wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGỮ

Total questions: 13

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn vị trí thích hợp cho “地”:

“他觉得自己应该坐下来(A)认真(B)和妻子(C)谈谈他们现在(D)面临的问题。”

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

2.

Chọn vị trí thích hợp cho “地”:

“我早就(A)多次(B)耐心(C)向他(D)解释过这个事情,可他就是不相信。”

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

3.

Chọn vị trí thích hợp cho “地”:

“我这一段(A)时间太忙了,那部小说我现在(B)只能(C)继继续续(D)写。”

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

4.

Câu sau có phải dùng “地” không?

你感冒了,要多()喝水,多()休息。

a)

(1) không

(2) không

b)

(1) không

(2) có

c)

(1) có

(2) không

d)

(1) có thể có hoặc không

(2) có thể có hoặc không

5.

Câu sau có phải dùng “地” không?

妈妈细心( )照顾儿子。”

a)

có hoặc không đều được

b)

không

c)

6.

Câu sau có phải dùng “地” không?

他很勤劳,每天都早( )来,晚( )走。”

a)

(1) không

(2) không

b)

(1) không

(2) có

c)

(1) có

(2) không

d)

(1) có hoặc không đều được

(2) không

7.

Câu sau có phải dùng “地” không?

小明高高兴兴( )说今天发工资了,我们一起去吃一顿。”

a)

có hoặc không đều được

b)

c)

không

8.

Câu sau có phải dùng “地” không?

拿到糖果以后,弟弟和妹妹高兴( )走。”

a)

b)

không

c)

có hoặc không đều được

9.

Câu sau có phải dùng “地” không?

丽丽静静( )等了半个小时小王才出来。”

a)

có hoặc không đều được

b)

c)

không

10.

Câu sau có phải dùng “地” không?

一听到下课,同学们连说带笑( )出教室,走回家。”

a)

b)

không

c)

có hoặc không đều được

11.

Câu sau có phải dùng “地” không?

爸爸很生气( )问孩子:“为什么昨天不回家?

a)

b)

không

c)

có hoặc không đều được

12.

Dịch sang tiếng Trung:

"Bạn phải nghiêm túc đọc quyển sách này."

4 lines
13.

Dịch sang tiếng Trung:

"Anh ấy viết hai chữ này một cách rõ ràng."

4 lines