wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử =))

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

c)

Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton.

d)

Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động.

2.

Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong CTTG thứ II?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Cuocxco (8/1943).

3.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.

c)

sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.

d)

sự thất bại của chủ nghĩa phát xít Đức, Ý, Nhật.

4.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận Xta-lin-grat (11 - 1942).

b)

Trận En A-la-men (10 - 1942).

c)

Trận Béc-lin (4 - 1945).

d)

Trận Trân Châu cảng (12 - 1941).

5.

Vì sao khi Liên Xô tham chiến tính chất chiến tranh thế giới thứ hai lại thay đổi?

a)

Vì Liên Xô không phải là lực lượng chủ động gây chiến

b)

Vì Liên Xô là lực lượng hòa bình, dân chủ   

c)

Vì cuộc chiến tranh của Liên Xô là cuộc chiến tranh vệ quốc 

d)

Vì Liên Xô và Đức có sự đối lập về ý thức hệ

6.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

a)

Đức, Liên Xô, Anh

b)

Đức, Italia, Nhật Bản

c)

Italia, Hunggari, Áo

d)

Mĩ, Liên Xô, Anh

7.

Chiến tranh thế giới lần thứ hai chính thức bùng nổ gắn với sự kiện nào?

a)

Đức đánh chiếm Ba Lan.

b)

Đức đánh chiếm Tiệp Khắc.

c)

Đức đánh chiếm Pháp

d)

Đức đánh chiếm Anh

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Chính sách dung dưỡng Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ.

b)

Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô.

c)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít.

d)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

9.

Lực lượng nào đóng vai trò trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong CTTG thứ hai?

a)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

b)

Anh, Mỹ.

c)

Liên Xô.

d)

Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

10.

Vì sao CTTG thứ hai kết thúc lại tạo cơ hội để các dân tộc thuộc địa đứng lên giành độc lập? 

a)

Do kẻ thù các dân tộc thuộc địa đã bị tiêu diệt hoặc suy yếu.

b)

Do sự phát triển gay gắt của mâu thuẫn dân tộc 

c)

Do sự giúp đỡ của Liên Xô 

d)

Do sự lớn mạnh của giai cấp tư sản và vô sản ở thuộc địa 

11.

Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, Nhật tiến hành đánh chiếm khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Thái Bình Dương

c)

Tây Nam Á

d)

Bắc Á

12.

Lí do khách quan làm cho nước Đức không thể thực hiện được kế hoạch đổ bộ vào Anh năm 1940 là

a)

Hoa Kì bắt đầu viện trợ cho Anh.

b)

quân đội Đức đã suy yếu do đánh chiếm nhiều nước ở châu Âu.

c)

Anh có ưu thế về không quân và hải quân.

d)

Liên Xô đã tuyên chiến với Đức ở mặt trận phía Đông.

13.

Trong chiến tranh thế giới thứ hai, trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

Trận Mátxcơva

b)

Trận Xtalingrát

c)

Trận Cuốcxcơ

d)

Trận công phá Béclin

14.

Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

b)

Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử

c)

Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy

d)

Thế giới có nhiều thay đổi căn bản

15.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

a)

Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

16.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam, âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” bị thất bại do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Tinh thần kháng chiến quyết liệt của quân và dân ta.

b)

Quân Pháp không quen với thời tiết, khí hậu nước ta.

c)

Không quen thuộc địa hình ở Việt Nam.

d)

Việc tiếp tế lương thực, thuốc men khó khăn.

17.

Chủ trương của Phan Bội Châu trong phong trào Đông Du năm 1904 là

a)

Đưa thanh niên VN sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

b)

Đưa thanh niên VN sang TQ học tập để chuẩn bị lực lượng đánh Pháp.

c)

đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

d)

đưa thanh niên Việt Nam sang phương Đông để học tập kinh nghiệm đánh Pháp

18.

Mục tiêu cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là gì?

a)

Nhằm khai thác, bóc lột cùng kiệt tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam.

b)

Vơ vét sức người, sức của nhân dân.

c)

Nhằm khai thác mỏ để xuất khẩu kiếm lời.

d)

Biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.

19.

Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX để lại bài học kinh nghiệm gì?

a)

Phát huy sự đoàn kết của toàn dân tộc.

b)

Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị.

c)

Vai trò lãnh đạo của lực lượng cách mạng tiên tiến.

d)

Tranh thủ sự ửng hộ giúp đỡ bên ngoài.

20.

Ý nào sau đây không là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

a)

Các tư tưởng dân chủ tư sản được truyền bá vào Việt Nam qua sách báo của Trung Quốc.

b)

Những giai tầng mới xuất hiện với địa vị kinh tế, tư tưởng chính trị mới, suy nghĩ mới.

c)

Tấm gương tự cường của Nhật Bản với cuộc Duy tân Minh Trị.

d)

Chính phủ Pháp thực hiện những chính sách tiến bộ, nới rộng cai trị thuộc địa.

21.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, chính quyền thuộc địa chú ý đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải vì:

a)

Giúp nhân dân ta đi lại thuận lợi.

b)

Phục vụ mục đích khai thác và mục đích quân sự.

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam.

d)

Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.

22.

Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Patonot

b)

Nhâm Tuất

c)

Giáp Tuất

d)

Hacmang

23.

Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?

a)

Cửa Nam

b)

Cửa Bắc

c)

Cầu Giấy

d)

Ô Thanh Hà

24.

Nội dung nào sau không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nhĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam.

b)

Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.

c)

Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.

25.

Vì sao nhân dân vùng Yên Thế (Bắc Giang) nổi dậy chống thực dân Pháp?

a)

Chống chính sách cướp bóc và bình định của Pháp.

b)

Hưởng ứng chiếu Cần Vương

c)

Chống thực dân Pháp và triều đình phong kiến đầu hàng

d)

Chống cướp bóc của thổ phỉ và thực dân Pháp

26.

Đâu là đóng góp lớn nhất của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các sĩ phu yêu nước thức thời cho phong trào vận động giải phóng dân tộc Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Chuyển biến tư tưởng yêu nước của nhân dân từ lập trường phong kiến sang tư sản.

b)

Xác định mục tiêu đấu tranh mới: giành độc lập sau đó xây dựng chế độ tư bản.

c)

Sáng tạo thêm nhiều hình thức đấu tranh mới: bạo động, cải cách, thành lập hội theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Khởi xướng phong trào giải phóng dân tộc mang tính chất yêu nước và cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

27.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có trong khởi nghĩa Yên Thế mà không xuất hiện trong phong trào Cần Vương?

a)

Địa bàn hoạt động ở các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì.

b)

Kết hợp nhiều thành phần tham gia khởi nghĩa.

c)

Có liên lạc và nhận được sự viện trợ bên ngoài.

d)

Kết hợp đấu tranh vũ trang và thương lượng với Pháp.

28.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì sau Hiệp ước 1862 là

a)

Phan Tôm, Phan Liên

b)

Trương Định

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Trương Quyền

29.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?

a)

Đề truyền đạo

b)

Khai hóa văn minh

c)

Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường

d)

Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn

30.

Tại sao khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần Vương vẫn tiếp tục phát triển?

a)

Do còn sự lãnh đạo của Tôn Thất Thuyết.

b)

Vì Hàm Nghi vẫn liên lạc được với phong trào.

c)

Vì trong lòng nhân dân ta luôn có ngọn lửa yêu nước.

d)

Vì nhân dân ta vẫn muốn giúp vua, để khôi phục lại vương triều phong kiến đã mất.

31.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về tính chất của phong trào Cần Vương?

a)

Là phong trào đấu tranh tự phát của nông dân.

b)

Là phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

c)

Là phong trào yêu nước mang tính chất dân tộc sâu sắc.

d)

Là phong trào yêu nước mang tính chất dân chủ nhân dân.

32.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần Vương là

a)

các thủ lĩnh nông dân.

b)

các quan lại triều đình yêu nước.

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước

d)

phái chủ chiến của triều đình

33.

Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

b)

Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo, liên kết được với nghĩa quân Yên Thế.

c)

  Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo, liên kết được với các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.

d)

   Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề, buộc Pháp phải điều quân từ chính quốc sang.

34.

Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?

a)

chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề.

b)

chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất,

c)

là lực lượng to lớn, đã phát huy được đầy đủ sức mạnh của mình.

d)

bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.

35.

Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so với thời kì trước.

a)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, địa chủ.

b)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, công nhân, địa chủ.

c)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp công nhân, tiểu tư sản, nông dân.

d)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

36.

Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực.

a)

kinh tế, văn hóa, xã hội.

b)

kinh tế, xã hội, quân sự

c)

kinh tế, quân sự, ngoại giao

d)

xã hội, văn hóa, quân sự

37.

Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, chính sách nổi bật nhất về nông nghiệp của Pháp là

a)

Chính sách cướp đoạt ruộng đất

b)

Phát canh thu tô

c)

Đầu tư vào máy móc sản xuất

d)

Độc canh cây lúa

38.

Khi về Quảng Châu - Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?

a)

Hội Duy Tân

b)

VN Quang phục hội

c)

Hội Phục Việt

d)

VN Quốc Dân Đảng

39.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là “Bình Tây đại nguyên soái”?

a)

Trương Quyền

b)

Trương Định

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Đội Cấn

40.

Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là

a)

HN

b)

Gia Định

c)

Bán đảo Sơn Trà

d)

Huế

41.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Đinh?

a)

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng.

b)

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn.

c)

Ở Gia Định không có quân triều đình đóng.

d)

Từ Gia Định có thể đem quân sang Campuchia một cách dễ dàng.

42.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân thực dân Pháp đưa quân đánh chiếm  Gia Định (1859)?

a)

Có thể đánh chiếm Campuchia dễ dàng

b)

Làm bàn đạp để đánh chiếm Bắc Kì.

c)

Có lực lượng của Đuy puy làm nội ứng.       

d)

Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp

43.

Nội dung nào là nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của phong trào Cần Vương (1885 – 1896)?

  A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.

  B. Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.

  C. Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.

  D. Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản hiệp ước Hắc mang và Pa tơ nốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ của phong trào Cần Vương (1885 – 1896)?

  A.Chiếu Cần Vương được ban ra.

  B. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.

  C. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.

  D. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần Vương?

  A. Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam.

  B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

  C. Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.

  D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa thế kỉ XX.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần Vương?

  A. Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp.

  B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất.

  C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

  D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là

  A. tiểu thương, tiểu chủ,  binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

  B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên ...

  C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

  D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX đều

  A. có sự kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

  B. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

  C. không đề cao vai trò của sự giúp đỡ từ bên ngoài.

  D. do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng và lãnh đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Giai cấp xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

tiểu tư sản

b)

công nhân

c)

tư sản, công nhân

d)

tư sản, tiểu tư sản