Font size
WorksheetsTrắc nghiệm ôn tập tiếng Việt
Total questions: 40
Worksheet time: 34mins
Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ?
A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.
B. Thắng gầy nhưng rất khoẻ.
C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
D. Đem càng về khuya, trăng càng sáng.
Tính từ là gì?
A. Là những từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái
B. Là những từ có ý nghĩa khái quát chỉ sự vật (người, đồ vật, cây cối,…)
C. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện tượng
D. Là từ chỉ số lượng hoặc thứ tự sự vật
Câu nào sau đây không phải câu ghép?
A. Cánh đòng lúa quê em đang chín rộ.
B. Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.
C. Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.
D. Bầu trời đầy sao, gió ngoài đồng thổi qua từng đợt.
“Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm”
Trạng ngữ trong câu trên là gì?
(a)
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “chạy” trong thành ngữ “Chạy thầy chạy thuốc”
A. Di chuyển bằng chân
B. Hoạt động của máy móc
C. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra
D. Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn
Tính từ có khả năng kết hợp với các (a) ở phía trước.
Câu “Bên ngoài trời có đang mưa không?” thuộc kiểu câu nào dưới đây?
A. Câu hỏi
B. Câu kể
C. Câu cầu khiến
D. Câu cảm
Trong câu thơ sau:
“ Bà già đi chợ cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”
Từ “lợi” được sử dụng trong ngữ liệu trên là?
A. Từ đồng nghĩa
B. Từ đồng âm
C. Từ nhiều nghĩa
D. Từ trái nghĩa
Từ nào dưới đây là tính từ?
A. Mèo con
B. Tinh nghịch
C. Đùa nghịch
D. Cuộn len
Danh từ có khả năng kết hợp với các (a) ở phía trước.
Danh từ là gì?
A. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện tượng
B. Là những từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái
C. Là những từ chỉ tên người hoặc sự vật
D. Là những danh từ gọi tên chung tất cả các cá thể trong cùng một lớp sự vật
Câu chia theo mục đích nói gồm có các loại câu nào dưới đây?
A. Câu đơn và câu ghép
B. Câu hỏi, câu kể, câu đơn, câu cảm thán
C. Câu cầu khiến, câu cảm thán, câu ghép, câu hỏi
D. Câu hỏi, câu kể, câu cảm thán, câu cầu khiến
Cho câu văn: “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” Chủ ngữ trong câu trên là?
A. Trên nền cát trắng tinh
B. nơi ngực cô Mai tì xuống
C. nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc
D. những bông hoa tím
Câu chia theo cấu tạo ngữ pháp gồm có các loại câu nào dưới đây?
A. Câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu cầu khiến
C. Câu kể, câu hỏi, câu đơn, câu cầu khiến
B. Câu đơn, câu ghép
D. Câu ghép, câu hỏi, câu cầu khiến
Trong đoạn thơ sau:
"Gió theo lối gió, mây đường mây
Dòng nước buồn thiu, hoa bắp lay...
Thuyền ai đậu bến sông trăng đó,
Có chở trăng về kịp tối nay?"
A. Câu hỏi
B. Câu cảm
C. Câu kể
D. Câu cầu khiến
Những câu nào dưới đây chứa các từ nhiều nghĩa?
A. Chân tay, chân thật, chân tình, chân bàn
B. Sâu, nông, rộng, hẹp
C. Miệng cười, miệng núi lửa, miệng cốc
D. Đá lạnh, đá bóng, hòn đá
Đại từ là gì?
A. Là những từ biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các từ, các cụm từ, các bộ phận câu hay các đoạn văn với nhau.
B. Là những từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái
C. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện tượng
D. Là những từ dùng để xưng hô, chỉ định hoặc thay thế cho các từ khác
Từ nào dưới đây không phải là động từ?
A. Ăn uống
B. Ngủ
C. Ngon
D. Viết
Trong các từ sau, từ nào là danh từ?
A. Hát hò
B. Vui vẻ
C. Cây đa
D. Đi đứng
Chủ ngữ trong câu là gì?
" Hơn hai giờ sáng hôm qua, ở trên đảo Trường Sa, một cơn bão lớn bất ngờ ập tới."
(a)
Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ?
A. Tuy trời mưa to nhưng đường lầy lội.
B. "Chúng ta càng nhượng bộ, địch càng lấn tới"
C. Đất có chất màu nên nuôi cây lớn.
D. Không những học giỏi, Hạnh còn hát hay.
Câu: "Hôm nay là ngày Quốc tế Lao động 1/5." thuộc những kiểu câu nào?
A. Câu hỏi
B. Câu kể
C. Câu cầu khiến
D. Câu trần thuật
Dãy nào sau đây chứa các danh từ?
A. Đất Nước, bắt đầu, gừng, muối
B. Đất Nước, cha mẹ, nắng, sương
C. Đất Nước, cái kèo, giã, miếng trầu.
D. Đất Nước, hạt gạo, trồng, kể.
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Cái chân vịt gác chỏng lên ghe loang loáng dưới mặt trời.
B. Thấy một dãy ghe dập dờn xao động trên cả mặt sông.
C. Người bán, người mua trùng trình trên sóng nước.
Động từ là gì?
A. Là những từ chỉ tên người hoặc sự vật
B. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện tượng
C. Là những từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thái
D. Là những từ có ý nghĩa khái quát chỉ sự vật (người, đồ vật, cây cối,…)
Từ đồng nghĩa với từ “ rụt rè” là:
A. rề rà
B. rối ren
C. nhút nhát
D. hấp tấp
Từ trái nghĩa với từ “ chiến tranh” là:
A. Hòa bình
B. Xung đột
C. Mâu thuẫn
Từ “cầm” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Lần này, vị tướng lại cầm binh ra trận.
B. Người lính da đen không dám cầm lấy cuốn sổ.
C. Chứng kiến hoàn cảnh cậu bé, tôi không cầm được nước mắt.
Từ trái nghĩa với từ “bận rộn” là:
A Nhàn hạ
B. Tất bật
C. Bận bịu
D. Cuống cuồng
Dòng nào dưới đây chứa toàn từ ghép?
A. Chuồn chuồn, xe cộ, chăn màn
B. Ti - vi, hoa cúc, cây cối
C. Rung rinh, hoa hồng, xe cộ
D. Bàn ghế, ông ngoại, quạt trần
Động từ thường kết hợp với (a)
Những dòng nào dưới đây chứa từ láy?
A. Đa đa
B. Đo đỏ
C. Xinh xinh
D. Chuồn chuồn
Những dòng nào dưới đây chứa tính từ?
A. Hạnh phúc
C. Buồn bã
C. Thăm hỏi
D. Mèo mướp
Trong câu: " Tháng ba, hoa gạo trổ đầy bông", "trổ" thuộc từ loại nào?
(a)
Dãy nào dưới đây chứa các nguyên âm?
A. t, m, ph, iê
B. iê, ưa, ua, uô
C. th, ưa, uô, ưa
D. a, b, uô, ưa
Danh từ có thể kết hợp với (a) ở đằng sau.
Dòng nào dưới đây chứa các phụ âm?
A. th, b, a, m
B. t, ua, m, l
C. t, gh, nh, th
D. ơ, m, b, th
Những dòng nào dưới đây chứa các từ đơn?
A. Ti - vi
B. Xe máy
C. Dẻo dai
D. Chuồn chuồn
Dòng nào dưới đây chứa các tính từ?
A. Xinh xắn, vàng óng, hát ca
B. Xinh xắn, mượt mà, chạy nhảy
C. Xinh xắn, dẻo dai, đen láy
D. Xinh xắn, mưa bão, dịu dàng
Dòng nào dưới đây chứa toàn các danh từ?
A. Thứ nhất, đèn bàn, cốc nhựa
B. Anh ấy, điều khiển, hát hò
C. Cuộn chỉ, điện thoại, trơn trượt
D. Bút chì, hộp kính, tủ lạnh
