Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lí cuối kì II lớp 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G∞=f1−f2G_{\infty}=f_1-f_2

b)

G∞=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}

c)

G∞=f2f1G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}

d)

G∞=f1.f2G_{\infty}=f_1.f_2

2.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì 

a)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất.

b)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất .

c)

mắt phải điều tiết tối đa.

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất .

3.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

4.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

5.

Mắt của một người có khoảng cực viễn là 100cm. Để quan sát những vật ở vô cực mà không điều tiết thì người này đeo kính sát mắt có độ tụ

a)

2 dp

b)

-2 dp

c)

- 1 dp

d)

1 dp

6.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 48cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

O1O2 = 50cm

b)

O1O2 = 46cm

c)

O1O2 = 100cm

d)

O1O2 = 48cm

7.

Đối với thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?

a)

Vật thật và ảnh thật của nó ngược chiều nhau.

b)

Vật thật và ảnh ảo của nó ngược chiều nhau.

c)

Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính.

d)

Vật thật ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính.

8.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 45 cm. Mắt người này

a)

bị tật cận thị.

b)

bị tật lão thị.

c)

không có tật.

d)

bị tật viễn thị.

9.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát vật ta phải đặt kính ở

a)

Trước vật. 

b)

Rất xa vật.

c)

Sau vật.

d)

Tuỳ ý.

10.

Khi dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách thấu kính một khoảng

a)

nhỏ hơn f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

bằng f.

d)

giữa f và 2f.

11.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng 

a)

lớn hơn 2f.

b)

từ 0 đến f.

c)

bằng 2f.

d)

từ f đến 2f.

12.

Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực? 

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

c)

Mắt viễn không điều tiết.

d)

Mắt cận không điều tiết.

13.

Công thức tính công theo công suất nào sau đây là đúng ?

a)

A= F.s

b)

A= P.h

c)

 A = P.t

(P: công suất)

d)

A = F/s

14.

Trường hợp nào sau đây vật KHÔNG có động năng?

a)

Viên đạn đang bay trên cao .

b)

Quả bóng đang lăn trên sân cỏ.

c)

Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang rơi xuống.

d)

Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên và đang ở chỗ cao nhất.

15.

Trong các câu viết về nhiệt năng sau đây, câu nào là không đúng?

a)

Nhiệt năng là tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

c)

Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Nhiệt năng là năng lượng mà vật lúc nào cũng có.

16.

 Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

a)

 Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Chỉ có thế năng, không có động năng.

17.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về nhiệt năng?

a)

Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra.

b)

Nhiệt năng của vật giảm khi nhiệt độ của vật giảm.

c)

Nhiệt năng của vật tăng khi nhiệt độ của vật tăng.

d)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

18.

 Đặt một chiếc muỗng nhôm vào cốc nước nóng thì nhiệt năng của muỗng nhôm và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của muỗng và của nước trong cốc đều tăng.

b)

Nhiệt năng của muỗng tăng, của nước trong cốc giảm.

c)

Nhiệt năng của muỗng giảm, của nước trong cốc tăng.

d)

Nhiệt năng của muỗng và của nước trong cốc đều giảm.

19.

Cánh máy bay thường được quét ánh bạc để:

a)

 Ít hấp thụ bức xạ nhiệt của mặt trời.

b)

Giảm sự dẫn nhiệt.

c)

Liên lạc thuận lợi hơn với các đài ra đa.       

d)

Giảm ma sát với không khí.

20.

Khi sử dụng máy cơ đơn giản thì loại máy nào cho ta lợi về công?

a)

 Ròng rọc động.

b)

 Đòn bẩy.     

c)

Mặt phẳng nghiêng. 

d)

Không máy nào cho ta lợi về công.

21.

Trộn lẫn 1 lượng rượu có thể tích V1 và khối lượng m1 vào một lượng nước có thể tích V2 và khối lượng m2. Kết luận nào sau đây là đúng?   

a)

Khối lượng hỗn hợp (rượu + nước ) là m < m1 + m2.

b)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V = V1 + V2.

c)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V< V1 + V2 .

d)

Thể tích hỗn hợp (rượu + nước ) là V > V1 + V2 .

22.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong:

a)

chất rắn và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất khí.

c)

chất rắn và chân không.

d)

chất lỏng và chất khí

23.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ xây kéo bao xi măng lên cao. 

b)

Trái đất đang quay quanh Mặt trời.

c)

Một học sinh đang trèo lên cây mận. 

d)

Quả bóng đá đang lăn trên mặt sân .

24.

 Người thợ xây kéo một bao xi măng lên cao bằng ròng rọc cố định thì dễ dàng hơn so với khi kéo trực tiếp. Lí do là ròng rọc cố định có tác dụng:

a)

Sinh thêm nhiều công. 

b)

Làm lợi về lực nhiều hơn.

c)

Giảm khoảng cách kéo vật lên cao.

d)

Đổi hướng tác dụng của lực kéo .

25.

Một con trâu kéo một xe lúa từ cánh đồng về nhà nặng gấp đôi xe lúa do con ngựa kéo. Nhưng thời gian con ngựa đi chỉ bằng nửa thời gian con trâu đi trên cùng một quãng đường. Hãy so sánh công suất của con trâu và con ngựa ?

a)

Công suất của con trâu lớn hơn vì xe lúa của trâu nặng gấp đôi.

b)

 Công suất của con ngựa lớn hơn vì thời gian đi của ngựa chỉ bằng một nửa.

c)

Công suất của trâu và ngựa là bằng nhau.

d)

 Không thể so sánh được.

26.

Có 2 tấm ván đặt từ mặt đất lên sàn xe, tấm ván thứ I dài gấp 3 tấm ván thứ II. Kéo một vật từ mặt đất lên sàn xe ôtô bằng cách dùng lần lượt 2 tấm ván trên. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

 Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về công .    

b)

 Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về đường đi .

c)

Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về lực .

d)

Dùng tấm ván thứ I sẽ lợi 3 lần về thời gian .

27.

Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển

b)

 Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực

c)

Phương mà vật dịch chuyển

d)

Diện tích tiếp xúc giữa vật với mặt đường

28.

 Để khẳng định công suất của máy A lớn hơn công suất của máy B thì câu nào sau đây đúng?

a)

Trong cùng một thời gian máy B thực hiện công nhiều hơn máy A.

b)

 Cùng một công thì máy B cần nhiều thời gian hơn máy A

c)

Cùng một công thì máy B cần ít thời gian hơn máy A

d)

Máy A thực hiện công nhiều hơn máy B

29.

Khi phát biểu về công và công suất . Phát biểu nào sau đây là đúng .

a)

 Công là công suất thực hiện trong một thời gian nhất định

b)

Công suất là công thực hiện trong một khoảng thời gian

c)

Công suất lớn khi công thực hiện lớn

d)

Công suất là công thực hiện trong một giây

30.

Đun nóng nước trong một ống nghiệm có nút đậy kín bằng ngọn lửa đèn cồn. Sau một thời gian thì nút đậy bị bật ra. Nguyên nhân là:

a)

Không khí và hơi nước giãn nở, sinh công đẩy nút bật ra. 

b)

Nhiệt năng của ống nghiệm chuyển hoá thành động năng của nút.

c)

Nước nóng lên, truyền động năng cho nút làm nó bật ra. 

d)

Thế năng của nút đã chuyển hoá hoàn toàn thành động năng làm nút bật ra.

31.

Một vật không có cơ năng khi vật đó không có . . . . .

a)

 Động năng     

b)

Khả  năng sinh công.

c)

Thế năng hấp dẫn    

d)

Thế năng đàn hồi            

32.

 Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi của vật. 

b)

Thế năng hấp dẫn không phụ thuộc vào vận tốc của vật.

c)

Vận tốc của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của nó càng lớn. 

d)

Động năng là cơ năng mà vật có do vật chuyển dộng.

33.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là a. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

F= BS.cosa.

b)

F= BS.sina

c)

F= BS.tana.

d)

F= BS.cota.

34.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính mát.

b)

kính phân kì.

c)

kính hội tụ.

d)

kính râm

35.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

36.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn ngược chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

37.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của Trái đất quanh Mặt trời.

b)

Chuyển động của đầu van bánh xe khi xe đang chuyển động chậm dần đều.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

38.

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm vật cân bằng của lực.

b)

tác dụng mạnh hay yếu của lực.

c)

tác dụng làm quay của lực.

d)

khả năng sinh công của lực.

39.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể được xem là chuyển động rơi tự do?

a)

Một máy bay đang hạ cánh.

b)

Một hòn đá được thả từ trên đỉnh tòa tháp cao xuống.

c)

Một chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

d)

Một vận động viên nhảy cầu đang lộn cầu nhảy xuống nước.

40.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

tia khúc xạ nằm ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.

41.

Lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

b)

xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

42.

Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện

a)

chỉ khi lò xo bị giãn.

b)

chỉ khi lò xo bị nén.

c)

khi lò xo bị biến dạng.

d)

khi lò xo có chiều dài tự nhiên.

43.

Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào khi đặt thêm một tấm nhựa xen giữa ?

a)

Phương, chiều, độ lớn không đổi

b)

Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm

c)

Phương chiều không đổi, độ lớn tăng

44.

Trong các chất nhiễm điện : I. Do cọ sát; II. Do tiếp xúc; II. Do hưởng ứng.

Những cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là:

a)

I và II

b)

II và III

c)

III và I

45.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

(a)  

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

47.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

c)

Điện tích q

d)

Vị trí của điểm M và điểm N.

48.

Cường độ dòng điện được đo bằng

(a)  

49.

Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch

a)

Muối

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Một trong các dung dịch trên

50.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

(a)  

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,9.10-19 (C).

b)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).