức nào sau đây cho thấy đk cơ bản để thực hiện trong tái sx giản đơn tư bản xh

a)

I(v + m)=IIc

b)

I(c + v)= IIc

c)

I(c + m)= IIv

d)

I(v + m)=Ic

e)

I(c + c)= IIc

69.

toàn bộ giá trị thặng dư đc nhà tư bản sử dụng hết cho việc tiêu dùng cá nhân là đặc trưng của hình tái sx nào ?

a)

tái sx giản đơn

b)

tái sx

c)

tái sx mở rộng

d)

tái sx tư bản

e)

tái sx sức LĐ

70.

để thực hiện đc quá trình tái sx mở rộng thì nhà tư bản thực hiện quá trình đầu tư cho sx với mức độ :

a)

quy mô năm sau cao hơn năm trước

b)

quy mô năm sau bằng năm trước

c)

quy mô năm sau bé hơn năm trước

d)

quy mô phân chia m

e)

quy mô tư liệu sx

71.

công thức nào sau dây đặc trưng cho quá trình tái sx mở rộng tư bản xh :

a)

I (v + m) > II c

b)

I (v + m) > II v

c)

I (c + m) > II c

d)

I ( v + m) > I c

e)

I (c + v) = II c

72.

muốn có "....." phải biến 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản bất biến phụ thêm (c) và tư bản khả biến phụ thêm (v)

a)

tái sx mở rộng

b)

tái sx

c)

tái sx giản đơn

d)

tái sx hàng hoá

e)

tái sx sức LĐ

73.

hình thức khủng hoảng nào sau đây là hình thức khủng hoảng đầu tiên của tư bản chủ nghĩa ?

a)

khủng hoảng thừa

b)

khủng hoảng tiền tệ

c)

khủng hoảng thiếu

d)

khủng hoảng đầu vào cho sp

e)

khủng hoảng tiền tệ

74.

nguyên nhân của khủng hoảng tư bản có nguồn gốc từ :

a)

mâu thuẫn cơ bản của tư bản

b)

khủng hoảng tài chính

c)

khủng hoảng tiền tệ

d)

khủng hoảng năng lượng

e)

quy mô sx của tư bản

75.

khủng hoảng KT trong chủ nghĩa tư bản mang tính :

a)

chu kỳ

b)

lôgic

c)

chu trình

d)

nhất thời

e)

tuần hoàn

76.

mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa xh tư bản dẫn đến khủng hoảng KT là : mâu thuẫn giữa trình độ xh hoá cao của lực lượng sx với chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về :

a)

tư liệu sx chủ yếu của xh

b)

giá trị thặng dư

c)

của cải vật chất trong xh

d)

tiền công trong xh

e)

giá trị hàng hoá

77.

1 chu kỳ khủng hoảng KT trong chủ nghĩa tư bản trải qua:

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

e)

6 giai đoạn

78.

trong những giai đôạn sau đây giai đoạn nào ko thuộc chu kỳ khủng hoảng KT

a)

phát triển

b)

tiêu điều

c)

khủng hoảng

d)

phục hồi

e)

hưng thịnh

79.

hàng hoá ế thừa, ứ đọng, giá cả giảm mạnh, sx đình trệ, xí nghiệp đóng cửa, công nhân thất nghiệp hàng loạt,.... là biểu hiện trong giai đoạn nào của khủng hoảng KT tư bản ?

a)

Khủng hoảng

b)

phục hồi

c)

tiêu điều

d)

hưng thịnh

e)

phát triển

80.

đặc điểm của giai đoạn này là sx ở tình trạng trì trệ, hàng hoá đc bán hạ giá, nhà tư bản cắt giảm tiền công, ....

a)

tiêu điều

b)

phục hồi

c)

khủng hoảng

d)

hưng thịnh

e)

phát triển

81.

đây là giai đoạn trong chu kỳ khủng hoảng mà các xí nghiệp đc khôi phục và mở rộng sx, mức sx đạt đến quy mô cũ:

a)

phục hồi

b)

khủng hoảng

c)

tiêu điều

d)

hưng thịnh

e)

phát triển

82.

là giai đoạn trong chu kỳ khủng hoảng mà sx phát triển vượt quá điểm cao nhất mà chu kỳ trước đã đạt đc:

a)

hưng thịnh

b)

tiêu điều

c)

phục hồi

d)

khủng hoảng

e)

phát triển

83.

cuộc khủng hoảng KT đầu tiên nổ ra vào năm 1825 ở quốc gia của nền đại công nghiệp là:

a)

anh

b)

hà lan

c)

pháp

d)

italia

e)

đức

84.

hiện nay để thực hiện quá trình trao đổi và mua bán quốc tế người ta chọn ra 1 đơn vị tiền tệ chung đó là

a)

đồng Đôla

b)

đồng Yên

c)

đồng Euro

d)

đồng Nhân dân tệ

e)

đồng Bạc

85.

giá trị sử dụng của hàng hoá là 1 phạm trù mang tính chất ?

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

kế thừa

d)

phát triển

e)

logic

86.

giá trị của hàng hoá là 1 phạm trù mang tính chất ?

a)

lịch sử

b)

kế thừa

c)

vĩnh viễn

d)

phát triển

e)

logic

87.

trong nền sản xuất hàng hoá lao động cụ thể tạo ra

a)

giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

chất lượng của hàng hoá

c)

giá trị của hàng hoá

d)

giá cả của hàng hoá

e)

mẫu mã của hàng hoá

88.

trong nền sx hàng hoá lao động trừu tượng tạo ra

a)

giá trị của hàng hoá

b)

chất lượng của hàng hoá

c)

mẫu mã của hàng hoá

d)

giá trị sử dụng của hàng hoá

e)

công dụng của hàng hoá

89.

lao động cụ thể biểu hiện thành :

a)

lao động tư nhân

b)

lao động xã hội

c)

lao động giản đơn

d)

lao động trí óc

e)

lao động phức tạp

90.

lao động trừu tượng biểu hiện thành

a)

lao động xã hội

b)

lao động tư nhân

c)

lao động qua đào tạo

d)

lao động cá nhân

e)

lao động trí óc

91.

công thức nào sau đây biểu hiện cho quá trình lưu thông của hàng hoá

a)

T - H - T

b)

T - H - T'

c)

H - T - H

d)

H - T - H'

e)

T - T'

92.

công thức chung của chủ nghĩa tư bản

a)

T - H - T'

b)

T - H - T

c)

H - T - H

d)

H - T - H'

e)

T - T'

93.

công thức chung của lưu thông hàng hoá giản đơn ?

a)

H - T - H'

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

T - H - T'

e)

T - T'

94.

công thức chung nào sau đây cho thấy đc giá trị thặng dư của chủ nghĩa tư bản

a)

T + t

b)

T - H'

c)

T - T'

d)

H' - T'

e)

T + T'