wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anti Tổ 2 ôn địa 11

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

3.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

cuộc cách mạng văn hóa

d)

công cuộc hiện đại hóa

4.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

5.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

6.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

d)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

7.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây.

d)

Dọc biên giới phía nam

8.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao đất cho người nông dân

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

9.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

10.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Con đĩ mẹ m

11.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

12.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

13.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

14.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

15.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Hoa Kì, Braxin.

c)

Nga, Canada, Australlia

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

16.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

c)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

c)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa

18.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí.

b)

Phân bón, thép, khí đốt.

c)

Điện, phân đạm, khí đốt.

d)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

19.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

20.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng trung tâm rộng lớn.

c)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”.

21.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

22.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

23.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

24.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

25.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cải cách trong nông nghiệp

26.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

27.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may.

b)

Cơ khí

c)

Điện tử

d)

Hóa dầu

28.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện, chế tạo máy, cơ khí.

c)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

29.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

30.
a)

Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

c)

Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

d)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

31.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

32.
a)

Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng.

b)

Sản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông.

c)

Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông.

d)

sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

34.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

35.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

36.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các công ty tư nhân nước ngoài

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

d)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

37.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

38.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

39.

Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.

b)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

40.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận xích đạo và xích đạo.

41.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

42.
a)

In-đô-nê-xi-a tăng liên tục.

b)

Việt Nam tăng liên tục

c)

Thái Lan tăng ít nhất.

d)

Xin-ga-po tăng nhanh nhất

43.
a)

Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

b)

Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

44.
a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

b)

So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.